• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

nbsp; Có bao nhiêu cặp số dương \(a,\,\,b\) thỏa mãn \({\log _2}a\) và \({\log _2}b\) là các số nguyên, đồng thời\(\left( {{{\log }_2}ab – 11} \right).{\log _2}\frac{{{a^2}}}{b} = 3\)?

Ngày 14/05/2024 - Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

nbsp; Có bao nhiêu cặp số dương \(a,\,\,b\) thỏa mãn \({\log _2}a\) và \({\log _2}b\) là các số nguyên, đồng thời\(\left( {{{\log }_2}ab – 11} \right).{\log _2}\frac{{{a^2}}}{b} = 3\)?

A. \(1\).

 B. \(2\).

 C. \(3\).

 D. \(0\).

Lời giải:

Ta có \(\left( {{{\log }_2}ab – 11} \right).{\log _2}\frac{{{a^2}}}{b} = 3 \Leftrightarrow \left( {{{\log }_2}a + {{\log }_2}b – 11} \right).\left( {2{{\log }_2}a – {{\log }_2}b} \right) = 3\)

Do \({\log _2}a\) và \({\log _2}b\) là các số nguyên nên \({\log _2}a + {\log _2}b – 11\) và \(2{\log _2}a – {\log _2}b\) cũng là các số nguyên.

Suy ra \(\left( {{{\log }_2}a + {{\log }_2}b – 11} \right).\left( {2{{\log }_2}a – {{\log }_2}b} \right) = 3 \Leftrightarrow \) \(\left\{ \begin{array}{l}{\log _2}a + {\log _2}b – 11 = 1\\2{\log _2}a – {\log _2}b = 3\end{array} \right.\) hoặc \(\left\{ \begin{array}{l}{\log _2}a + {\log _2}b – 11 =  – 1\\2{\log _2}a – {\log _2}b =  – 3\end{array} \right.\) hoặc \(\left\{ \begin{array}{l}{\log _2}a + {\log _2}b – 11 = 3\\2{\log _2}a – {\log _2}b = 1\end{array} \right.\) hoặc \(\left\{ \begin{array}{l}{\log _2}a + {\log _2}b – 11 =  – 3\\2{\log _2}a – {\log _2}b =  – 1\end{array} \right.\).

\(\left\{ \begin{array}{l}{\log _2}a + {\log _2}b – 11 = 1\\2{\log _2}a – {\log _2}b = 3\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{\log _2}a = 5\\{\log _2}b = 7\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 32\\b = 128\end{array} \right.\) (thỏa mãn).

\(\left\{ \begin{array}{l}{\log _2}a + {\log _2}b – 11 =  – 1\\2{\log _2}a – {\log _2}b =  – 3\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{\log _2}a = \frac{7}{3}\\{\log _2}b = \frac{{23}}{3}\end{array} \right.\) (loại).

\(\left\{ \begin{array}{l}{\log _2}a + {\log _2}b – 11 = 3\\2{\log _2}a – {\log _2}b = 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{\log _2}a = 5\\{\log _2}b = 9\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 32\\b = 512\end{array} \right.\) (thỏa mãn).

\(\left\{ \begin{array}{l}{\log _2}a + {\log _2}b – 11 =  – 3\\2{\log _2}a – {\log _2}b =  – 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{\log _2}a = \frac{7}{3}\\{\log _2}b = \frac{{17}}{3}\end{array} \right.\) (loại).

Vậy có 2 cặp số dương \(a,\,\,b\) thỏa mãn yêu cầu bài toán.

===========
Đây là các câu File: Câu 39 GIÁ TRỊ BIỂU THỨC LOGARIT VẬN DỤNG – PHÁT TRIỂN Toán TK – 2024.

Tag với:Gia tri bieu thuc Loagrit

Bài liên quan:

  • 1. Cho các số thực \(a,b\) thuộc khoảng \(\left( {0;1} \right)\) thoả mãn \({\log _{ab}}a = \log _a^2\left( {\frac{a}{b}} \right)\). Giá trị của biểu thức \(\frac{{\ln a}}{{\ln b}}\) bằng.
  • 2. Gọi \(S\) là tập các số nguyên \(x\) sao cho tồn tại số thực \(y\) thỏa mãn \({2^{x + y + 1}} = {\left( {\sqrt 3 } \right)^{{x^2} + {y^2}}}\). Tính tổng các phần tử của tập \(S\)?
  • 3.  Cho \(a,\,b\)là các số thực thỏa mãn \(1 < a \le b \le {a^6}\).Gọi \(M,\,m\) lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = {\left[ {{{\log }_a}\left( {\frac{{{a^2}}}{b}} \right)} \right]^2} + 3{\log _{\sqrt[4]{a}}}b – 1\) . Tính \(M + 2m\)?
  • 4. Số giá trị nguyên của tham số \(m\) để hàm số \(f\left( x \right) = {\left( {\log _2^2\left( {2x} \right) – 2m{{\log }_2}\left( {\frac{x}{2}} \right)} \right)^{\frac{1}{3}}}\) xác định với mọi \(x\) dương. 
  • 5. Cho hai số thực \(a\) và \(b\) biết \(a > b > 1\) và thỏa mãn \(\log _{\frac{a}{b}}^2\left( {{a^2}} \right) + 3{\log _b}\left( {\frac{a}{b}} \right) = 15\). Giá trị của \({\log _a}b\) bằng
  • 6. Cho \(a,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} b\) là hai số thực dương phân biệt khác \(1\) và thỏa mãn \({\log _a}\left( {{a^2}b} \right).{\log _a}\left( {\frac{a}{{{b^2}}}} \right) = 2\). Giá trị \({\log _a}b\) bằng
  • 7.   Cho các số thực \(a,b,c\,\, > 1\) thỏa mãn \({\log _a}3 = 2,\,\,{\log _{{b^3}}}3 = \frac{1}{4}\) và \({\log _{a{b^2}{c^4}}}3 = \frac{2}{{15}}\). Giá trị \(\,P = {\log _{{c^5}}}3\) bằng

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Tổng chi phí sản xuất $x$ thiết bị điện tử (đơn vị: chiếc, $x > 0$) của một nhà máy được mô hình hóa bởi hàm số $C(x) = 2x^2 + 45x + 5000$ (nghìn đồng). Chi phí sản xuất trung bình cho mỗi thiết bị là $\bar{C}(x) = \frac{C(x)}{x}$ (nghìn đồng/chiếc). Khi số lượng thiết bị sản xuất rất lớn, đồ thị hàm số $\bar{C}(x)$ có đường tiệm cận xiên dạng $y = ax + b$. Giá trị của biểu thức $a + b$ bằng bao nhiêu? 02/10/2026
  • Nồng độ của một loại thuốc trong máu của bệnh nhân sau $t$ giờ truyền tĩnh mạch liên tục được xác định bởi công thức $C(t) = \frac{15t + 8}{3t + 2}\text{ (mg/L)}$. Khi thời gian truyền thuốc kéo dài vô hạn ($t \to +\infty$), nồng độ thuốc trong máu tiến dần tới mức bão hòa là bao nhiêu $\text{mg/L}$? 02/10/2026
  • Trong một khu bảo tồn sinh thái, số lượng cá thể của một loài động vật quý hiếm (tính theo đơn vị trăm con) sau $t$ năm ($t \ge 0$) được mô hình hóa bởi hàm số $N(t) = \frac{60t + 40}{t + 2}$. Khi thời gian $t$ tăng lên vô hạn ($t \to +\infty$), số lượng cá thể loài động vật này tiến dần tới một ngưỡng cân bằng sinh thái. Ngưỡng cân bằng sinh thái này bằng bao nhiêu trăm con? 02/10/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{2x – 1 – \sqrt{x^2 + 3}}{x^2 – 4x + 3}$. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề về tiệm cận của đồ thị hàm số 02/10/2026
  • Cho hàm số $y = \frac{2x – 1}{\sqrt{x^2 – 4}}$. Xét tính đúng, sai của các mệnh đề về tiệm cận của đồ thị hàm số 02/10/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Học toán - thi toán.