• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Cho hàm số $y = \frac{x^2 – 3x + 2}{x + 1}$. Xét tính đúng sai:

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Tiệm cận - 29/08/2026 - admin

📌 Đề bài (Câu 12 – Thông hiểu (TH) – Trắc nghiệm Đúng/Sai (MSQ – Xét tính Đúng/Sai của 4 ý a, b, c, d)):

Cho hàm số $y = \frac{x^2 – 3x + 2}{x + 1}$. Xét tính đúng sai:

a) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng $x = -1$
b) Thực hiện phép chia đa thức ta được $y = x – 4 + \frac{6}{x + 1}$
c) Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là $y = x – 4$
d) Đồ thị hàm số có một đường tiệm cận ngang

💡 XEM LỜI GIẢI CHI TIẾT & ĐÁP ÁN (Nhấn để mở)

Hàm số đã cho: $y = f(x) = \frac{x^2 – 3x + 2}{x + 1}$, tập xác định $D = \mathbb{R} \setminus \{-1\}$.

  • Xét ý a): Ta có $\lim\limits_{x \to (-1)^+} \frac{x^2 – 3x + 2}{x + 1} = +\infty$ và $\lim\limits_{x \to (-1)^-} \frac{x^2 – 3x + 2}{x + 1} = -\infty$ (do mẫu triệt tiêu tại $x = -1$ nhưng tử số tại $x = -1$ là $(-1)^2 – 3(-1) + 2 = 6 \neq 0$). Do đó, đường thẳng $x = -1$ là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. $\Rightarrow$ Mệnh đề a) ĐÚNG.
  • Xét ý b): Thực hiện phép chia đa thức tử cho mẫu:

    $x^2 – 3x + 2 = (x + 1)(x – 4) + 6 \Rightarrow y = \frac{x^2 – 3x + 2}{x + 1} = x – 4 + \frac{6}{x + 1}$. $\Rightarrow$ Mệnh đề b) ĐÚNG.
  • Xét ý c): Vì $y = x – 4 + \frac{6}{x + 1}$ và $\lim\limits_{x \to \pm\infty} [y – (x – 4)] = \lim\limits_{x \to \pm\infty} \frac{6}{x + 1} = 0$, nên đường thẳng $y = x – 4$ là đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số. $\Rightarrow$ Mệnh đề c) ĐÚNG.
  • Xét ý d): Ta có $\lim\limits_{x \to \pm\infty} \frac{x^2 – 3x + 2}{x + 1} = \pm\infty$. Bậc của tử (bậc 2) lớn hơn bậc của mẫu (bậc 1) nên đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang. $\Rightarrow$ Mệnh đề d) SAI.

👉 Kết luận Đúng/Sai: a) Đúng | b) Đúng | c) Đúng | d) Sai (Đáp án: A, B, C)

📚 Phương pháp giải & Lý thuyết cần nhớ

Cho hàm phân thức hữu tỉ bậc hai trên bậc nhất $y = \frac{P(x)}{Q(x)} = \frac{ax^2 + bx + c}{px + q}$ ($a \neq 0, p \neq 0$):

  1. Tiệm cận đứng: Nếu $x_0 = -\frac{q}{p}$ không là nghiệm của tử số ($P(x_0) \neq 0$) thì đường thẳng $x = -\frac{q}{p}$ là đường tiệm cận đứng. Bạn có thể tham khảo thêm các dạng bài về xét tính đúng sai của hàm số phân thức.
  2. Phép chia đa thức: Tách phân thức dạng $y = Ax + B + \frac{R}{px + q}$.
  3. Tiệm cận xiên: Khi $\lim\limits_{x \to \pm\infty} [y – (Ax + B)] = \lim\limits_{x \to \pm\infty} \frac{R}{px + q} = 0$, đường thẳng $y = Ax + B$ là đường tiệm cận xiên. Xem thêm dạng bài tại tiệm cận xiên của đồ thị hàm số.
  4. Tiệm cận ngang: Hàm phân thức có bậc tử lớn hơn bậc mẫu luôn không có tiệm cận ngang.

✍️ 5 Bài tập tương tự tự luyện (Trắc nghiệm Đúng/Sai)

Bài tập 1: Cho hàm số $y = \frac{x^2 + 2x – 3}{x – 2}$. Xét tính đúng/sai của các mệnh đề sau:

a) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là $x = 2$.
b) Ta có thể viết $y = x + 4 + \frac{5}{x – 2}$.
c) Đường tiệm cận xiên của đồ thị là $y = x + 4$.
d) Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là $y = 1$.

💡 Xem đáp án & Lời giải Bài tập 1
– a) Đúng: Mẫu có nghiệm $x = 2$, tử $2^2 + 2(2) – 3 = 5 \neq 0 \Rightarrow$ TCĐ: $x = 2$.
– b) Đúng: $x^2 + 2x – 3 = (x – 2)(x + 4) + 5 \Rightarrow y = x + 4 + \frac{5}{x – 2}$.
– c) Đúng: Tiệm cận xiên là $y = x + 4$.
– d) Sai: Phân thức bậc 2 trên bậc 1 không có tiệm cận ngang.
👉 Đáp án: a – Đúng, b – Đúng, c – Đúng, d – Sai.

Bài tập 2: Cho hàm số $y = \frac{2x^2 – x + 1}{x – 1}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a) Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là $x = 1$.
b) Phép chia đa thức cho kết quả $y = 2x + 1 + \frac{2}{x – 1}$.
c) Tiệm cận xiên của đồ thị là $y = 2x – 1$.
d) Giao điểm của hai đường tiệm cận là $I(1; 3)$.

💡 Xem đáp án & Lời giải Bài tập 2
– a) Đúng: Tử tại $x=1$ bằng $2 \neq 0 \Rightarrow$ TCĐ: $x = 1$.
– b) Đúng: $2x^2 – x + 1 = (x – 1)(2x + 1) + 2 \Rightarrow y = 2x + 1 + \frac{2}{x – 1}$.
– c) Sai: Tiệm cận xiên phải là $y = 2x + 1$.
– d) Đúng: Thay $x = 1$ vào phương trình tiệm cận xiên $y = 2(1) + 1 = 3 \Rightarrow I(1; 3)$.
👉 Đáp án: a – Đúng, b – Đúng, c – Sai, d – Đúng.

Bài tập 3: Cho hàm số $y = \frac{-x^2 + 3x – 1}{x – 2}$. Xét tính đúng/sai:

a) Đường thẳng $x = 2$ là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
b) Biểu diễn dạng phần nguyên: $y = -x + 1 + \frac{1}{x – 2}$.
c) Đường tiệm cận xiên đi qua gốc toạ độ $O(0; 0)$.
d) Tổng số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là $2$.

💡 Xem đáp án & Lời giải Bài tập 3
– a) Đúng: Nghiệm mẫu $x=2$ không làm tử số bằng 0 ($(-2^2)+3(2)-1 = 1 \neq 0$).
– b) Đúng: $-x^2 + 3x – 1 = (x – 2)(-x + 1) + 1 \Rightarrow y = -x + 1 + \frac{1}{x – 2}$.
– c) Sai: Tiệm cận xiên là $y = -x + 1$, khi $x = 0 \Rightarrow y = 1 \neq 0$ nên không qua $O(0;0)$.
– d) Đúng: Đồ thị gồm 1 TCĐ ($x = 2$) và 1 TCX ($y = -x + 1$). Tổng cộng có 2 đường tiệm cận.
👉 Đáp án: a – Đúng, b – Đúng, c – Sai, d – Đúng.

Bài tập 4: Cho hàm số $y = \frac{x^2 – 4x + 3}{x – 3}$. Xét tính đúng/sai:

a) Đường thẳng $x = 3$ là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.
b) Với mọi $x \neq 3$, hàm số rút gọn thành $y = x – 1$.
c) Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận xiên.
d) Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận.

💡 Xem đáp án & Lời giải Bài tập 4
– a) Sai: Tử số $x^2 – 4x + 3 = (x – 3)(x – 1)$ triệt tiêu với mẫu, $\lim\limits_{x \to 3} y = 2$ hữu hạn nên $x = 3$ không là TCĐ.
– b) Đúng: $y = \frac{(x – 3)(x – 1)}{x – 3} = x – 1$ với $x \neq 3$.
– c) Đúng: Đồ thị là đường thẳng khuyết 1 điểm nên không có tiệm cận xiên.
– d) Sai: Đồ thị không có bất kỳ đường tiệm cận nào (số đường tiệm cận là 0).
👉 Đáp án: a – Sai, b – Đúng, c – Đúng, d – Sai.

Bài tập 5: Cho hàm số $y = \frac{3x^2 + 5x + 2}{x + 2}$. Xét tính đúng/sai:

a) Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là đường thẳng $x = -2$.
b) Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số là đường thẳng $y = 3x – 1$.
c) Đường tiệm cận xiên đi qua điểm $M(1; 2)$.
d) Tích khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên đồ thị đến hai đường tiệm cận là một hằng số.

💡 Xem đáp án & Lời giải Bài tập 5
– a) Đúng: Tại $x = -2$, tử bằng $3(-2)^2 + 5(-2) + 2 = 4 \neq 0 \Rightarrow$ TCĐ: $x = -2$.
– b) Đúng: $3x^2 + 5x + 2 = (x + 2)(3x – 1) + 4 \Rightarrow y = 3x – 1 + \frac{4}{x + 2} \Rightarrow$ TCX: $y = 3x – 1$.
– c) Đúng: Thay $x = 1 \Rightarrow y = 3(1) – 1 = 2 \Rightarrow M(1; 2)$ thuộc tiệm cận xiên.
– d) Đúng: Đối với đồ thị hàm phân thức bậc 2 trên bậc 1 phân biệt, tích khoảng cách từ điểm $M \in (C)$ tới 2 tiệm cận là không đổi $d_1 \cdot d_2 = \text{const}$.
👉 Đáp án: a – Đúng, b – Đúng, c – Đúng, d – Đúng.

Tag với:Bài 3. Đường tiệm cận của đồ thị hàm số, bai giang toan 12, Chương I. Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số, Dạng toán medium, Đề thi THPT Quốc gia, Tiệm cận đứng và xiên, Trắc nghiệm đúng sai

Bài liên quan:

  • 1. Cho hàm số $y = \frac{x^2 + mx – 1}{x + 1}$. Tìm $m$ để tiệm cận xiên của đồ thị đi qua gốc tọa độ $O(0; 0)$.
  • 2. Cho hàm số $y = \frac{mx + 2}{x – 1}$. Tìm $m$ để đường tiệm cận ngang của đồ thị đi qua điểm $A(3; 4)$.
  • 3. Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y = \frac{x – 3}{x^2 – 9}$.
  • 4. Tính tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \frac{2x + 1}{\sqrt{x^2 – 4}}$.
  • 5. Đồ thị hàm số $y = \frac{x^2 – 4x + 5}{x – 2}$ có tiệm cận xiên dạng $y = ax + b$. Tính tổng $S = a + b$.

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Cho hàm số $y = \frac{x^2 + mx – 1}{x + 1}$. Tìm $m$ để tiệm cận xiên của đồ thị đi qua gốc tọa độ $O(0; 0)$. 29/08/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{mx + 2}{x – 1}$. Tìm $m$ để đường tiệm cận ngang của đồ thị đi qua điểm $A(3; 4)$. 29/08/2026
  • Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số $y = \frac{x – 3}{x^2 – 9}$. 29/08/2026
  • Tính tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y = \frac{2x + 1}{\sqrt{x^2 – 4}}$. 29/08/2026
  • Đồ thị hàm số $y = \frac{x^2 – 4x + 5}{x – 2}$ có tiệm cận xiên dạng $y = ax + b$. Tính tổng $S = a + b$. 29/08/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.