• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Trắc nghiệm Tính đơn điệu của hàm số / Đề: Hàm số \(y = {\log _2}({x^2} + 3x + 3) – \frac{x}{{\ln 2}}\) tăng trên khoảng nào sau đây?

Đề: Hàm số \(y = {\log _2}({x^2} + 3x + 3) – \frac{x}{{\ln 2}}\) tăng trên khoảng nào sau đây?

Ngày 13/05/2019 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Tính đơn điệu của hàm số Tag với:Trắc nghiệm đơn điệu Thông hiểu

trac nghiem ham so don dieu


Câu hỏi:

Hàm số \(y = {\log _2}({x^2} + 3x + 3) – \frac{x}{{\ln 2}}\) tăng trên khoảng nào sau đây?

  • A.\(( – \infty ; – 1) \cup (0; + \infty )\)
  • B.\(( – \infty ; – 2) \cup (1; + \infty )\)
  • C.\(( – 1;0)\)
  • D.\(( – \infty ; + \infty )\)
Các bạn hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới.

Đáp án đúng: C

Ta có: \({x^3} + 3x + 3 > 0,\,\,\forall x \in \mathbb{R}.\)

Ta có: \(y’ = \frac{{2x + 3}}{{({x^2} + 3x + 3).ln2}} – \frac{1}{{\ln 2}}.\)

Để hàm số \(y = {\log _2}({x^2} + 3x + 3) – \frac{x}{{\ln 2}}\) tăng thì đạo hàm của hàm số đó là không âm.

\(\begin{array}{l}\frac{{2x + 3}}{{({x^2} + 3x + 3).\ln 2}} – \frac{1}{{\ln 2}} \ge 0\\ \Leftrightarrow 2x + 3 \ge {x^2} + 3x + 3 \Leftrightarrow {x^2} + x \le 0 \Leftrightarrow  – 1 \le x \le 0\end{array}\)

Vậy trong các phương án đã cho, phương án đúng là hàm số tăng trên khoảng (-1;0).

Bài liên quan:

  1. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để hàm số \(y = \frac{m}{3}{x^3} – \left( {m + 1} \right){x^2} + \left( {m – 2} \right)x – 3m\) nghịch biến trên khoảng \(\left( { – \infty ; + \infty } \right)\)
  2. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để hàm số \(y = \frac{1}{3}{x^3} – \left( {m – 1} \right){x^2} – 4mx\) đồng biến trên đoạn \(\left[ {1;{\rm{ 4}}} \right]\).
  3. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số \(m\) để hàm số \(y = {x^3} – 3{x^2} – 3(m + 1)x – m – 1\) nghịch biến biến trên đoạn \(\left[ { – 1;{\rm{3}}} \right]\).
  4. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y = {x^3} – {x^2} – mx + 2\) đồng biến trên khoảng \((0; + \infty )\).
  5. Cho hàm số \(y = {x^3} – 3m{x^2} + mx\). Tìm \(m\) để hàm số đồng biến trên khoảng \(\left( {1; + \infty } \right)\).
  6. Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f’\left( x \right) = x{\left( {x – 1} \right)^2}{\left( {x + 1} \right)^3}\left( {x – 2} \right)\). Hàm số \(y = f\left( x \right)\) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
  7. Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đạo hàm \(f’\left( x \right) = \left( {x – 1} \right){\left( {x – 2} \right)^2}{\left( {x – 3} \right)^{2017}}\).Khẳng định nào dưới đây đúng?
  8. Cho hàm số \(y = \frac{{{x^2} – 1}}{x}\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng.
  9. Cho hàm số \(y = – \frac{1}{3}{x^3} – m{x^2} + \left( {3m + 2} \right)x – 2020\). Tìm tất cả các giá trị của tham số \(m\) để hàm số nghịch biến trên khoảng \(\left( { – \infty ; + \infty } \right)\).
  10. Tìm tất cả giá trị thực của tham số \(m\) để hàm số \(y = \frac{1}{3}{x^3} – 2m{x^2} + 4x – 5\) đồng biến trên khoảng \(\left( { – \infty ; + \infty } \right)\).
  11. Đề: Hàm số \(y = \ln (x + 2) + \frac{3}{{x + 2}}\) đồng biến trên khoảng nào?
  12. Đề: Hàm số nào trong các hàm số sau nghịch biến trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)?\)
  13. Đề: Hàm số \(y = \frac{1}{x} – \frac{1}{{x – 2}}\) nghịch biến trên khoảng nào?
  14. Đề: Cho hàm số \(y = \sin x – \cos x + \sqrt 3 x\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
  15. Cho hàm số \(y = \frac{{{x^2} + 1}}{x}.\) Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz