Đề bài: Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$, góc giữa hai mặt bên và đáy bằng $60^0$. Dựng thiết diện qua $DC$ và là mặt phẳng phân giác của góc tạo bởi hai mặt phẳng $(SDC),(ABCD)$. Thiết diện chia khối chóp thành hai phần có thể tích $V_1,V_2$. Tìm tỉ số $\frac{V_1}{V_2}$. Lời giải Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm $AB,CD. $ Khi đó $\widehat{SNM}=60^0$ là góc giữa … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Cho hình chóp tứ giác đều $S.ABCD$, góc giữa hai mặt bên và đáy bằng $60^0$. Dựng thiết diện qua $DC$ và là mặt phẳng phân giác của góc tạo bởi hai mặt phẳng $(SDC),(ABCD)$. Thiết diện chia khối chóp thành hai phần có thể tích $V_1,V_2$. Tìm tỉ số $\frac{V_1}{V_2}$.
Kết quả tìm kiếm cho: đề thi toán 2021 bến tre
Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 10 – số 2
Đề thi mẫu HK1 Toán lớp 10 – số 2 --- 13 --- Đề bài A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm) Câu 1 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vectơ \(\overrightarrow u = \left( {2; - 4} \right);\,\,\overrightarrow a = \left( { - 1; - 2} \right);\)\(\,\,\overrightarrow b = \left( {1; - 3} \right)\). Biết \(\overrightarrow u = m\overrightarrow a + n\overrightarrow b \), tính … [Đọc thêm...] vềĐề thi mẫu HK1 Toán lớp 10 – số 2
Đề thi HK1 Toán 12 – Mẫu 4
Đề bài Câu 1 . Số mặt phẳng đối xứng của hình chóp đều \(S.ABC\) là A. \(4\) . B. \(2\) . C. \(6\) . D. \(3\) . Câu 2 . Cho \(a\) là số thực dương khác \(1\) . Hình nào sau đây là đồ thị của hàm số mũ \(y = {a^x}\)? Câu 3 . Khối cầu \((S)\) có bánh kính bằng \(r\) và thể tích bằng \(V\). Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. \(V = … [Đọc thêm...] vềĐề thi HK1 Toán 12 – Mẫu 4
Đề thi HK2 Toán 12 – Tham khảo số 5 – 2019
Đề bài Câu 1: Tập hợp các điểm biểu diễn của z thỏa\(\left| {z - 4} \right| + \left| {z + 4} \right| = 10\) là: A. một elip có phương trình \(\dfrac{{{x^2}}}{{25}} + \dfrac{{{y^2}}}{{16}} = 1.\) B. một elip có phương trình \(\dfrac{{{x^2}}}{9} + \dfrac{{{y^2}}}{{25}} = 1.\) C. một elip có phương trình \(\dfrac{{{x^2}}}{{25}} + \dfrac{{{y^2}}}{9} = 1.\) … [Đọc thêm...] vềĐề thi HK2 Toán 12 – Tham khảo số 5 – 2019
Giải bài tập Bài 3: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu (Chân trời)
Giải bài tập Bài 3: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu (Chân trời) Giải bài 1 trang 118 - Toán 10 CT (C6-B3) Hãy tìm số trung bình, tứ phân vị và mốt của các mẫu số liệu sau: a) \(23;{\rm{ }}41;{\rm{ }}71;{\rm{ }}29;{\rm{ }}48;{\rm{ }}45;{\rm{ }}72;{\rm{ }}41\). b) \(12;{\rm{ }}32;{\rm{ }}93;{\rm{ }}78;{\rm{ }}24;{\rm{ }}12;{\rm{ }}54;{\rm{ … [Đọc thêm...] vềGiải bài tập Bài 3: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu (Chân trời)
Lý thuyết Bài 3: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu – Chân trời
Lý thuyết Bài 3: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu - Chân trời ============ 1.1. Số trung bình Cho mẫu số liệu \({x_1},{x_2},{x_3},...,{x_n}\) +) Số trung bình (hay TB cộng) của mẫu số liệu kí hiệu là \(\overline x \), được tính bằng công thức: \(\overline x = \frac{{{x_1} + {x_2} + {x_3} + ... + {x_n}}}{n}\) +) Mẫu số liệu cho dưới dạng … [Đọc thêm...] vềLý thuyết Bài 3: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu – Chân trời
Lý thuyết Bài 13: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm – Kết nối
Lý thuyết Bài 13: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm ============= Tóm tắt lý thuyết 1.1. Số trung bình và trung vị a. Số trung bình Số trung bình (số trung bình cộng) của mẫu số liệu \({x_1},{x_2},{x_3},...,{x_n}\), kí hiệu là \(\overline x \) được tính bằng công thức: \(\overline x = \frac{{{x_1} + {x_2} + {x_3} + ... + … [Đọc thêm...] vềLý thuyết Bài 13: Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm – Kết nối
Cho hai số thực \(x,\) \(y\) thỏa mãn \(0 \le x,y \le 1\) trong đó \(x,\) \(y\) không đồng thời bằng 0 hoặc 1 và \({\log _3}\left( {\frac{{x + y}}{{1 – xy}}} \right) + \left( {x + 1} \right)\left( {y + 1} \right) – 2 = 0.\) Tìm giá trị nhỏ nhất của \(P\) với \(P = 2x + y.\)
DẠNG TOÁN PHƯƠNG PHÁP HÀM ĐẶC TRƯNG, BIẾN ĐỔI MŨ, LOGARIT – phát triển theo đề tham khảo Toán 2021 ĐỀ BÀI: Cho hai số thực \(x,\) \(y\) thỏa mãn \(0 \le x,y \le 1\) trong đó \(x,\) \(y\) không đồng thời bằng 0 hoặc 1 và \({\log _3}\left( {\frac{{x + y}}{{1 - xy}}} \right) + \left( {x + 1} \right)\left( {y + 1} \right) - 2 = 0.\) Tìm giá trị nhỏ nhất của … [Đọc thêm...] vềCho hai số thực \(x,\) \(y\) thỏa mãn \(0 \le x,y \le 1\) trong đó \(x,\) \(y\) không đồng thời bằng 0 hoặc 1 và \({\log _3}\left( {\frac{{x + y}}{{1 – xy}}} \right) + \left( {x + 1} \right)\left( {y + 1} \right) – 2 = 0.\) Tìm giá trị nhỏ nhất của \(P\) với \(P = 2x + y.\)
Lý thuyết Khái niệm về khối đa diện
Lý thuyết Khái niệm về khối đa diện 1) Khối lăng trụ Hình lăng trụ: 2 đáy là 2 đa giác bằng nhau. Các cạch bên song song và bằng nhau. Các mặt bên là các hình bình hành. Khối lăng trụ là phần không gian giới hạn bởi hình lăng trụ. Hình lăng trụ đứng: Định nghĩa: Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ có các cạnh bên vuông góc với mặt … [Đọc thêm...] vềLý thuyết Khái niệm về khối đa diện