• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Trắc nghiệm Vecto trong không gian / Trong không gian $Oxyz$, cho hình bình hành $DMNF$ có $D=\left( 1;0;-7\right)$, $M=\left( 8;-3;-7\right)$ và $N=\left( 17; -10; 5 \right)$.

Trong không gian $Oxyz$, cho hình bình hành $DMNF$ có $D=\left( 1;0;-7\right)$, $M=\left( 8;-3;-7\right)$ và $N=\left( 17; -10; 5 \right)$.

Ngày 27/12/2025 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Vecto trong không gian Tag với:Toa do oxyz

Bài toán gốc

Trong không gian $Oxyz$, cho hình bình hành $DMNF$ có $D=\left( 1;0;-7\right)$, $M=\left( 8;-3;-7\right)$ và $N=\left( 17; -10; 5 \right)$. Gọi $d$ là độ dài đoạn $MF$. Tính giá trị của $d^2$.
💡 Đáp án: 164
💡 Lời giải: Gọi $I$ là trung điểm của $DN$ suy ra $I\left(9;-5; -1 \right)$. Ta có $\overrightarrow{MI}=\left( 1; -2; 6\right)$. Do đó $d^2=MF^2=4MI^2$ = $164$.

Phân tích và Phương pháp giải

Dạng toán xác định độ dài đường chéo hoặc cạnh của hình bình hành trong không gian $Oxyz$ khi biết tọa độ ba đỉnh. Phương pháp giải dựa trên tính chất cơ bản của hình bình hành: hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. Nếu cần tìm độ dài đường chéo $AC$ khi biết $A, B, D$, ta gọi $I$ là trung điểm của $BD$. Khi đó $AC = 2AI$. Hoặc tính trực tiếp tọa độ đỉnh thứ tư $C$ bằng công thức vector $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}$ (hoặc $C = B + D – A$) rồi tính khoảng cách.

Bài toán tương tự

5 bài toán tương tự:

**1. Bài toán 1:**
Trong không gian $Oxyz$, cho hình bình hành $ABCD$ có $A=(1; 1; 1)$, $B=(3; 2; 4)$ và $D=(2; 0; 5)$. Gọi $d$ là độ dài đường chéo $AC$. Tính giá trị của $d^2$.
A. 48
B. 58
C. 68
D. 78
Đáp án đúng: B.
Lời giải ngắn gọn: Tọa độ đỉnh $C$ là $C = B + D – A = (3+2-1; 2+0-1; 4+5-1) = (4; 1; 8)$. Độ dài đường chéo $d^2 = AC^2 = (4-1)^2 + (1-1)^2 + (8-1)^2 = 3^2 + 0^2 + 7^2 = 9 + 49 = 58$.

**2. Bài toán 2:**
Trong không gian $Oxyz$, cho hình bình hành $PQRS$ có $P=(0; 1; 3)$, $Q=(2; 3; 1)$ và $R=(6; 5; 7)$. Gọi $d$ là độ dài đường chéo $QS$. Tính giá trị của $d^2$.
A. 68
B. 52
C. 76
D. 80
Đáp án đúng: A.
Lời giải ngắn gọn: Gọi $I$ là trung điểm của đường chéo $PR$. $I = (\frac{0+6}{2}; \frac{1+5}{2}; \frac{3+7}{2}) = (3; 3; 5)$. Ta có $\overrightarrow{QI} = (1; 0; 4)$. $QI^2 = 1^2 + 0^2 + 4^2 = 17$. Độ dài đường chéo $d^2 = QS^2 = 4 \cdot QI^2 = 4 \cdot 17 = 68$.

**3. Bài toán 3:**
Trong không gian $Oxyz$, cho hình bình hành $EFGH$ có $E=(1; 0; 0)$, $F=(2; 1; 3)$ và $H=(4; 3; 1)$. Tính độ dài cạnh $FG$.
A. $\sqrt{17}$
B. $\sqrt{19}$
C. $\sqrt{21}$
D. $\sqrt{23}$
Đáp án đúng: B.
Lời giải ngắn gọn: Vì $EFGH$ là hình bình hành nên độ dài cạnh $FG$ bằng độ dài cạnh $EH$. $E=(1; 0; 0)$, $H=(4; 3; 1)$. $EH^2 = (4-1)^2 + (3-0)^2 + (1-0)^2 = 3^2 + 3^2 + 1^2 = 9 + 9 + 1 = 19$. Do đó $FG = \sqrt{19}$.

**4. Bài toán 4:**
Trong không gian $Oxyz$, cho hình bình hành $KLMN$ có $K=(0; 0; 0)$, $L=(1; 1; 1)$, $N=(9; 5; 1)$. Gọi $d$ là độ dài đoạn $KM$. Tính giá trị $d^2$.
A. 120
B. 140
C. 160
D. 180
Đáp án đúng: B.
Lời giải ngắn gọn: Gọi $I$ là trung điểm của $LN$. $I = (\frac{1+9}{2}; \frac{1+5}{2}; \frac{1+1}{2}) = (5; 3; 1)$. Ta có $\overrightarrow{KI} = (5; 3; 1)$. $KI^2 = 5^2 + 3^2 + 1^2 = 35$. Độ dài đường chéo $d^2 = KM^2 = 4 \cdot KI^2 = 4 \cdot 35 = 140$.

**5. Bài toán 5:**
Trong không gian $Oxyz$, cho hình bình hành $ABCD$ có $A=(1; 0; 0)$, $B=(4; 1; 1)$, $C=(5; 6; 5)$. Tính độ dài đường chéo $BD$.
A. 25
B. $\sqrt{29}$
C. $\sqrt{34}$
D. 36
Đáp án đúng: B.
Lời giải ngắn gọn: Ta tìm tọa độ đỉnh $D$ dựa trên $D = A+C-B = (1+5-4; 0+6-1; 0+5-1) = (2; 5; 4)$. Độ dài $BD = \sqrt{(4-2)^2 + (1-5)^2 + (1-4)^2} = \sqrt{2^2 + (-4)^2 + (-3)^2} = \sqrt{4 + 16 + 9} = \sqrt{29}$.

Bài liên quan:

  1. Trong không gian $Oxyz$, cho $\Delta ABC$ có $A\left(2;3;1\right), B\left(-3;5;-1\right), C\left(5;7;4\right)$. Tính góc $A$ (làm tròn đến phút).
  2. Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec{v}=\left(2;2;4\right), \vec{u}=\left(6;6;1\right)$. Tính $\cos(\vec{u},\vec{v})$
  3. Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left(-5;8;0\right),B\left(3;-1;2\right)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$
  4. Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec{u}=\left(-1;5;-5\right)$. Tính $|\vec{u}|$
  5. Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec{v}=\left(4;-4;4\right),\vec{u}=\left(0;-3m;2m+5\right)$. Tính $m$ để $\vec{u},\vec{v}$ vuông góc
  6. Trong không gian $Oxyz$, cho $M\left(-4;2;-3\right)$. Tính khoảng cách từ $M$ đến $Oz$?
  7. Bộ ba điểm nào sau đây thẳng hàng?
    A. $A\left(3;-3;2\right),B\left(7;8;3\right),C\left(2;7;-4\right)$
  8. Trong không gian $Oxyz$, cho hình hộp $ABCD.A’B’C’D’$ có $A\left(-3;-2;8\right),B\left(7;-3;7\right),C\left(2;2;-4\right),A’\left(6;6;-3\right)$. Tìm tọa độ điểm $B’$
  9. Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec{v}=\left(-1;-2;-4\right),\vec{u}=\left(-5;4m-2;-n-3\right)$. Tính $m+n$ để $\vec{u},\vec{v}$ cùng phương
  10. Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left(-4;1;0\right),B\left(-2;7;-4\right)$. Tìm tọa độ điểm $M$ thỏa mãn $2\overrightarrow{MA}+5\overrightarrow{MB}=\vec{0}$
  11. Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec{u}=\left(3;-1;-3\right),\vec{w}=\left(6;3;4\right)$. Tính $\vec{v}$ biết $-8\vec{u}-2\vec{v}-4\vec{w}=\vec{0}$
  12. Trong không gian $Oxyz$, cho hình hộp $ABCD.A’B’C’D’$ có $A\left(-2;-2;-4\right),B\left(2;5;4\right),C\left(4;-4;-2\right),A’\left(-2;-5;3\right)$. Tìm tọa độ điểm $C’$
  13. Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left(-5;3;-4\right),B\left(1;7;2\right),C\left(5;-1;-2\right)$. Tìm tọa độ điểm $D$ biết $ABCD$ là một hình bình hành
  14. Trong không gian $Oxyz$, cho $B\left(-5;2;-2\right),\overrightarrow{AB}=\left(-1;1;-5\right)$. Tìm tọa độ điểm $A$.
  15. Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left(3;0;-4\right),B\left(-4;8;-2\right),G\left(1;-3;-1\right)$. Tìm tọa độ điểm $C$ biết G là trọng tâm của $\Delta ABC$
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz