• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Trắc nghiệm Vecto trong không gian / Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left(4;7;3\right),B\left(1;3;-2\right), C\left(-11;m;n\right)$. Tính $m+n$ biết $A, B, C$ thẳng hàng

Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left(4;7;3\right),B\left(1;3;-2\right), C\left(-11;m;n\right)$. Tính $m+n$ biết $A, B, C$ thẳng hàng

Ngày 26/12/2025 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Vecto trong không gian Tag với:Toa do oxyz

Bài toán gốc

Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left(4;7;3\right),B\left(1;3;-2\right), C\left(-11;m;n\right)$. Tính $m+n$ biết $A, B, C$ thẳng hàng
A. $-35$ B. $-38$ C. $-33$ D. $-32$

Phân tích và Phương pháp giải

Đây là dạng toán xác định tọa độ của một điểm chưa biết trong không gian Oxyz dựa trên điều kiện ba điểm thẳng hàng. Phương pháp giải chủ yếu là sử dụng điều kiện cùng phương của hai vectơ tạo bởi ba điểm đó. Cụ thể, ba điểm $A, B, C$ thẳng hàng khi và chỉ khi $\vec{AC} = k \cdot \vec{AB}$ với $k$ là một số thực khác 0. Từ đó, ta thiết lập hệ phương trình theo tọa độ và giải để tìm các ẩn số.

Bài toán tương tự

Câu 1. Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A\left(1; 2; 3\right), B\left(3; 5; 7\right), C\left(a; b; 15\right)$. Tính $a+b$ biết $A, B, C$ thẳng hàng.
A. 15 B. 18 C. 20 D. 22.
Đáp án đúng: B. 18.
Lời giải ngắn gọn: Ta có $\vec{AB} = \left(2; 3; 4\right)$, $\vec{AC} = \left(a-1; b-2; 12\right)$. Vì $A, B, C$ thẳng hàng nên $\vec{AC} = k \cdot \vec{AB}$. Từ thành phần z: $12 = k \cdot 4 \Rightarrow k = 3$. Khi đó: $a-1 = 3 \cdot 2 = 6 \Rightarrow a = 7$. $b-2 = 3 \cdot 3 = 9 \Rightarrow b = 11$. Vậy $a+b = 7+11 = 18$.

Câu 2. Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left(-1; 0; 2\right), B\left(2; -3; 8\right), C\left(8; m; n\right)$. Tính giá trị của biểu thức $2m+n$ biết $A, B, C$ thẳng hàng.
A. 2 B. 4 C. 0 D. 1.
Đáp án đúng: A. 2.
Lời giải ngắn gọn: Ta có $\vec{AB} = \left(3; -3; 6\right)$, $\vec{AC} = \left(9; m; n-2\right)$. Vì $A, B, C$ thẳng hàng nên $\vec{AC} = k \cdot \vec{AB}$. Từ thành phần x: $9 = k \cdot 3 \Rightarrow k = 3$. Khi đó: $m = 3 \cdot (-3) = -9$. $n-2 = 3 \cdot 6 = 18 \Rightarrow n = 20$. Vậy $2m+n = 2(-9) + 20 = -18 + 20 = 2$.

Câu 3. Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A\left(5; 1; -2\right), B\left(3; 3; 0\right), C\left(x; y; 4\right)$. Tính giá trị của tích $x \cdot y$ biết $A, B, C$ thẳng hàng.
A. 7 B. -7 C. -1 D. 1.
Đáp án đúng: B. -7.
Lời giải ngắn gọn: Ta có $\vec{AB} = \left(-2; 2; 2\right)$, $\vec{BC} = \left(x-3; y-3; 4\right)$. Vì $A, B, C$ thẳng hàng nên $\vec{BC} = k \cdot \vec{AB}$. Từ thành phần z: $4 = k \cdot 2 \Rightarrow k = 2$. Khi đó: $x-3 = 2 \cdot (-2) = -4 \Rightarrow x = -1$. $y-3 = 2 \cdot 2 = 4 \Rightarrow y = 7$. Vậy $x \cdot y = (-1) \cdot 7 = -7$.

Câu 4. Trong không gian $Oxyz$, cho ba điểm $A\left(2; -1; 4\right), B\left(5; 5; 1\right), C\left(m; n; -5\right)$. Tính giá trị của biểu thức $m-n$ biết $A, B, C$ thẳng hàng.
A. -4 B. 6 C. -6 D. -8.
Đáp án đúng: C. -6.
Lời giải ngắn gọn: Ta có $\vec{AB} = \left(3; 6; -3\right)$, $\vec{AC} = \left(m-2; n+1; -9\right)$. Vì $A, B, C$ thẳng hàng nên $\vec{AC} = k \cdot \vec{AB}$. Từ thành phần z: $-9 = k \cdot (-3) \Rightarrow k = 3$. Khi đó: $m-2 = 3 \cdot 3 = 9 \Rightarrow m = 11$. $n+1 = 3 \cdot 6 = 18 \Rightarrow n = 17$. Vậy $m-n = 11 – 17 = -6$.

Câu 5. Trong không gian $Oxyz$, cho $M\left(1; -2; 3\right), N\left(3; -1; 5\right), P\left(a; b; 1\right)$. Biết $M, N, P$ thẳng hàng. Tính tọa độ $a$ và $b$.
Đáp án: $a = -1, b = -3$.
Lời giải ngắn gọn: Ta có $\vec{MN} = \left(2; 1; 2\right)$, $\vec{MP} = \left(a-1; b+2; -2\right)$. Vì $M, N, P$ thẳng hàng nên $\vec{MP} = k \cdot \vec{MN}$. Từ thành phần z: $-2 = k \cdot 2 \Rightarrow k = -1$. Khi đó: $a-1 = -1 \cdot 2 = -2 \Rightarrow a = -1$. $b+2 = -1 \cdot 1 = -1 \Rightarrow b = -3$. Tọa độ cần tìm là $a=-1$ và $b=-3$.

Bài liên quan:

  1. Trong không gian $Oxyz$, cho $\Delta ABC$ có $A\left(2;3;1\right), B\left(-3;5;-1\right), C\left(5;7;4\right)$. Tính góc $A$ (làm tròn đến phút).
  2. Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec{v}=\left(2;2;4\right), \vec{u}=\left(6;6;1\right)$. Tính $\cos(\vec{u},\vec{v})$
  3. Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left(-5;8;0\right),B\left(3;-1;2\right)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$
  4. Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec{u}=\left(-1;5;-5\right)$. Tính $|\vec{u}|$
  5. Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec{v}=\left(4;-4;4\right),\vec{u}=\left(0;-3m;2m+5\right)$. Tính $m$ để $\vec{u},\vec{v}$ vuông góc
  6. Trong không gian $Oxyz$, cho $M\left(-4;2;-3\right)$. Tính khoảng cách từ $M$ đến $Oz$?
  7. Bộ ba điểm nào sau đây thẳng hàng?
    A. $A\left(3;-3;2\right),B\left(7;8;3\right),C\left(2;7;-4\right)$
  8. Trong không gian $Oxyz$, cho hình hộp $ABCD.A’B’C’D’$ có $A\left(-3;-2;8\right),B\left(7;-3;7\right),C\left(2;2;-4\right),A’\left(6;6;-3\right)$. Tìm tọa độ điểm $B’$
  9. Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec{v}=\left(-1;-2;-4\right),\vec{u}=\left(-5;4m-2;-n-3\right)$. Tính $m+n$ để $\vec{u},\vec{v}$ cùng phương
  10. Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left(-4;1;0\right),B\left(-2;7;-4\right)$. Tìm tọa độ điểm $M$ thỏa mãn $2\overrightarrow{MA}+5\overrightarrow{MB}=\vec{0}$
  11. Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec{u}=\left(3;-1;-3\right),\vec{w}=\left(6;3;4\right)$. Tính $\vec{v}$ biết $-8\vec{u}-2\vec{v}-4\vec{w}=\vec{0}$
  12. Trong không gian $Oxyz$, cho hình hộp $ABCD.A’B’C’D’$ có $A\left(-2;-2;-4\right),B\left(2;5;4\right),C\left(4;-4;-2\right),A’\left(-2;-5;3\right)$. Tìm tọa độ điểm $C’$
  13. Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left(-5;3;-4\right),B\left(1;7;2\right),C\left(5;-1;-2\right)$. Tìm tọa độ điểm $D$ biết $ABCD$ là một hình bình hành
  14. Trong không gian $Oxyz$, cho $B\left(-5;2;-2\right),\overrightarrow{AB}=\left(-1;1;-5\right)$. Tìm tọa độ điểm $A$.
  15. Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left(3;0;-4\right),B\left(-4;8;-2\right),G\left(1;-3;-1\right)$. Tìm tọa độ điểm $C$ biết G là trọng tâm của $\Delta ABC$
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz