• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

. Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) có đồ thị \(y = f\left( x \right)\) như hình vẽ dưới đây.

Số nghiệm thực của phương trình \(f\left( {f\left( {f\left( {{2^x}} \right)} \right)} \right) = 1\) là

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình Logarit - 19/10/2021 - admin

Câu hỏi:

. Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) có đồ thị \(y = f\left( x \right)\) như hình vẽ dưới đây.

<p>. Cho hàm số (fleft( x right)) liên tục trên (mathbb{R}) có đồ thị (y = fleft( x right)) như hình vẽ dưới đây.</p> <!-- wp:image -->
<figure class="wp-block-image"><img src="https://lh6.googleusercontent.com/bP4zUDdJADoWBCL0Ezo2Tuycp7uVJohiEwngfqIlfBNNJ4KdngwiI57GP1UsaNXnPAHLmiDHdBCwQrwwTeCD4BKbJyH3c_hzOuKQaHzqE9Rka-_KPXp7KyIGhx8Y-XvHo5XbgdU=s0" alt=""/></figure>
<!-- /wp:image --> <p>Số nghiệm thực của phương trình (fleft( {fleft( {fleft( {{2^x}} right)} right)} right) = 1) là</p> 1

Số nghiệm thực của phương trình \(f\left( {f\left( {f\left( {{2^x}} \right)} \right)} \right) = 1\) là

A. \(8\).

B. \(5\).

C. \(3\).

D. \(4\).

Lời giải

<p>. Cho hàm số (fleft( x right)) liên tục trên (mathbb{R}) có đồ thị (y = fleft( x right)) như hình vẽ dưới đây.</p> <!-- wp:image -->
<figure class="wp-block-image"><img src="https://lh6.googleusercontent.com/bP4zUDdJADoWBCL0Ezo2Tuycp7uVJohiEwngfqIlfBNNJ4KdngwiI57GP1UsaNXnPAHLmiDHdBCwQrwwTeCD4BKbJyH3c_hzOuKQaHzqE9Rka-_KPXp7KyIGhx8Y-XvHo5XbgdU=s0" alt=""/></figure>
<!-- /wp:image --> <p>Số nghiệm thực của phương trình (fleft( {fleft( {fleft( {{2^x}} right)} right)} right) = 1) là</p> 2

Theo đồ thị, ta có: \(f\left( {f\left( {f\left( {{2^x}} \right)} \right)} \right) = 1 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}f\left( {f\left( {{2^x}} \right)} \right) = – 2\\f\left( {f\left( {{2^x}} \right)} \right) = 1\end{array} \right.\)

*\(f\left( {f\left( {{2^x}} \right)} \right) = 1 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}f\left( {{2^x}} \right) = – 2\\f\left( {{2^x}} \right) = 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{2^x} = a \in \left( {1;2} \right)\\{2^x} = b \in \left( { – 1;0} \right){\kern 1pt} \;(ptvn)\\{2^x} = c \in \left( { – 2; – 1} \right){\kern 1pt} \;(ptvn)\\{2^x} = 1\\{2^x} = – 2\;(ptvn)\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = {\log _2}a\\x = 0\end{array} \right.\)

*\(f\left( {f\left( {{2^x}} \right)} \right) = – 2 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}f\left( {{2^x}} \right) = a\\f\left( {{2^x}} \right) = b\\f\left( {{2^x}} \right) = c\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{2^x} = d < – 2\;(ptvn)\\{2^x} = e \in \left( { – 2; – 1} \right)\;(ptvn)\\{2^x} = f \in \left( {0;1} \right)\\{2^x} = g \in \left( {1;2} \right){\kern 1pt} \\{2^x} = h \in \left( {1;2} \right)\\{2^x} = k \in \left( { – 1;0} \right){\kern 1pt} \;(ptvn)\\{2^x} = m \in \left( { – 2; – 1} \right){\kern 1pt} \;(ptvn)\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{2^x} = f \in \left( {0;1} \right)\\{2^x} = g \in \left( {1;2} \right){\kern 1pt} \\{2^x} = h \in \left( {1;2} \right)\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = {\log _2}f\\x = {\log _2}g\\x = {\log _2}h\end{array} \right.\)

Từ đồ thị, ta thấy \(a \ne f \ne g \ne h\). Do đó, phương trình có \(5\) nghiệm phân biệt.

======= Thuộc mục: Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình Logarit

Tag với:Ham so Logarit VDC

Bài liên quan:

  • 1. Cho phương trình \({\log _2}\left( {{9^x} + {{15.3}^x} – 15} \right) + {\log _2}\frac{1}{{{{\left( {{{4.3}^x} – 3} \right)}^2}}} = 0\). Số nghiệm của phương trình là:</p>
  • 2. Có bao nhiêu số nguyên dương \(m < 2023\)sao cho tồn tại số nguyên \(x\)thỏa mãn \({2^m}\left( {{2^{x + 3}} – 1} \right) + {m^2} = m\left( {{2^m} + {2^{x + 3}} – 1} \right)\)?</p>
  • 3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực \(m\) để phương trình \(4{\left( {{{\log }_{25}}x} \right)^2} – {\log _{\frac{1}{5}}}x + 1 – 3m = 0\) có hai nghiệm phân biệt thuộc khoảng \(\left( {0;1} \right)\).</p>
  • 4. Gọi \(S\) là tập hợp các giá trị của tham số \(m \in \left( { – \infty ;\frac{{ – 16}}{{27}}} \right)\) sao cho phương trình</p> <p>\({4.4^{{x^2} + 2x}} + \left( {12m – 12} \right){6^{{x^2} + 2x}} – \left( {54m + 27} \right){3^{2{x^2} + 4x}} = 0\) có hai nghiệm nguyên . Khi đó tổng các phần tử của \(S\) bằng</p>
  • 5. Tìm các giá trị thực của tham số \(m\) để phương trình \(\log _2^2x – 5{\log _2}x + 2m – 6 = 0\) có hai nghiệm thực \({x_1};\,{x_2}\) thỏa mãn \(\left( {{x_1} + 2} \right)\left( {{x_2} + 2} \right) = 60\).</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Cho hàm số $y = \frac{x^2 – x + 1}{x – 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = x^3 – 3x^2 + 2$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = f(x) = \frac{2x – 1}{x + 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: 30/08/2026
  • Đồ thị hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ có hệ số $a > 0, d > 0$ và đạt cực trị tại 2 điểm dương. Khi đó dấu của các hệ số là: 30/08/2026
  • Đồ thị hàm số $y = \frac{x^2 – 3x + 2}{x – 1}$ cắt trục tung tại điểm có tọa độ là: 30/08/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.