• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

17. Cho hình lập phương \(ABCD.A’B’C’D’\). Gọi \(M,\,N\) là trung điểm của các cạnh \(AD,\,CD\) và \(P\) là điểm nằm trên cạnh \(BB’\) sao cho \(BP = 3PB’\)(như hình vẽ dưới). Mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\) chia khối lập phương thành hai khối lần lượt có thể tích \({V_1},\,\,{V_2}\). Biết khối có thể tích \({V_1}\) chứa điểm \(A\). Tính tỉ số \(\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}}\)

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Khoảng cách và góc trong không gian - 05/07/2021 - admin

DẠNG TOÁN TỔNG HỢP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN – GÓC – KHOẢNG CÁCH – THỂ TÍCH – TỶ SỐ – CỰC TRỊ HÌNH HỌC

===============

17. Cho hình lập phương \(ABCD.A’B’C’D’\). Gọi \(M,\,N\) là trung điểm của các cạnh \(AD,\,CD\) và \(P\) là điểm nằm trên cạnh \(BB’\) sao cho \(BP = 3PB’\)(như hình vẽ dưới). Mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\) chia khối lập phương thành hai khối lần lượt có thể tích \({V_1},\,\,{V_2}\). Biết khối có thể tích \({V_1}\) chứa điểm \(A\). Tính tỉ số \(\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}}\)17. Cho hình lập phương (ABCD.A'B'C'D'). Gọi (M,,N) là trung điểm của các cạnh (AD,,CD) và (P) là điểm nằm trên cạnh (BB') sao cho (BP = 3PB')(như hình vẽ dưới). Mặt phẳng (left( {MNP} right)) chia khối lập phương thành hai khối lần lượt có thể tích ({V_1},,,{V_2}). Biết khối có thể tích ({V_1}) chứa điểm (A). Tính tỉ số (frac{{{V_1}}}{{{V_2}}}) 1

A. \(\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{1}{4}\).

B. \(\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{25}}{{71}}\).

C. \(\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{1}{8}\).

D. \(\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{25}}{{96}}\).

Lời giải

Gọi \(MN \cap AB = I;\,\,MN \cap BC = J\); Khi đó gọi \(PI \cap AA’ = E;\,\,PJ \cap CC’ = F\).

 Giả sử hình lập phương có cạnh bằng \(4\).

+) Tính \({V_{P.BIJ}}\)

Có \(PB = \frac{3}{4}BB’ = 3\).

\(CJ = AM = \frac{1}{2}BC = 2;\,AI = AM = \frac{1}{2}BC = 2\)\( \Rightarrow BI = BJ = 6\)

+) Tính \({V_{E.AIM}}\)

Có \(\frac{{AE}}{{BP}} = \frac{{IA}}{{IB}} = \frac{1}{3} \Rightarrow AE = \frac{1}{3}PB = \frac{1}{3}.3 = 1\).

\(AI = AM = \frac{1}{2}BC = 2\)

.

Ta có : \({V_1}\) = \({V_{P.BIJ}} – 2{V_{E.AIM}} = 18 – \frac{4}{3} = \frac{{50}}{3}\).

Mặt khác \({V_2} = {V_{ABCD.A’B’C’D’}} – {V_1} = {4^3} – \frac{{50}}{3} = \frac{{142}}{3}\).

Vậy \(\frac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \frac{{{{50} \mathord{\left/

 {\vphantom {{50} 3}} \right.

 \kern-\nulldelimiterspace} 3}}}{{{{142} \mathord{\left/

 {\vphantom {{142} 3}} \right.

 \kern-\nulldelimiterspace} 3}}} = \frac{{25}}{{71}}\).

=================

CÓ NHIỀU CÁCH GIẢI MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO. (STRONG)

Tag với:HHKG VDC, TN THPT 2021

Bài liên quan:

  • 1. Cho hình chóp \(S.ABC\) có đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(a,\,\,SA\) vuông góc với mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\); góc giữa đường thẳng \(SB\) và mặt phẳng\(ABC\) bằng \(60^\circ \). Gọi \(M\) là trung điểm cạnh \(AB\). Khoảng cách từ \(B\) đến \(\left( {SMC} \right)\) bằng</p>
  • 2. Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A’B’C’\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông cân tại \(A,\) \(BC = AA’ = a\sqrt 2 \). Tính khoảng cách từ \(C\) đến mặt phẳng \(\left( {ABB’A’} \right)\).</p>
  • 3. Cho hình lăng trụ đứng \(ABCD.A’B’C’D’\) có đáy hình vuông cạnh \(a\), \(AA’ = a\sqrt 2 \). Tính khoảng cách từ \(C\) đến mặt phẳng \(\left( {A’BD} \right)\).</p>
  • 4. Cho hình lập phương \(ABCD.A’B’C’D’\) cạnh \(a\). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(B’D\) và \(D’C\) tính theo \(a\) bằng</p>
  • 5. Cho hình hộp chữ nhật \(ABCD.A’B’C’D’\) có đáy là hình vuông cạnh \(a\), cạnh bên \(AA’ = a\sqrt 3 \). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(BD\) và \(D’C\) bằng</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Phương Pháp Giải Bài Toán Thực Tế Về Độ Dài Cung Lượng Giác – Toán 11 Chuyên Đề Tự Luận Kèm 5 Bài Tập Tuyển Chọn 09/09/2026
  • Giải Bài Toán Thực Tế Về Độ Dài Cung Lượng Giác – Toán 11 và Tuyển Tập 5 Bài Tập Tự Luận Có Lời Giải 09/09/2026
  • SÁCH GIÁO KHOA Toán lớp 1 MỚI 04/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 12 03/09/2026
  • Sách Giáo Khoa lớp 11 03/09/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.