📌 Đề bài (Câu 7 – Nhận biết (NB) – Trắc nghiệm Đúng/Sai (MSQ – Xét tính Đúng/Sai của 4 ý a, b, c, d)):
Cho hàm số $y = f(x) = x^3 – 3x + 2$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
💡 XEM LỜI GIẢI CHI TIẾT & ĐÁP ÁN (Nhấn để mở)
1. Xét khẳng định a):
Hàm số $y = f(x) = x^3 – 3x + 2$ có tập xác định $D = \mathbb{R}$.
Ta tính đạo hàm: $f'(x) = (x^3)’ – (3x)’ + (2)’ = 3x^2 – 3$. Do đó khẳng định a) ĐÚNG.
2. Xét khẳng định b) và c):
Giải phương trình $f'(x) = 0 \Leftrightarrow 3x^2 – 3 = 0 \Leftrightarrow x^2 = 1 \Leftrightarrow x = 1$ hoặc $x = -1$.
Xét dấu của tam thức bậc hai $f'(x) = 3x^2 – 3$ (với hệ số $a = 3 > 0$):
- $f'(x) > 0$ khi $x \in (-\infty; -1) \cup (1; +\infty)$ $\Rightarrow$ Hàm số đồng biến trên các khoảng $(-\infty; -1)$ và $(1; +\infty)$. Do đó khẳng định b) ĐÚNG.
- $f'(x) < 0$ khi $x \in (-1; 1)$ $\Rightarrow$ Hàm số nghịch biến trên khoảng $(-1; 1)$. Do đó khẳng định c) ĐÚNG.
3. Xét khẳng định d):
Vì hàm số có khoảng nghịch biến là $(-1; 1)$ nên không thể đồng biến trên toàn bộ tập số thực $\mathbb{R}$. Khẳng định d) SAI.
👉 Kết luận Đúng/Sai: a) ĐÚNG | b) ĐÚNG | c) ĐÚNG | d) SAI (Đáp án: A, B, C)
📚 Phương pháp giải & Lý thuyết cần nhớ
Để xét tính đơn điệu của hàm số bậc ba $y = f(x)$, ta thực hiện các bước:
- Tìm tập xác định $D$ của hàm số (với hàm đa thức thì $D = \mathbb{R}$).
- Tính đạo hàm $y’ = f'(x)$, giải phương trình $f'(x) = 0$ để tìm các nghiệm phân biệt.
- Lập bảng xét dấu hoặc áp dụng quy tắc xét dấu tam thức bậc hai “Trong trái – Ngoài cùng” đối với $f'(x)$:
- Khoảng nào có $f'(x) > 0$ thì hàm số đồng biến.
- Khoảng nào có $f'(x) < 0$ thì hàm số nghịch biến.
Tham khảo thêm dạng toán tương tự tại bài viết: Xét tính đơn điệu của hàm số qua bảng xét dấu đạo hàm hoặc kiểm tra hàm số nghịch biến trên toàn bộ tập số thực.
✍️ 5 Bài tập tương tự tự luyện (Trắc nghiệm Đúng/Sai)
Bài tập 1: Cho hàm số $y = f(x) = -x^3 + 3x^2 – 1$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
💡 Xem đáp án & Lời giải Bài tập 1
Ta có $f'(x) = -3x^2 + 6x$. Cho $f'(x) = 0 \Leftrightarrow x = 0$ hoặc $x = 2$.
Vì hệ số $a = -3 < 0$ nên $f'(x) > 0$ trên $(0; 2)$ và $f'(x) < 0$ trên $(-\infty; 0) \cup (2; +\infty)$.
Đáp án: a) ĐÚNG | b) ĐÚNG | c) ĐÚNG | d) SAI.
Bài tập 2: Cho hàm số $y = f(x) = \frac{1}{3}x^3 – 4x + 1$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
💡 Xem đáp án & Lời giải Bài tập 2
Ta có $f'(x) = x^2 – 4 = 0 \Leftrightarrow x = \pm 2$.
Dấu $f'(x)$: âm trên $(-2; 2)$, dương trên $(-\infty; -2)$ và $(2; +\infty)$.
Đáp án: a) ĐÚNG | b) ĐÚNG | c) ĐÚNG | d) SAI.
Bài tập 3: Cho hàm số $y = f(x) = x^3 + 3x – 5$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
💡 Xem đáp án & Lời giải Bài tập 3
Ta có $f'(x) = 3x^2 + 3 \ge 3 > 0, \forall x \in \mathbb{R}$. Do đó hàm số luôn đồng biến trên $\mathbb{R}$.
Đáp án: a) ĐÚNG | b) ĐÚNG | c) ĐÚNG | d) SAI.
Bài tập 4: Cho hàm số $y = f(x) = -x^3 – 3x + 4$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
💡 Xem đáp án & Lời giải Bài tập 4
Ta có $f'(x) = -3x^2 – 3 = -(3x^2 + 3) < 0, \forall x \in \mathbb{R}$. Hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$.
Đáp án: a) ĐÚNG | b) ĐÚNG | c) ĐÚNG | d) SAI.
Bài tập 5: Cho hàm số $y = f(x) = 2x^3 – 6x$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
💡 Xem đáp án & Lời giải Bài tập 5
$f'(x) = 6x^2 – 6 = 0 \Leftrightarrow x = \pm 1$. $f'(x) < 0$ trên $(-1; 1)$ và $f'(x) > 0$ trên $(-\infty; -1) \cup (1; +\infty)$.
Đáp án: a) ĐÚNG | b) SAI | c) ĐÚNG | d) ĐÚNG.

Để lại phản hồi