Giải SBT Toán 6 tập 2 bài 3: Đoạn thẳng - Sách bài tập Cánh diều ============= Câu 25. a) Quan sát Hình 22. Hãy tính số đoạn thẳng trên đường thẳng a và kể tên các đoạn thẳng đó. b) Quan sát hình 23. Hãy tính số đoạn thẳng trên đường thẳng a và kể tên các đoạn thẳng đó Trả lời: a) Có 3 đoạn thẳng là : MN, MP, NP b) Có 6 đoạn thẳng là MN, MP, MQ, NP, NQ, PQ Câu 26 . a) … [Đọc thêm...] vềGiải SBT Toán 6 tập 2 bài 3: Đoạn thẳng – Cánh diều
Kết quả tìm kiếm cho: một cậu bé phá án 2
Giải SBT Toán 6 tập 2 bài: Bài tập cuối chương V – Cánh diều
Giải SBT Toán 6 tập 2 bài: Bài tập cuối chương V - Sách bài tập Cánh diều ============= Câu 121. Viết các số sau theo thứ tự tăng dần: a) $\frac{-5}{16}$; $\frac{-17}{8}$; $\frac{17}{21}$; $\frac{-11}{32}$; $\frac{35}{42}$; $\frac{71}{62}$c b) -1,002 ; 1,01 ; -3,761 ; -6,2314 ; 0,001 ; 7,5 Trả lời: Các số viết theo thứ tự tăng dần: a) $\frac{-17}{8}$; $\frac{-11}{32}$; … [Đọc thêm...] vềGiải SBT Toán 6 tập 2 bài: Bài tập cuối chương V – Cánh diều
Giải SBT Toán 6 tập 2 bài 7: Phép nhân, phép chia số thập phân – Cánh diều
Giải SBT Toán 6 tập 2 bài 7: Phép nhân, phép chia số thập phân - Sách bài tập Cánh diều ============= Câu 73. Thực hiện các phép tính: a) 31,2 . 1,8 - 315,4 : 415 b) 42 . 23,4 + 1746,4 : 236 c) 60500 : 25 : 4 Trả lời: a) 31,2 . 1,8 - 315,4 : 415 = 56,16 - 0,76 = 55,4 b) 42 . 23,4 + 1746,4 : 236 = 982,8 + 7,4 = 990,2 c) 60500 : 25 : 4 = 60500 : 100 = 605 Câu 74. Tính … [Đọc thêm...] vềGiải SBT Toán 6 tập 2 bài 7: Phép nhân, phép chia số thập phân – Cánh diều
Giải SBT Toán 6 tập 2 bài 5: Số thập phân – Cánh diều
Giải SBT Toán 6 tập 2 bài 5: Số thập phân - Sách bài tập Cánh diều ============= Câu 53. Dưới đây là bảng số liệu của 5 nước châu Âu mà nam giới có chiều cao trung bình cao nhất. Tên nước Phần Lan Na Uy Thụy Điển Hà Lan Đan Mạch Chiều cao (cm) 181,31 182,58 184,61 185 183,59 Đọc số liệu trên, cho biết nam giới có chiều cao trung bình cao nhất thuộc nước nào? Thấp nhất … [Đọc thêm...] vềGiải SBT Toán 6 tập 2 bài 5: Số thập phân – Cánh diều
Giải SBT Toán 6 tập 2 bài 1: Phân số với tử và mẫu số là số nguyên – Cánh diều
Giải SBT Toán 6 tập 2 bài 1: Phân số với tử và mẫu số là số nguyên - SBT Cánh Diều ============== Câu 1. Hãy biểu diễn bằng phần tô màu: a) $frac{3}{4}$ của hình vuông (hình 1) b) $frac{2}{3}$ của hình chữ nhật (hình 2) Trả lời: Học sinh tự tô màu Câu 2. Phần tô màu trong Hình 3 biểu diễn phân số nào? Trả lời: Phần tô màu trong Hình 3 biểu diễn phân số $frac{3}{8}$ … [Đọc thêm...] vềGiải SBT Toán 6 tập 2 bài 1: Phân số với tử và mẫu số là số nguyên – Cánh diều
Cho \(a,\,b,\,c\) là các số thực thỏa mãn \({2^{2ab – {c^2}}}\left( {{{64}^{a + b}} + 6a + 6b + 2ab – {c^2}} \right) = 1\). Gọi \(m\) là giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(T = 2{a^2} + 5{b^2} – {c^2} + 2021\) và \(S\) là tập hợp các ước nguyên dương của \(m\). Số phần tử của tập \(S\) là
Câu hỏi: Cho \(a,\,b,\,c\) là các số thực thỏa mãn \({2^{2ab - {c^2}}}\left( {{{64}^{a + b}} + 6a + 6b + 2ab - {c^2}} \right) = 1\). Gọi \(m\) là giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(T = 2{a^2} + 5{b^2} - {c^2} + 2021\) và \(S\) là tập hợp các ước nguyên dương của \(m\). Số phần tử của tập \(S\) là A. \(6\). B. \(8\). C. \(10\). D. … [Đọc thêm...] vềCho \(a,\,b,\,c\) là các số thực thỏa mãn \({2^{2ab – {c^2}}}\left( {{{64}^{a + b}} + 6a + 6b + 2ab – {c^2}} \right) = 1\). Gọi \(m\) là giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(T = 2{a^2} + 5{b^2} – {c^2} + 2021\) và \(S\) là tập hợp các ước nguyên dương của \(m\). Số phần tử của tập \(S\) là
Cho các số thực \(x,y\) thỏa mãn:
\({2^{{x^2} – 2x + 4}} + {\left( {4x + 4y – 4} \right)^2} – 32y\left( {x + 1} \right) = {2^{ – {y^2} + 4y}} – 48\)
Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + 4x + 2y\) là.
Câu hỏi: Cho các số thực \(x,y\) thỏa mãn: \({2^{{x^2} - 2x + 4}} + {\left( {4x + 4y - 4} \right)^2} - 32y\left( {x + 1} \right) = {2^{ - {y^2} + 4y}} - 48\) Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + 4x + 2y\) là. A. \(28 + 6\sqrt 2 \). B. \(12\sqrt 2 \). C. \(28 - 6\sqrt 2 \). D. \(28\). LỜI GIẢI CHI … [Đọc thêm...] vềCho các số thực \(x,y\) thỏa mãn:
\({2^{{x^2} – 2x + 4}} + {\left( {4x + 4y – 4} \right)^2} – 32y\left( {x + 1} \right) = {2^{ – {y^2} + 4y}} – 48\)
Tổng giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức \(P = {x^2} + {y^2} + 4x + 2y\) là.
CÂU HỎI: Biết rằng \(\int\left(\cos ^{3} x \cdot \sin 3 x+\sin ^{3} x \cdot \cos 3 x\right) \mathrm{d} x=\frac{a}{b} \cos 4 x+C \text { với } a, b \in \mathbb{Z}, \frac{a}{b}\) là phân số tối giản \((a<0;b>0)\). Tính 2a+b.
Câu hỏi: CÂU HỎI: Biết rằng \(\int\left(\cos ^{3} x \cdot \sin 3 x+\sin ^{3} x \cdot \cos 3 x\right) \mathrm{d} x=\frac{a}{b} \cos 4 x+C \text { với } a, b \in \mathbb{Z}, \frac{a}{b}\) là phân số tối giản \((a<0;b>0)\). Tính 2a+b. A. -13 B. 10 C. 4 D. 1 Lời Giải: Đây là các câu trắc nghiệm về NGUYÊN HÀM mức độ 2,3 - VẬN … [Đọc thêm...] vềCÂU HỎI: Biết rằng \(\int\left(\cos ^{3} x \cdot \sin 3 x+\sin ^{3} x \cdot \cos 3 x\right) \mathrm{d} x=\frac{a}{b} \cos 4 x+C \text { với } a, b \in \mathbb{Z}, \frac{a}{b}\) là phân số tối giản \((a<0;b>0)\). Tính 2a+b.
CÂU HỎI: \(\text { Cho tích phân } I=\int_{1}^{\mathrm{e}} \frac{3 \ln x-1}{x} \mathrm{~d} x \text { . Nếu đặt } t=\ln x \text { thì }\)
Câu hỏi: CÂU HỎI: \(\text { Cho tích phân } I=\int_{1}^{\mathrm{e}} \frac{3 \ln x-1}{x} \mathrm{~d} x \text { . Nếu đặt } t=\ln x \text { thì }\) A. \(I=\int_{1}^{0} \frac{3 t+1}{e^{t}} \mathrm{~d} t\) B. \(\begin{equation} I=\int_{1}^{0} \frac{3 t-1}{e^{t}} \mathrm{~d} t \end{equation}\) C. \(I=\int_{1}^{\mathrm{e}}(-3 t+1) \mathrm{d} t\) D. \(I=\int_{0}^{1}(3 … [Đọc thêm...] vềCÂU HỎI: \(\text { Cho tích phân } I=\int_{1}^{\mathrm{e}} \frac{3 \ln x-1}{x} \mathrm{~d} x \text { . Nếu đặt } t=\ln x \text { thì }\)
CÂU HỎI: \(\text { Xét nguyên hàm } I=\int x \sqrt{x+2} \mathrm{~d} x \text { . Nếu đặt } t=\sqrt{x+2} \text { thì ta được }\)
Câu hỏi: CÂU HỎI: \(\text { Xét nguyên hàm } I=\int x \sqrt{x+2} \mathrm{~d} x \text { . Nếu đặt } t=\sqrt{x+2} \text { thì ta được }\) A. \(\begin{array}{ll} I=\int\left(t^{4}-2 t^{2}\right) \mathrm{d} t . \end{array}\) B. \(I=\int\left(4 t^{4}-2 t^{2}\right) \mathrm{d} t .\) C. \(I=\int\left(2 t^{4}-4 t^{2}\right) \mathrm{d} t . \) D. \( I=\int\left(2 … [Đọc thêm...] vềCÂU HỎI: \(\text { Xét nguyên hàm } I=\int x \sqrt{x+2} \mathrm{~d} x \text { . Nếu đặt } t=\sqrt{x+2} \text { thì ta được }\)
