• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Trắc nghiệm Vecto trong không gian / Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.MNPQ$ có cạnh bằng $BC=5,BA=8$. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau?

Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.MNPQ$ có cạnh bằng $BC=5,BA=8$. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau?

Ngày 22/12/2025 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Vecto trong không gian Tag với:Toa do oxyz

Bài toán gốc

Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.MNPQ$ có cạnh bằng $BC=5,BA=8$. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau? a) $\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{PQ}=\overrightarrow{NQ}$ b) $|\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{PQ}|=\sqrt{89}$ c) $(\overrightarrow{BC},\overrightarrow{NQ})=\widehat{NPQ}$ d) $\overrightarrow{BD}.\overrightarrow{BQ}=89$
💡 Lời giải: (Đúng) $\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{PQ}=\overrightarrow{NQ}$ (Đúng) $|\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{PQ}|=\sqrt{89}$ (Vì): $|\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{PQ}|=|\overrightarrow{BD}|=BD=\sqrt{BC^2+CD^2}=\sqrt{89}$ (Sai) $(\overrightarrow{BC},\overrightarrow{NQ})=\widehat{NPQ}$ (Vì): $(\overrightarrow{BC},\overrightarrow{NQ})=\widehat{PNQ}$ (Đúng) $\overrightarrow{BD}.\overrightarrow{BQ}=89$ (Vì): $\overrightarrow{BD}.\overrightarrow{PA}=(\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BA}).(\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{BN})=BC^2+BA^2=89$ (Đúng) $\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{PQ}=\overrightarrow{NQ}$ (Đúng) $|\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{PQ}|=\sqrt{89}$ (Sai) $(\overrightarrow{BC},\overrightarrow{NQ})=\widehat{NPQ}$ (Đúng) $\overrightarrow{BD}.\overrightarrow{BQ}=89$

Phân tích và Phương pháp giải

Dạng bài toán yêu cầu kiểm tra tính đúng sai hoặc tính toán giá trị của các biểu thức vector (tổng, hiệu, độ dài, tích vô hướng, góc) trong hình hộp chữ nhật. Phương pháp giải chủ yếu là sử dụng quy tắc cộng/trừ vector (như quy tắc hình bình hành, quy tắc hình hộp), phân tích vector theo các cạnh của hình hộp, và áp dụng công thức tích vô hướng $\overrightarrow{u} \cdot \overrightarrow{v} = |\overrightarrow{u}||\overrightarrow{v}|\cos(\theta)$ hoặc phương pháp tọa độ để tính toán các giá trị liên quan.

Bài toán tương tự

1. Bài toán 1 (Tự luận): Kiểm tra mối quan hệ vector và độ dài\n**Đề bài:** Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A’B’C’D’$ có $AB=3$, $AD=4$, $AA’=5$. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:\na) $\overrightarrow{AB’}+\overrightarrow{A’D}=\overrightarrow{AC}$.\nb) $|\overrightarrow{BC} – \overrightarrow{C’D’}| = 5$. \n**Đáp án:** a) Đúng; b) Đúng.\n**Lời giải ngắn gọn:** a) Ta có $\overrightarrow{A’D} = \overrightarrow{AD} – \overrightarrow{AA’}$. $\overrightarrow{AB’} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AA’}$. $\overrightarrow{AB’}+\overrightarrow{A’D} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} = \overrightarrow{AC}$. (Đúng). b) Ta có $\overrightarrow{BC} = \overrightarrow{AD}$. $\overrightarrow{C’D’} = \overrightarrow{CD} = -\overrightarrow{AB}$. $|\overrightarrow{BC} – \overrightarrow{C’D’}| = |\overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AB}| = |\overrightarrow{AC}| = \sqrt{3^2 + 4^2} = 5$. (Đúng).\n\n2. Bài toán 2 (Trắc nghiệm): Tính tích vô hướng\n**Đề bài:** Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.M N P Q$ có $AB=6$, $BC=8$. Tính tích vô hướng $P = \overrightarrow{AC} \cdot \overrightarrow{AP}$.\nA. $P = 100+h^2$.\nB. $P = 100$.\nC. $P = 100 + 2h$.\nD. $P = 100 + h$.\n**Đáp án đúng:** B. $P = 100$.\n**Lời giải ngắn gọn:** Phân tích $\overrightarrow{AP} = \overrightarrow{AC} + \overrightarrow{CP}$. Vì $\overrightarrow{CP} \perp (ABCD)$ nên $\overrightarrow{CP} \perp \overrightarrow{AC}$. $P = \overrightarrow{AC} \cdot (\overrightarrow{AC} + \overrightarrow{CP}) = |\overrightarrow{AC}|^2 + 0$. $|\overrightarrow{AC}| = \sqrt{6^2 + 8^2} = 10$. Vậy $P = 10^2 = 100$.\n\n3. Bài toán 3 (Trắc nghiệm): Độ dài vector tổng\n**Đề bài:** Cho hình lập phương $ABCD.A’B’C’D’$ cạnh $a$. Tính độ dài của vector $\vec{v} = \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA’}$.\nA. $|\vec{v}| = a\sqrt{2}$.\nB. $|\vec{v}| = a\sqrt{3}$.\nC. $|\vec{v}| = 3a$.\nD. $|\vec{v}| = a$.\n**Đáp án đúng:** B. $|\vec{v}| = a\sqrt{3}$.\n**Lời giải ngắn gọn:** Ta có $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} + \overrightarrow{AA’} = \overrightarrow{AC’}$ (đường chéo hình hộp). $AC’ = a\sqrt{3}$.\n\n4. Bài toán 4 (Trắc nghiệm): Góc giữa hai vector\n**Đề bài:** Cho hình lập phương $ABCD.A’B’C’D’$ cạnh $a$. Gọi $M$ là trung điểm của $B’C’$. Tính cosin của góc giữa hai vector $\overrightarrow{AC}$ và $\overrightarrow{AM}$.\nA. $\cos \alpha = 1/2$.\nB. $\cos \alpha = 1/\sqrt{3}$.\nC. $\cos \alpha = 1/\sqrt{2}$.\nD. $\cos \alpha = 2/3$.\n**Đáp án đúng:** C. $\cos \alpha = 1/\sqrt{2}$.\n**Lời giải ngắn gọn:** Chọn $a=1$. $A(0,0,0)$, $C(1,1,0)$. $M(1, 1/2, 1)$. $\overrightarrow{AC}=(1, 1, 0)$, $|\overrightarrow{AC}|=\sqrt{2}$. $\overrightarrow{AM}=(1, 1/2, 1)$, $|\overrightarrow{AM}|=\sqrt{1+0.25+1}=1.5$. $\overrightarrow{AC} \cdot \overrightarrow{AM} = 1 + 1/2 = 1.5$. $\cos \alpha = 1.5 / (\sqrt{2} \cdot 1.5) = 1/\sqrt{2}$.\n\n5. Bài toán 5 (Trắc nghiệm): Kết hợp vector và tích vô hướng\n**Đề bài:** Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.M N P Q$. $AB=a, BC=a\sqrt{3}, AM=a$. Tính giá trị của biểu thức $K = \overrightarrow{AC} \cdot (\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AM})$.\nA. $K = a^2$.\nB. $K = a^2\sqrt{3}$.\nC. $K = 2a^2$.\nD. $K = 4a^2$.\n**Đáp án đúng:** A. $K = a^2$. \n**Lời giải ngắn gọn:** $M$ là đỉnh đối diện $A$ qua mặt bên. Ta có $\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AM} = \overrightarrow{AN}$ (Với $N$ là đỉnh trên $B$). Chọn hệ tọa độ $A(0,0,0)$. $C(a, a\sqrt{3}, 0)$, $N(a, 0, a)$. $\overrightarrow{AC}=(a, a\sqrt{3}, 0)$, $\overrightarrow{AN}=(a, 0, a)$. $K = \overrightarrow{AC} \cdot \overrightarrow{AN} = (a)(a) + (a\sqrt{3})(0) + (0)(a) = a^2$.

Bài liên quan:

  1. Trong không gian $Oxyz$, cho $\Delta ABC$ có $A\left(2;3;1\right), B\left(-3;5;-1\right), C\left(5;7;4\right)$. Tính góc $A$ (làm tròn đến phút).
  2. Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec{v}=\left(2;2;4\right), \vec{u}=\left(6;6;1\right)$. Tính $\cos(\vec{u},\vec{v})$
  3. Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left(-5;8;0\right),B\left(3;-1;2\right)$. Tính $|\overrightarrow{AB}|$
  4. Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec{u}=\left(-1;5;-5\right)$. Tính $|\vec{u}|$
  5. Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec{v}=\left(4;-4;4\right),\vec{u}=\left(0;-3m;2m+5\right)$. Tính $m$ để $\vec{u},\vec{v}$ vuông góc
  6. Trong không gian $Oxyz$, cho $M\left(-4;2;-3\right)$. Tính khoảng cách từ $M$ đến $Oz$?
  7. Bộ ba điểm nào sau đây thẳng hàng?
    A. $A\left(3;-3;2\right),B\left(7;8;3\right),C\left(2;7;-4\right)$
  8. Trong không gian $Oxyz$, cho hình hộp $ABCD.A’B’C’D’$ có $A\left(-3;-2;8\right),B\left(7;-3;7\right),C\left(2;2;-4\right),A’\left(6;6;-3\right)$. Tìm tọa độ điểm $B’$
  9. Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec{v}=\left(-1;-2;-4\right),\vec{u}=\left(-5;4m-2;-n-3\right)$. Tính $m+n$ để $\vec{u},\vec{v}$ cùng phương
  10. Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left(-4;1;0\right),B\left(-2;7;-4\right)$. Tìm tọa độ điểm $M$ thỏa mãn $2\overrightarrow{MA}+5\overrightarrow{MB}=\vec{0}$
  11. Trong không gian $Oxyz$, cho $\vec{u}=\left(3;-1;-3\right),\vec{w}=\left(6;3;4\right)$. Tính $\vec{v}$ biết $-8\vec{u}-2\vec{v}-4\vec{w}=\vec{0}$
  12. Trong không gian $Oxyz$, cho hình hộp $ABCD.A’B’C’D’$ có $A\left(-2;-2;-4\right),B\left(2;5;4\right),C\left(4;-4;-2\right),A’\left(-2;-5;3\right)$. Tìm tọa độ điểm $C’$
  13. Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left(-5;3;-4\right),B\left(1;7;2\right),C\left(5;-1;-2\right)$. Tìm tọa độ điểm $D$ biết $ABCD$ là một hình bình hành
  14. Trong không gian $Oxyz$, cho $B\left(-5;2;-2\right),\overrightarrow{AB}=\left(-1;1;-5\right)$. Tìm tọa độ điểm $A$.
  15. Trong không gian $Oxyz$, cho $A\left(3;0;-4\right),B\left(-4;8;-2\right),G\left(1;-3;-1\right)$. Tìm tọa độ điểm $C$ biết G là trọng tâm của $\Delta ABC$
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz