• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Bất đẳng thức - Bài tập tự luận / Đề bài: Cho $x_1,x_2…x_n$ là $n$ số thực thuộc đoạn $[0,1]$. Chứng minh rằng ta luôn có bất đẳng thức:$x_1(1-x_2)+x_2(1-x_3)+…+x_n(1-x_1)\leq \frac{n}{2}           (1)$

Đề bài: Cho $x_1,x_2…x_n$ là $n$ số thực thuộc đoạn $[0,1]$. Chứng minh rằng ta luôn có bất đẳng thức:$x_1(1-x_2)+x_2(1-x_3)+…+x_n(1-x_1)\leq \frac{n}{2}           (1)$

Ngày 11/07/2021 Thuộc chủ đề:Bất đẳng thức - Bài tập tự luận Tag với:Các dạng bất đẳng thức khác

Đề bài: Cho $x_1,x_2…x_n$ là $n$ số thực thuộc đoạn $[0,1]$. Chứng minh rằng ta luôn có bất đẳng thức:$x_1(1-x_2)+x_2(1-x_3)+…+x_n(1-x_1)\leq \frac{n}{2}           (1)$

Bat dang thuc

Lời giải

Đề bài:
Cho $x_1,x_2…x_n$ là $n$ số thực thuộc đoạn $[0,1]$. Chứng minh rằng ta luôn có bất đẳng thức:$x_1(1-x_2)+x_2(1-x_3)+…+x_n(1-x_1)\leq \frac{n}{2}           (1)$
Lời giải

Ta xét các trường hợp:

*Trường hợp 1: nếu $n=2k, k\in N^{*}$, thì $(1)$  được chuyển về dạng:
$x_1(1-x_2)+x_2(1-x_3)+…+x_{2k}(1-x_1)\leq k.    (2) $
Nhận xét rằng với $a,b\in [0,1]$, ta luôn có:
$(1-a)(1-b)\geq 0\Leftrightarrow a+b\leq 1+ab$
Suy ra: \begin{cases}x_1+x_2\leq 1+x_1x_2 \\ x_2+x_3\leq 1+x_2x_3 \\… \\x_{2k}+x_1\leq 1+x_{2k}x_1\end{cases}
Cộng vế với vế bất đẳng thức  trên ta được:
$\displaystyle x_1+x_2+…+x_{2k}\leq k+\frac{x_1x_2+x_2x_3+…+x_{2k}x_1}{2}\leq k+x_1x_2+x_2x_3+…+x_{2k}x_1$
$\Leftrightarrow x_1(1-x_2)+x_2(1-x_3)+…+x_{2k}(1-x_1)\leq k$.
Dấu = xảy ra $\Leftrightarrow 
\displaystyle  \frac{x_1x_2+x_2x_3+…+x_{2k}x_1}{2}=x_1x_2+x_2x_3+…+x_{2k}x_1 \Leftrightarrow \exists $ (2k-1) số trong 2k số $x_1; x_2;\ldots;x_{2k}$ bằng $0$.

*Trường hợp 2 : Nếu $n=2k+1, k\in N$ thì $(1)$ được chuyển về dạng:
         $
\displaystyle x_1(1-x_2)+x_2(1-x_3)+…+x_{2k+1}(1-x_1)\leq \frac{2k+1}{2}$
         $
\displaystyle \Leftrightarrow \frac{2k+1}{2}+x_1x_2+x_2x_3+x_3x_4+…+x_{2k+1}x_1\geq x_1+x_2+…+x_{2k+1}      (3)$
Ta chứng minh $(3)$ tương tự như trường hợp $n=2k$, suy ra:
               $
\displaystyle x_1(1-x_2)+x_2(1-x_3)+…+x_{2k}(1-x_1)\leq \frac{2k+1}{2}=\frac{n}{2}$
Dấu = xảy ra $\Leftrightarrow 
\exists $ $2k$ số trong 2k+1 số $x_1; x_2;\ldots;x_{2k+1}$ bằng $0$.
Ta có đpcm. 

=========
Chuyên mục: Các dạng bất đẳng thức khác

Bài liên quan:

  1. Đề bài: Chứng minh rằng với mọi số $a,b,c\in [0,1]$ ta luôn có:  $(1+a+b+c)^{2}\geq 4(a^2+b^2+c^2)$.
  2. Đề bài: Cho 3 số thực $x,y,z$ thỏa mãn $\begin{cases}x+y+z=5 \\ xy+yz+zx=8 \end{cases}$ Chứng minh rằng : $1 \leq x,y,z \leq \frac{7}{3}$
  3. Đề bài: Chứng minh rằng:$1+\frac{1}{2}C^{1}_{n}+\frac{1}{3}C^{2}_{n}+…+\frac{1}{n+1}C^{n}_{n}
  4. Đề bài: chứng minh với mọi số nguyên dương n:a) \(\frac{1}{n+1}+\frac{1}{n+2}+\frac{1}{2n}\geq \frac{1}{2}\)b)\(\frac{1}{1\times 3}+\frac{1}{1\times 3\times 5}+…+\frac{1}{1\times 3\times 5…\left ( 2n+1 \right )}
  5. Đề bài: Với $a,b,c>0$ chứng minh rằng:   $\frac{1}{a^3+b^3+abc}+\frac{1}{b^3+c^3+abc}+\frac{1}{c^3+a^3+abc}\leq \frac{1}{abc}$
  6. Đề bài: Gọi \( x_{1},x_{2} \) là các nghiệm của phương trình  \(x^{2}+2kx+a^{2}=0   (a\neq 0) \)Định k để \( \left(\frac{x_{1}}{x_{2}}\right)^{2}+\left(\frac{x_{2}}{x_{1}}\right)^{2}\geq5 \)
  7. Đề bài: Chứng minh bất đẳng thức:$1,71
  8. Đề bài: Chứng minh rằng:   $(x^2+3)(y^2+3)(z^2+3)\geq \frac{4}{27}(3xy+3yz+3zx)^2    (1) $ trong đó $x,y,z$ là các số thực.
  9. Đề bài:  Chứng minh rằng với mọi số nguyên $n \ge 2$ ta đều có:                    $2 < {\left( {2 + \frac{1}{n}} \right)^n} < 3$
  10. Đề bài: Cho 3 số thực $x,y,z$ thỏa mãn : $\left\{ \begin{array}{l} x^{2}+xy+y^{2}=3  \\ y^{2} +yz+z^{2}=16  \end{array} \right. $Chứng minh rằng $-8 \leq xy+yz+zx \leq 8$
  11. Đề bài: Cho  $\begin{cases}x,y,z,t \in (-\frac{\pi}{2};\frac{\pi}{2}) \\\sin x+\sin y+\sin z+\sin t= 1\\\cos 2x+\cos 2y+\cos 2z+\cos 2t \geq \frac{10}{3}\end{cases}$Chứng minh rằng:  $ x,y,z,t \in [0;\frac{\pi}{6}]$
  12. Đề bài: Cho $f,g:[0,1] \to  [0,1] $ liên tục.Chứng minh:$(\int\limits_{0}^{1}f(x).g(x)dx)^{2}\leq (\int\limits_{0}^{1}f(x)dx).(\int\limits_{0}^{1}g(x)dx)$
  13. Đề bài: Cho $\begin{cases}0
  14. Đề bài: Cho: $\begin{cases} 0
  15. Đề bài: Cho $n$ số thực $a_{1}, a_2, …,a_n$ thuộc đoạn $[-1;1]$ thoả mãn:  $a_{1}^3+ a_2^3+…a_n^3=0$.Chứng minh rằng $a_{1}+ a_2+…a_n\leq \frac{n}{3}$

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.