• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Trắc nghiệm Khoảng cách và góc trong không gian / 15. Gọi \({S_0}\) là diện tích mặt cầu \(\left( S \right)\) ngoại tiếp hình chóp \(S.ABCD\) . Cho biết \(AB = 5\sqrt 2 ;BC = 6;CD = 2\sqrt 5 ;AD = 3\sqrt {10} ;d\left( {B,AC} \right) = d\left( {D,AC} \right)\) . Khi \({S_0}\) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp \(S.ABCD\) bằng 

15. Gọi \({S_0}\) là diện tích mặt cầu \(\left( S \right)\) ngoại tiếp hình chóp \(S.ABCD\) . Cho biết \(AB = 5\sqrt 2 ;BC = 6;CD = 2\sqrt 5 ;AD = 3\sqrt {10} ;d\left( {B,AC} \right) = d\left( {D,AC} \right)\) . Khi \({S_0}\) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp \(S.ABCD\) bằng 

Ngày 04/07/2021 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Khoảng cách và góc trong không gian Tag với:HHKG VDC, TN THPT 2021

DẠNG TOÁN TỔNG HỢP HÌNH HỌC KHÔNG GIAN – GÓC – KHOẢNG CÁCH – THỂ TÍCH – TỶ SỐ – CỰC TRỊ HÌNH HỌC
===============
15. Gọi \({S_0}\) là diện tích mặt cầu \(\left( S \right)\) ngoại tiếp hình chóp \(S.ABCD\) . Cho biết \(AB = 5\sqrt 2 ;BC = 6;CD = 2\sqrt 5 ;AD = 3\sqrt {10} ;d\left( {B,AC} \right) = d\left( {D,AC} \right)\) . Khi \({S_0}\) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp \(S.ABCD\) bằng 

A. \(42\).

B. \(70\).

C. \(56\).

D. \(77\).

Lời giải

Cách 1 :

15. Gọi ({S_0}) là diện tích mặt cầu (left( S right)) ngoại tiếp hình chóp (S.ABCD) . Cho biết (AB = 5sqrt 2 ;BC = 6;CD = 2sqrt 5 ;AD = 3sqrt {10} ;dleft( {B,AC} right) = dleft( {D,AC} right)) . Khi ({S_0}) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp (S.ABCD) bằng </p> 1

+ \({S_{BAC}} = {S_{DAC}} \Rightarrow \frac{1}{2}.BA.BC.\sin \widehat {ABC} = \frac{1}{2}.DA.DC.\sin \widehat {ADC} \Rightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{\widehat {ABC} + \widehat {ADC} = {{180}^0}}\\{\widehat {ABC} = \widehat {ADC}\;(L)}\end{array}} \right.\) 

\( \Rightarrow \) Tứ giác \(ABCD\) nội tiếp trong một đường tròn . 

+ \(\left\{ \begin{array}{l}A{C^2} = B{A^2} + B{C^2} – 2.BA.BC.\cos \widehat {ABC}\\A{C^2} = D{A^2} + D{C^2} – 2DA.DC.\cos \widehat {ADC}\end{array} \right.\) 

\( \Rightarrow B{A^2} + B{C^2} – 2.BA.BC.\cos \widehat {ABC} = D{A^2} + D{C^2} – 2DA.DC.\cos \widehat {ADC}\)

\( \Rightarrow 86 – 60\sqrt 2 .\cos \widehat {ABC} = 110 + 60\sqrt 2 .\cos \widehat {ABC} \Rightarrow \cos \widehat {ABC} = \frac{{ – \sqrt 2 }}{{10}}\) 

\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}\sin \widehat {ABC} = \frac{7}{{5\sqrt 2 }}\\AC = 7\sqrt 2 \end{array} \right. \Rightarrow {R_{ABC}} = \frac{{AC}}{{2.\sin \widehat {ABC}}} = \frac{{7\sqrt 2 }}{{\frac{{2.7}}{{5\sqrt 2 }}}} = 5\) .

15. Gọi ({S_0}) là diện tích mặt cầu (left( S right)) ngoại tiếp hình chóp (S.ABCD) . Cho biết (AB = 5sqrt 2 ;BC = 6;CD = 2sqrt 5 ;AD = 3sqrt {10} ;dleft( {B,AC} right) = dleft( {D,AC} right)) . Khi ({S_0}) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp (S.ABCD) bằng </p> 2

+ Gọi \(I\) là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp \(S.ABCD\) , \(h = d\left( {I,\left( {ABCD} \right)} \right)\)\( \Rightarrow R_S^2 = {h^2} + R_{ABC}^2 \Rightarrow {R_S} \ge {R_{ABC}}\) .

\({S_0}\) đạt GTNN \( \Leftrightarrow {R_S} = {R_{ABC}} = 5\) . Khi đó đường tròn ngoại tiếp tứ giác \(ABCD\) là đường tròn lớn của mặt cầu\(\left( S \right)\) \( \Rightarrow \max d\left( {S,\left( {ABCD} \right)} \right) = {R_S} = 5\) .

+ \(\max {V_{S.ABCD}} = \frac{1}{3}.{S_{ABCD}}.{R_S} = \frac{1}{3}.2.{S_{ABC}}.{R_S} = \frac{1}{3}.5\sqrt 2 .6.\frac{7}{{5\sqrt 2 }}.5 = 70\) 

Cách 2 : Trắc nghiệm . 

+ Xét tứ giác \(ABCD\) có \(p = \frac{{a + b + c + d}}{2};{S_{ABCD}} = \sqrt {\left( {p – a} \right)\left( {p – b} \right)\left( {p – c} \right)\left( {p – d} \right)}  = 42\) .

+ \({R_{ABCD}} = \frac{{\sqrt {\left( {ab + cd} \right)\left( {ac + bd} \right)\left( {ad + bc} \right)} }}{{4S}} = 5\) .

+ \(\max {V_{S.ABCD}} = \frac{1}{3}.R.S = 70\)


=================
CÓ NHIỀU CÁCH GIẢI MỜI CÁC BẠN THAM KHẢO. (STRONG)

Bài liên quan:

  1. Cho tứ diện \(OABC\) có \(OA,OB,OC\) đôi một vuông góc với nhau. Kí hiệu \(S,{S_1},{S_2},{S_3}\) lần lượt là diện tích các tam giác \(ABC,OAB,OBC,OCA\).
  2. Cho hình chóp\(S.ABC\)có đáy\(ABC\)là tam giác cân,\(AB = AC = 2a\), góc\(\widehat {BAC} = {120^\circ }\). Tam giác\(SAB\)cân tại\(S\)và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc tạo bởi mặt phẳng\(\left( {SBC} \right)\)và mặt phẳng đáy\(\left( {ABC} \right)\)bằng\({60^\circ }\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng\(AC\)và\(SB\)

  3. Cho hình chóp\(\frac{{27}}{2}V\)có đáy\(\frac{9}{4}V\)là hình thoi cạnh \(a\),\(\widehat {BAD} = {60^\circ }\), tam giác\(SAD\)đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Khoảng cách\(\frac{{SM}}{{ME}} = 2\)giữa hai đường thẳng\(SA\)và\(BD\)bằng

  4. Cho lăng trụ đứng tam giác\(AB

    C. A’B’C’\)có đáy là một tam giác vuông cân tại\(B\),\(AB = BC = a\),\(AA’ = a\sqrt 2 \),\(M\)là trung điểm\(BC\).Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng\(AM\)và\(B’C\).

  5. Cho hình hộp\(ABCD. A’B’C’D’\)cótất cả các cạnh đều bằng\(a\)và ba góc đỉnh\(A\)đều bằng\({60^\circ }\). Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng\(AB\)và\(CC’\)

  6. Sử dụng khoảng cách để tính góc.

    Cho hình chóp \(S.ABCD\) có đáy là hình thoi cạnh \(a\), góc \(\widehat {BAD} = 60^\circ \). Hình chiếu vuông góc của đỉnh \(S\) lên mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) là điểm \(H\) trên cạnh \(AB\) sao cho \(HA = 2HB\). Góc giữa \(SC\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\) bằng \(60^\circ \). Tính sin của góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {SAC} \right)\) và \(\left( {SCD} \right)\).

  7. Cho lăng trụ tam giác $A B C A^{\prime} B^{\prime} C^{\prime}$ có đáy $A B C$ là tam giác đều cạnh $a$. Hình chiếu vuông góc của $A^{\prime}$ trên mặt phẳng $(A B C)$ là trung điểm $O_{O}^{\top} \mathrm{c}^{\prime} \operatorname{anh} A B$. Góc giữa đường thẳng $A A^{\prime}$ và mặt phẳng $\left(A^{\prime} B^{\prime} C^{\prime}\right)$ là $60^{\circ} .$ Gọi $I$ là trung điểm cạnh $B^{\prime} C^{\prime}$. Khoảng cách từ $I$ đến đường thẳng $A^{\prime} C$ bằng

  8. Cho hình chóp tứ giác đềucó tất các các cạnhbằng. Khoảng cách từ điểmđến mặt phẳng\(\left( {SBC} \right)\)bằng

  9. Cho hình chóp\(S.ABCD\)có đáy\(ABCD\)là hình thang vuông tại\(A\)và\(B\), \(AB = BC = a\),\(\Delta ABO\).\(SA\)vuông góc với mặt phẳng\(\left( {ABCD} \right)\), đường thẳng\(SC\)tạo với mặt phẳng\(\left( {SAB} \right)\)một góc \({30^0}\). Khoảng cách từ\(A\)đến mặt phẳng\(\left( {SCD} \right)\)bằng

  10. Cho hình lăng trụ đều\(ABC. A’B’C’\)có thể tích\(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\), tam giác\(AB’C’\)có diện tích là\(\frac{{{a^2}\sqrt {19} }}{4}\). Gọi\(M\) là trung điểm của cạnh\(A{A^\prime }\). Khoảng cách từ điểm\(M\) đến mặt phẳng\(\left( {AB’C’} \right)\)bằng

  11. Cholăng trụ\(ABC \cdot A’B’C’\)có đáy là tam giác đều cạnh\(a\).Hình chiếu vuônggóc của\(B’\)lên mặt phẳng\(\left( {ABC} \right)\)trùng với trọng tâm\(G\)của tam giác\(ABC\).Cạnh bên\(BB’\)hợp với đáy\(\left( {ABC} \right)\) góc\({60^\circ }\). Khoảng cách từ\(A\)đến mặt phẳng\(\left( {BCC’B’} \right)\)là

  12. Cho hình lăng trụ đứng \(ABC. {A_1}{B_1}{C_1}\) \(A{A_1} = 2a\sqrt 5 \)và\(\widehat {BAC} = {120^\circ }\) có\(AB = a\), \(AC = 2a\),Gọi\(I\),\(K\) lần lượt là trung điểm của các cạnh\(B{B_1}\),\(C{C_1}\).Tính khoảng cách từ điểm\(I\)đến mặt phẳng\(\left( {{A_1}BK} \right)\)

  13. Cắt hình trụ \((T)\) bởi mặt phẳng song song với trục và cách trục một khoảng bằng \(2a\) , ta được thiết diện là một hình vuông có diện tích bẳng \(16{a^2}\) . Diện tích xung quanh của \((T)\) bằng

  14. Cho khối lăng trụ tam giác đều \(ABC.A’B’C’\) có cạnh bên bằng \(2a\) , góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A’BC} \right)\) và \(\left( {ABC} \right)\) bằng
  15. Trong không gian \(Oxyz\) cho điểm \(A\left( {1;1;1} \right)\) và đường thẳng \(d:\frac{{x – 1}}{1} = \frac{y}{2} = \frac{{z + 1}}{1}\) . Đường thẳng đi qua \(A\) , cắt trục \(Oy\) và vuông góc với \(d\) có phương trình là

Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz