• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right) = {x^3} + b{x^2} + cx + d\)có đồ thị như hình vẽ. \(\left| {f\left( {{x_1}} \right)} \right| = 2,5\left| {{x_1}} \right|\). Xác định tỉ lệ \(\frac{{{S_1}}}{{{S_2}}}\).

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Ứng dụng Tích phân - 24/05/2021 - admin

DẠNG TOÁN 48 : ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN (TÍNH DIỆN TÍCH HÌNH PHẲNG, TỈ SỐ DIỆN TÍCH)
  Theo đề tham khảo Toán 2021
ĐỀ BÀI:
Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right) = {x^3} + b{x^2} + cx + d\)có đồ thị như hình vẽ. \(\left| {f\left( {{x_1}} \right)} \right| = 2,5\left| {{x_1}} \right|\). Xác định tỉ lệ \(\frac{{{S_1}}}{{{S_2}}}\).
Cho hàm số bậc ba (y = fleft( x right) = {x^3} + b{x^2} + cx + d)có đồ thị như hình vẽ. (left| {fleft( {{x_1}} right)} right| = 2,5left| {{x_1}} right|). Xác định tỉ lệ (frac{{{S_1}}}{{{S_2}}}).</p> 1

A. \(\frac{8}{{27}}\). 

B. \(\frac{2}{{27}}\). 

C. \(\frac{{16}}{{27}}\). 

D. \(\frac{8}{{27}}\).

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Ta có\(y = f\left( x \right) = {x^3} + b{x^2} + cx + d\) 

\(f\left( 0 \right) =  – 1 \Rightarrow d =  – 1\)

\(f’\left( x \right) = 3{x^2} + 2bx + c\); \(f’\left( 0 \right) = 0 \Rightarrow c = 0\)

\(f’\left( x \right) = 3{x^2} + 2bx = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x =  – \frac{{2b}}{3}\end{array} \right. \Rightarrow {x_1} =  – \frac{{2b}}{3} > 1 \Rightarrow b <  – \frac{3}{2}\).

Ta có \(y = f\left( x \right) = {x^3} + b{x^2} – 1\)\(,\left| {f\left( {{x_1}} \right)} \right| = 2,5\left| {{x_1}} \right| \Leftrightarrow f\left( {\frac{{ – 2b}}{3}} \right) = \frac{5}{3}b\)\( \Leftrightarrow  – \frac{8}{{27}}{b^3} + \frac{4}{9}{b^3} – 1 = \frac{5}{3}b\) 

\( \Leftrightarrow 4{b^3} – 35b – 27 = 0 \Leftrightarrow \left( {b + 3} \right)\left( {4{b^2} – 12b – 9} \right) = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}b =  – 3\\b = \frac{{3 + 2\sqrt 2 }}{2}\,(l)\\b = \frac{{3 – 2\sqrt 2 }}{2}\,(l)\end{array} \right.\) \( \Rightarrow {x_1} = 2 \Rightarrow b =  – 3\) 

\( \Rightarrow f\left( x \right) = {x^3} – 3{x^2} – 1\) 

Xét phương trình: \({x^3} – 3{x^2} – 1 =  – 1 \Leftrightarrow {x^3} – 3{x^2} = 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = 3\end{array} \right.\)

\( \Rightarrow {S_2} = \int\limits_0^3 {\left| { – 1 – \left( {{x^3} – 3{x^2} – 1} \right)} \right|} {\rm{d}}x = \int\limits_0^2 {\left( { – {x^3} + 3{x^2}} \right)} {\rm{d}}x = \frac{{27}}{4}\) 

\( \Rightarrow {S_1} = \int\limits_0^2 {\left| {{x^3} – 3{x^2} – 1 – \left( { – 5} \right)} \right|} {\rm{d}}x = \int\limits_0^2 {\left( {{x^3} – 3{x^2} + 4} \right)} {\rm{d}}x = 4\)

\( \Rightarrow \frac{{{S_1}}}{{{S_2}}} = \frac{{16}}{{27}}\). 

 

Tag với:TN THPT 2021, Trắc nghiệm ứng dụng tích phân diện tích hình phẳng, Tuong tu cau 48 de toan minh hoa

Bài liên quan:

  • 1. Cho hàm số $y=f(x)=a{x^3}+b{x^2}+cx+d,\left(a,b,c,d\in\mathbb{R},a\ne 0\right)$ có đồ thị $(C)$
  • 2. Kiến trúc sư thiết kế một khu sinh hoạt cộng đồng có dạng hình chữ nhật với chiều rộng $54$m và chiều dài $76$m
  • 3. Một chiếc lều mái vòm có hình dạng như hình bên
  • 4. Mặt cắt thẳng đứng của một cái cổng có dạng một đường parabol với chiều cao $OH=4$ m (hình bên)
  • 5. Bạn Hải nhận thiết kế logo hình con mắt (phần được tô đậm) cho một cơ sở y tế

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.