• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Cho \(x,y,z\) thoả mãn \(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + {y^2} + {z^2} = 2\\x + y + z = 2\end{array} \right.\) và hàm số\(f\left( x \right) = \left( {\frac{1}{3}{x^3} – 2{x^2} + x} \right)\ln 2\). Đặt \(g\left( x \right) = {2020^{f\left( x \right) + x – \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)\ln \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)}} – {2021^{\left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)\ln \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right) – f\left( x \right) – x}}\) . Số nghiệm thực của phương trình \(g’\left( x \right) = \,0\) là

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình Logarit - 19/10/2021 - admin

Câu hỏi:

Cho \(x,y,z\) thoả mãn \(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + {y^2} + {z^2} = 2\\x + y + z = 2\end{array} \right.\) và hàm số\(f\left( x \right) = \left( {\frac{1}{3}{x^3} – 2{x^2} + x} \right)\ln 2\). Đặt \(g\left( x \right) = {2020^{f\left( x \right) + x – \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)\ln \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)}} – {2021^{\left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)\ln \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right) – f\left( x \right) – x}}\) . Số nghiệm thực của phương trình \(g’\left( x \right) = \,0\) là

A. 3.

B. 2.

C. 0.

D. 1.

Lời giải

Hệ \(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} + {y^2} + {z^2} = 2\\x + y + z = 2\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{\left( {y + z} \right)^2} + {x^2} – 2yz = 2\\y + z = 2 – x\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}y + z = 2 – x\\yz = {x^2} – 2x + 1\end{array} \right.\) .

\( \Rightarrow y\,,\,z\) là nghiệm của phương trình \({t^2} – \left( {2 – x} \right)t + {x^2} – 2x + 1 = 0\,\,\,\left( 1 \right)\).

Hệ phương trình có nghiệm phương trình \(\left( 1 \right)\) có nghiệm \({\left( {2 – x} \right)^2} – 4\left( {{x^2} – 2x + 1} \right) \ge 0 \Leftrightarrow 4x – 3{x^2} \ge 0 \Leftrightarrow x \in \left[ {0;\frac{4}{3}} \right]\) .

Xét hàm số \(g\left( x \right) = {2020^{f\left( x \right) + x – \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)\ln \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)}} – {2021^{\left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)\ln \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right) – f\left( x \right) – x}}\) trên \(\left[ {0 & ;\,\frac{4}{3}} \right]\).Đặt \(h\left( x \right) = f\left( x \right) + x – \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)\ln \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)\)với \(h’\left( x \right) = f’\left( x \right) – \ln \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)\)

Ta có \(g’\left( x \right) = h’\left( x \right)\left( {{{2020}^{f\left( x \right) + x – \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)\ln \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)}}\ln 2020 + {{2021}^{\left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)\ln \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right) – f\left( x \right) – x}}\ln 2021} \right)\)

Vì \(\left( {{{2020}^{f\left( x \right) + x – \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)\ln \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)}}\ln 2020 + {{2021}^{\left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)\ln \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right) – f\left( x \right) – x}}\ln 2021} \right) > 0\) \(\forall x \in \left[ {0;\frac{4}{3}} \right]\)nên \(g’\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow h’\left( x \right) = f’\left( x \right) – \ln \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right) = 0\)\( \Leftrightarrow \left( {{x^2} – 4x + 1} \right)\ln 2 = \ln \left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right) \Leftrightarrow {x^2} – 4x + 1 = {\log _2}\left( {x – 1 + \sqrt 3 } \right)\,\,\,\,\left( 2 \right)\)

Nhận xét: Với \(x \in \left[ {0 & ;\,\frac{4}{3}} \right]\),VT là hàm số nghịch biến và VP là hàm số đồng biến

Suy ra phương trình \(\left( 2 \right)\)nếu có nghiệm \(x \in \left[ {0 & ;\,\frac{4}{3}} \right]\)thì đó là nghiệm duy nhất.

Mà \(x = 2 – \sqrt 3 \in \left[ {0 & ;\,\frac{4}{3}} \right]\)thỏa mãn phương trình \(\left( 2 \right)\)nên \(g’\left( x \right) = 0\)có 1 nghiệm.

=======
Thuộc mục: Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình Logarit

Tag với:Ham so Logarit VDC

Bài liên quan:

  • 1. . Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{\frac{1}{2}}}\left( {x – 1} \right) + {\log _2}\left( {x – 1} \right) + {\log _2}\left( {x + 3} \right) \ge 1\) là</p>
  • 2. Có bao nhiêu số nguyên dương \(x,x \le 2023\) sao cho tồn tại số nguyên \(y\)thỏa mãn \(x\left( {{2^y} + y – 1} \right) = 2 – {\log _2}{x^x}\)</p>
  • 3. : Tập nghiệm của bất phương trình \(\log _2^2x – 5{\log _2}x + 6 \le 0\) là \(S = \left[ {a;b} \right]\). Tính \(2a + b\).</p>
  • 4. . Có bao nhiêu cặp số nguyên \((x;y)\) thoả mãn điều kiện đề bài \(0 \le x \le 2023\) và</p> <p>\(3.({9^y} + 2y) = x + {\log _3}{\left( {x + 1} \right)^3} – 2\).</p>
  • 5. Số nghiệm nguyên của bất phương trình \(\log _{\sqrt 2 }^2\left( {2x} \right) – 23{\log _2}x + 7 < 0\) là</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Cho hàm số $y = \frac{x^2 – x + 1}{x – 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = x^3 – 3x^2 + 2$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = f(x) = \frac{2x – 1}{x + 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: 30/08/2026
  • Đồ thị hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ có hệ số $a > 0, d > 0$ và đạt cực trị tại 2 điểm dương. Khi đó dấu của các hệ số là: 30/08/2026
  • Đồ thị hàm số $y = \frac{x^2 – 3x + 2}{x – 1}$ cắt trục tung tại điểm có tọa độ là: 30/08/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.