Câu hỏi: Gọi A và B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3x + 1.\) Tính độ dài AB. A. \(AB = 2\sqrt 2\) B. \(AB = 4\sqrt 2\) C. \(AB = \sqrt 2\) D. \(AB = \frac{\sqrt 2}{2}\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề về lời giải … [Đọc thêm...] vềĐề: Gọi A và B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} – 3x + 1.\) Tính độ dài AB.
Kết quả tìm kiếm cho: một cậu bé phá án 2
Đề: Hàm số \(y = \sin x\) đạt cực đại tại điểm nào sau đây?
Câu hỏi: Hàm số \(y = \sin x\) đạt cực đại tại điểm nào sau đây? A. \(x = - \frac{\pi }{2}\) B. \(x = \pi \) C. \(x = 0\) D. \(x = \frac{\pi }{2}\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề về lời giải xin các bạn để lại phản hồi cuối bài. … [Đọc thêm...] vềĐề: Hàm số \(y = \sin x\) đạt cực đại tại điểm nào sau đây?
Đề: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số có duy nhất một điểm cực trị.
Câu hỏi: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số có duy nhất một điểm cực trị. A. \(m = 0\) B. \(m \le - 3\) C. \(m D. \(m >-3\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề về lời giải xin các bạn để lại phản hồi cuối bài. Đáp án … [Đọc thêm...] vềĐề: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số có duy nhất một điểm cực trị.
Đề: Gọi A và B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} – 3x + 1.\) Tính độ dài AB.
Câu hỏi: Gọi A và B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3x + 1.\) Tính độ dài AB. A. \(AB = 2\sqrt 2\) B. \(AB = 4\sqrt 2\) C. \(AB = \sqrt 2\) D. \(AB = \frac{\sqrt 2}{2}\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề về lời giải … [Đọc thêm...] vềĐề: Gọi A và B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} – 3x + 1.\) Tính độ dài AB.
Đề: . Hàm số nào sau đây là hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)?
Câu hỏi: . Hàm số nào sau đây là hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)? A.\(y = {x^3} - 3{x^2} + 2\) B.\(y = - 2{x^3} + {x^2} - x + 2\) C.\(y = - {x^4} + 2{x^2} - 2\) D.\(y = \frac{{x + 3}}{{x + 1}}\) Các bạn hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. … [Đọc thêm...] vềĐề: . Hàm số nào sau đây là hàm số nghịch biến trên \(\mathbb{R}\)?
Công thức tính thể tích của 5 khối đa diện đều
Công thức tính thể tích của 5 khối đa diện đều gồm tứ diện đều, khối lập phương, bát diện đều, khối 12 mặt đều và khối 20 mặt đều 1. Tứ diện $ABCD$ đều cạnh $a,$ Ta có $S=\frac{{{a}^{2}}\sqrt{3}}{4}$ và $h=AO=\sqrt{A{{B}^{2}}-O{{B}^{2}}}=\sqrt{{{a}^{2}}-{{\left( \frac{2}{3}.\frac{a\sqrt{3}}{2} \right)}^{2}}}=\frac{a\sqrt{6}}{3}.$ Do đó … [Đọc thêm...] vềCông thức tính thể tích của 5 khối đa diện đều
Ví dụ minh họa Khối đa diện lồi và khối đa diện đều
Ví dụ minh họa Khối đa diện lồi và khối đa diện đều Xem lý thuyết đa diện đều Câu 1: Số cạnh của tứ diện đều là bao nhiêu? Hướng dẫn: Tứ diện đều thuộc loại \({\rm{\{ 3;3\} }}\) nên số cạnh bằng \(\frac{{4 \times 3}}{2} = 6\) Câu 2: Khối đa diện đều loại {4;3} có bao nhiêu mặt Hướng dẫn: Đây là khối lập phương nên có 6 mặt. Câu 3: Khối đa diện đều loại … [Đọc thêm...] vềVí dụ minh họa Khối đa diện lồi và khối đa diện đều
Ví dụ minh họa khái niệm khối đa diện
♦ Vấn đề 1: Chứng minh một số tính chất liên quan đến các đỉnh, các cạnh,, các mặt của một khối đa diện 1. Phương pháp giải Sử dụng tính chất a) và b) trong định nghĩa hình đa diện. 2. Ví dụ Chứng minh rằng một đa diện mà mỗi đỉnh của nó đều là đỉnh chung của đúng ba mặt thì tổng số các đỉnh của nó phải là một số chẵn. Cho ví dụ. Giải Gọi d là số các đỉnh của … [Đọc thêm...] vềVí dụ minh họa khái niệm khối đa diện
[Đa diện đều] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau là một đa diện lồi. B. Tứ diện là đa diện lồi. C. Hình lập phương là đa diện lồi. D. Hình hộp là đa diện lồi. ============= plugin Đáp án đúng: A Tứ diện, lập phương, hình hộp là đa diện lồi. Hình tạo bởi hai tứ diện đều ghép với nhau có thể … [Đọc thêm...] về[Đa diện đều] Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Lý thuyết Khái niệm về khối đa diện
Lý thuyết Khái niệm về khối đa diện 1) Khối lăng trụ Hình lăng trụ: 2 đáy là 2 đa giác bằng nhau. Các cạch bên song song và bằng nhau. Các mặt bên là các hình bình hành. Khối lăng trụ là phần không gian giới hạn bởi hình lăng trụ. Hình lăng trụ đứng: Định nghĩa: Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với mặt … [Đọc thêm...] vềLý thuyết Khái niệm về khối đa diện




