• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Giải SBT Toán 6 tập 2 bài 7: Phép nhân, phép chia số thập phân – Cánh diều

Thuộc chủ đề:Đề thi Toán TN THPT - 12/02/2022 - admin

Giải SBT Toán 6 tập 2 bài 7: Phép nhân, phép chia số thập phân – Sách bài tập Cánh diều

=============

Câu 73. Thực hiện các phép tính:

a) 31,2 . 1,8 – 315,4 : 415

b) 42 . 23,4 + 1746,4 : 236 

c) 60500 : 25 : 4

Trả lời:

a) 31,2 . 1,8 – 315,4 : 415 = 56,16 – 0,76 = 55,4

b) 42 . 23,4 + 1746,4 : 236 = 982,8 + 7,4 = 990,2

c) 60500 : 25 : 4 = 60500 : 100 = 605

Câu 74. Tính một cách hợp lí:

a) 0,125 . 0,694 . 80

b) 721,9 . 99 + 721 + 0,9

c) 28 . 7,32 – 7,32 : 0,125

d) 914,75 : 5 + 211,2 : 5 – 101,95 : 5

e) (-1,4) : (-3) + (-5,8) : (-3)

g) 5,17 : (-1,3) + 1,43 . 1,1 + 39 . 0,143 + 7,83 : (-1,3)

Trả lời:

a) 0,125 . 0,694 . 80 = (0,125 . 80) . 0,694 = 10 . 0,694 = 6,94

b) 721,9 . 99 + 721 + 0,9 = 721,9 . 99 + 721,9 = 721,9 . (99 + 1) = 721,9 . 100 = 72190

c) 28 . 7,32 – 7,32 : 0,125 = 28 . 7,32 – 7,32 . 8 = 7,32 . (28 – 8) = 7,32 . 20 = 146,4

d) 914,75 : 5 + 211,2 : 5 – 101,95 : 5 = (914,75 + 211,2 – 101,95) : 5 = 1024 : 5 = 204,8

e) (-1,4) : (-3) + (-5,8) : (-3) = 1,4 : 3 + 5,8 : 3 = (1,4 + 5,8) : 3 = 7,2 : 3 = 2,4

g) 5,17 : (-1,3) + 1,43 . 1,1 + 39 . 0,143 + 7,83 : (-1,3) = [(5,17 + 7,83) : (-1,3)] + [(11 + 39).0,143] = -10 + 7,15 = -2,85

Câu 75. Tính giá trị biểu thức:

a) $\frac{(1,48+0,32) . 4,5}{0,25.4.20}.1,4 + 4,33$

b) 1003,55 – 35,5 . 0,1 – 999

c) 3,78 . (200 – 68) – 3,78 . (100 – 68)

d) (1,5 + 1,8 + … + 4,5 + 4,8) . 0,1

Trả lời:

a) $\frac{(1,48+0,32) . 4,5}{0,25.4.20}.1,4 + 4,33$ = 4,897

b) 1003,55 – 35,5 . 0,1 – 999 = 1

c) 3,78 . (200 – 68) – 3,78 . (100 – 68) = 378

d) (1,5 + 1,8 + … + 4,5 + 4,8) . 0,1 = 3,78

Nhận xét: 1,8 – 1,5 = 0,3; …; 4,8 – 4,5 = 0,3 do đó các số hạng liên tiếp hơn nhau 0,3 đơn vị

Số các số hạng của dãy số là : (4,8 – 1,5) : 0,3 + 1 = 12 (số)

Do đó tổng bằng (1,5 + 4,8) . 12 : 2 . 0,1 = 3,78

Câu 76. Để di chuyển giữa các tầng của tòa nhà bệnh viện, người ta sử dụng thang máy tải trọng tối đa 0,55 tấn. 12 người gồm bệnh nhân và nhân viên y tế, trung bình mỗi người cân nặng 45,5 kg, có thể đi cùng thang máy đó trong một lần được không? Vì sao?

Trả lời:

Số cân nặng của 12 người khoảng:

12 . 45,5 = 546 (kg)

Có 546 kg = 0,546 tấn < 0,55 tấn nên 12 người có thể đi cùng thang máy đó trong 1 lần

Câu 77. Tìm x, biết:

a) 3,9x + 0,1x = 2,7

b) 12,3 : x – 4,5 : x = 15

Trả lời:

a) 3,9x + 0,1x = 2,7

    (3,9 + 0,1)x = 2,7 – 0,1

                   4x = 2,7

                     x = 2,7 : 4

                     x = 0,6757

b) 12,3 : x – 4,5 : x = 15

       (12,3 – 4,5) : x = 15

                   7,8 : x = 15

                           x = 7,8 : 15

                          x = 0,52 

Câu 78. Khi nhân một số với 39, một học sinh đã đặt nhầm các tích riêng thẳng cột nên tìm ra kết quả là 259,2. Tìm tích đúng.

Trả lời:

 Gọi số nhân với 39 là a, ta có tích riêng thứ nhất là 9a, tích riêng thứ hai là 3a.

Vì đặt nhân nhầm các tích riêng thẳng cột nên 9a + 3a = 259,2 

Do đó 12a = 259,2 suy ra a = 21,6

Vậy phép tính đúng của phép nhân đó là: 21,6 . 39 = 842,4

Câu 79. Nhà Hồng và nhà Hà cách nhau 1,8 km. Cùng một lúc, Hồng đi xe đạp đến nhà Hà, Hà đi bộ đến nhà Hồng. Hai bạn gặp nhau sau khi khởi hành 9 phút. Tính vận tốc của mỗi bạn, biết rằng vận tốc của Hồng hơn vận tốc của Hà là 4 km/h.

Trả lời:

 Ta có: 9 phút = 0,15 giờ

Tổng vận tốc của Hồng và Hà là: 1,8 : 0,15 = 12 (km/h)

Vận tốc của Hồng là :

(12 + 4) : 2 = 8 (km/h)

Vận tốc của Hà là:

12 – 8 = 4 (km/h)

Câu 80. Trường tiểu học Hòa Bình xây một bể bơi trong vườn trường. Bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài 15m, chiều rộng 10 m và chiều cao 0,8 m.

a) Xung quanh bể và đáy bể được lát gạch. Tính diện tích phần bể được lát gạch, biết diện tích phần mạch vữa không đáng kể.

b) Để lát bể, người ta sử dụng các viên gạch hình vuông, mỗi viên có độ dài cạnh 50 cm. Tính số viên gạch cần để lát bể bơi đó.

Trả lời:

a) Diện tích xung quanh của bể bơi được lát là:

(15 + 10) . 2 . 0,8 = 40 (m$^{2}$)

Diện tích đáy bể được lát là:

15.10 = 150 (m$^{2}$)

Diện tích phần bể được lát là:

0,5 . 0,5 = 0,25 (m$^{2}$)

b) Diện tích mỗi viên gạch là:

0,5 . 0,5 = 0,25 (m$^{2}$)

Số viên gạch cần lát bể bơi là:

190 : 0,25 = 760 (viên)

Câu 81. Diện tích hình tròn là 6,28 cm$^{2}$. Hãy tính diện tích hình vuông ABCD trong hình 5 (lấy $\pi $ = 3,14)

Giải SBT Toán 6 tập 2 bài 7: Phép nhân, phép chia số thập phân - Cánh diều 1

Trả lời:

 Giải SBT Toán 6 tập 2 bài 7: Phép nhân, phép chia số thập phân - Cánh diều 2

Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC, BD của hình vuông ABCD và O cũng chính là tâm của đường tròn

Diện tích hình tròn nhỏ là: R.R.3,14 = 6,28 (cm$^{2}$)

Diện tích tam giác ADO là: AO.OD : 2 = R.R : 2 = 1 (cm$^{2}$)

Diện tích hình vuông ABCD là: 4.1 = 4 (cm$^{2}$)

Câu 82. Hãy tính diện tích phần tô đậm ở hình 6. Biết các cạnh hình vuông là 4 cm.

Trả lời:

 Giải SBT Toán 6 tập 2 bài 7: Phép nhân, phép chia số thập phân - Cánh diều 3

Kí hiệu diện tích phần tô đậm là S

Nhận xét: S1 = S3 + S4

Do đó diện tích phần tô đậm bằng $\frac{1}{4}$ diện tích hình tròn bán kính 4 cm trừ đi diện tích tam giác ABC:

S = 4 . 4 . 3,14 : 4 – (4 . 4 : 2) = 4,56 (cm$^{2}$)

=============
[Sách cánh diều] Giải SBT Toán 6 — Giải SBT Toán 6 tập 2 cánh diều

Bài liên quan:

  • 1. GIẢI CHI TIẾT – Đề Toán thi tốt nghiệp THPT 2026 – 1006.pdf
  • 2. ĐỀ TOÁN CỤM TRƯỜNG CHUYÊN – PHÚ THỌ – Thi thử TN THPT 2026 môn Toán.pdf
  • 3. ĐỀ TOÁN NINH BÌNH LẦN 4 – Thi thử TN THPT 2026 môn Toán.pdf
  • 4. 10 ĐỀ TOÁN (TB KHÁ) Thi thử TN THPT 2026 môn Toán.pdf
  • 5. ĐỀ TOÁN CỤM 12 – DAKLAK – L2 – Thi thử TN THPT 2026 môn Toán.pdf

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Đề Đánh Giá Định Kỳ Môn Toán Khối 12 Năm Học 2026 – 2027 – Trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến TP.HCM (Mã Đề 308) 01/09/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{x^2 – x + 1}{x – 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = x^3 – 3x^2 + 2$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = f(x) = \frac{2x – 1}{x + 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: 30/08/2026
  • Đồ thị hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ có hệ số $a > 0, d > 0$ và đạt cực trị tại 2 điểm dương. Khi đó dấu của các hệ số là: 30/08/2026

Mục lục

  • 1. GIẢI CHI TIẾT – Đề Toán thi tốt nghiệp THPT 2026 – 1006.pdf
  • 2. 45. THPT TRẦN NHÂN TÔNG – HÀ NỘI – [ Thi thử TN THPT 2026 môn Toán ].docx
  • 3. 44. CỤM 13 TRƯỜNG THPT HẢI PHÒNG – [ Thi thử TN THPT 2026 môn Toán ]_OhMZbXHjDO.docx
  • 4. 43. Cụm 5 Sở Ninh Bình – [ Thi thử TN THPT 2026 môn Toán ]_tgoxGZKtLS.docx
  • 5. 42. THPT Lê Thánh Tông – TPHCM – L2 – [ Thi thử TN THPT 2026 môn Toán ]_E234s4j5nF.docx
  • 6. ĐỀ THI THỬ TN THPT 2026 – MÔN TOÁN – HÀ NỘI T3.pdf
  • 7. 29. THI THỬ TOÁN 2026 – SỞ PHÚ THỌ – L1 – GV.docx

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.