• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Thi THPT Quốc gia môn toán / Trắc nghiệm Tích phân sử dụng MTBT Casio – FILE WORD

Trắc nghiệm Tích phân sử dụng MTBT Casio – FILE WORD

Ngày 26/06/2022 Thuộc chủ đề:Thi THPT Quốc gia môn toán Tag với:Casio Toán 12, Tích phân

Trắc nghiệm Tích phân sử dụng MTBT Casio
================
ĐỀ THI TOAN DỰA THEO PHẦN PHÁT TRIỂN THEO ĐỀ THAM KHẢO TOÁN CỦA BỘ GDDT 2022
CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT – FILE WORD
==========
booktoan.com chia sẻ đến các bạn Bộ đề PHÁT TRIỂN THEO ĐÊ MÔN TOÁN năm 2022. Đề có đáp án chi tiết giúp các bạn đối chiếu, tham khảo để đánh giá năng lực bản thân. Chúc các em thành công và đạt kết quả cao trong lần thi TN THPT NĂM 2022.
NGUỒN: FB: NHÓM GVTVN

=============
File: Trắc nghiệm Tích phân sử dụng MTBT Casio
SIZE: 981720
———– xem file DOCX PHẦN ĐỀ—

== LINK DOWNLOAD file WORD CÓ ĐỀ – LỜI GIẢI ===

DOWNLOAD file de TN THPT Toan 2022 docx
=======

Cám ơn các bạn đã xem và DOWNLOAD.
=========

Bài liên quan:

  1. Ứng Dụng Tích Phân Tính Thể Tích Vật Thể – Các Dạng Bài THPT Quốc Gia
  2. BỘ 110 DẠNG TOÁN TOÁN 12 BẤM MÁY CASIO ÔN TỐT NGHIỆP WORD
  3. CHUYÊN ĐỀ TOÁN 12 – TÍCH PHÂN
  4. Biết\(I = \int\limits_0^{\frac{\pi }{2}} {\frac{{{{\sin }^{2023}}x}}{{{{\sin }^{2023}}x + {{\cos }^{2023}}x}}{\rm{d}}x} = a\frac{\pi }{4} + b\) với \(a,b \in \mathbb{Z}\). Giá trị của biểu thức \(T = {a^2} + {b^2}\) bằng

  5. Tính tích phân \(\int\limits_0^1 {\max \left\{ {{e^x},{e^{1 – 2x}}} \right\}} dx\).

  6. Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}3{x^2} – 2{\rm{ khi }}x \le 1\\2x – 1{\rm{ khi }}x > 1\end{array} \right.\). Tính \(I = \int\limits_{ – \frac{\pi }{2}}^{\frac{\pi }{2}} {f\left( {1 – \sin x} \right)\cos x{\rm{d}}x} \).

  7. Biết \(I = \int\limits_1^3 {\frac{{3 + \ln x}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}\,} {\rm{d}}x\)\( = a\left( {1 + \ln 3} \right) – b\ln 2\), \(\left( {a\,,\,b \in \mathbb{Q}} \right)\). Giá trị của biểu thức

    \(T = {a^2} + {b^2}\) là:

  8. Giả sử tích phân \(I = \int\limits_{ – \frac{\pi }{2}}^{\frac{\pi }{2}} {\frac{{{x^2} + \cos x}}{{1 + {3^x}}}dx} = a{\pi ^3} + b\pi + c\), trong đó \(a,b,c \in \mathbb{Q}\). Tính \(S = 8a + 4b + c\)

  9. Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên khoảng \(\left( {0; + \infty } \right)\) và thỏa mãn \(f\left( {{x^2} + 1} \right) + \frac{{f\left( {\sqrt x } \right)}}{{4x\sqrt x }} = \frac{{2x + 1}}{{2x}}\ln \left( {x + 1} \right)\). Biết \(\int\limits_1^{17} {f\left( x \right){\rm{d}}x = a\ln 5 – 2\ln b + c} \) với \(a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c \in \mathbb{R}\). Tính \(T = a – 3b + 2c\).

  10. Bên trong hình vuông cạnh \(a\), dựng hình sao bốn cánh đều như hình vẽ sau (các kích thước cần thiết cho như ở trong hình).

  11. Cho \(F\left( x \right) = \frac{1}{{2{x^2}}}\) là một nguyên hàm của hàm số \(\frac{{f\left( x \right)}}{x}\). Gọi \(G\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f’\left( x \right)\ln x\) và \(G\left( 1 \right) = – \frac{1}{2}\). Phương trình \(G\left( {2{x^2} – 1} \right) = m\) có 4 nghiệm phân biệt khi \(m\) thuộc khoảng nào?

  12. Tính \(\int\limits_1^{\frac{{\sqrt 6 + \sqrt 2 }}{2}} {\frac{{ – 4{x^4} + {x^2} – 3}}{{{x^4} + 1}}{\rm{d}}x} = \frac{{\sqrt 2 }}{8}\left( {a\sqrt 3 + b + c\pi } \right) + 4\), với \(a,b,c\) là các số nguyên. Khi đó \(a + {b^2} + {c^4}\) bằng

  13. Cho hàm số bậc nhất \(f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Tích phân \(\int\limits_0^4 {f\left( x \right).dx} \) bằng

  14. Biết \(\int\limits_0^1 {\sqrt {\frac{{2 + x}}{{2 – x}}} dx} = \frac{\pi }{a} + b\sqrt 3 + c\) với \(a,{\rm{ }}b,{\rm{ }}c \in \mathbb{Z}\). Tính \(P = a + b +

    C.\)

  15. Với mọi \(x \in \left[ {1; + \infty } \right)\), hàm số \(f\left( x \right)\) xác định, liên tục, nhận giá trị dương đồng thời thỏa mãn \(3{x^4}f\left( x \right) + {f^3}\left( x \right) = 2{x^5}f’\left( x \right)\) và \(f\left( 1 \right) = 1\). Giá trị của \(f\left( 5 \right)\) bằng

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

MỤC LỤC

  • Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT Môn TOÁN năm 2026 – TOÁN TỪ TÂM
  • Chuyên đề ôn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 môn Toán – Nguyễn Tiến Hà
  • Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT Môn TOÁN năm 2026 – NGUYỄN HỮU TRUNG KIÊN
  • Tài liệu ôn thi Tốt nghiệp THPT Môn TOÁN năm 2026 – AN GIANG
  • ÔN LUYỆN TRẮC NGHIỆM – TN THPT MÔN TOÁN 2025 (BỘ 3)
  • HD ÔN THI THPTQG MÔN TOÁN – 2025 – CTST.pdf
  • 40 DẠNG TOÁN – PHÁT TRIỂN THEO ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 2023 – FILE WORD
  • 50 CÂU PHÁT TRIỂN THEO ĐỀ THAM KHẢO TOÁN 2023 – FILE WORD
  • Tài liệu Ôn thi TN THPT Môn Toán 2022 – PHẦN 8: HÌNH HỌC OXYZ
  • Phát triển theo đề tham khảo Toán 2022 – CÂU 1 ĐẾN 30 (FILE WORD)
  • DẠNG 50 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG (thỏa mãn các điều kiện cho trước ) – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.