• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Trắc nghiệm Tích phân / Tính $f(2)+1$. Biết $f'(x)=5x^3+4x-5$ và $f(1)=3$

Tính $f(2)+1$. Biết $f'(x)=5x^3+4x-5$ và $f(1)=3$

Ngày 26/01/2026 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Tích phân Tag với:Trac nghiem tich phan co ban

Bài toán gốc

Tính $f(2)+1$. Biết $f'(x)=5x^3+4x-5$ và $f(1)=3$ *
A. $\dfrac{95}{4}$.
B. $\dfrac{97}{4}$.
C. $\dfrac{93}{4}$.
D. $23$.

Phân tích và Phương pháp giải

Đây là dạng toán tìm hàm số $f(x)$ khi biết đạo hàm $f'(x)$ và một điều kiện ràng buộc $f(x_0)=y_0$. Phương pháp giải là sử dụng phép toán nguyên hàm (hoặc tích phân) để tìm $f(x)$, sau đó sử dụng điều kiện đã cho để xác định hằng số tích phân $C$. Cuối cùng, thay giá trị $x$ cần tính vào hàm $f(x)$ vừa tìm được.

Cụ thể, $f(x) = \int f'(x) dx = F(x) + C$. Sử dụng điều kiện $f(x_0)=y_0$ để giải ra $C$.

Bài toán tương tự

{
“bai_toan_1”: {
“cau_hoi”: “(1) Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f'(x) = 3x^2 – 6x + 2$ và $f(1) = 5$. Tính giá trị của $f(3)+1$.”,
“dap_an_trac_nghiem”: [
“A. 11.”,
“B. 12.”,
“C. 10.”,
“D. 13.”
],
“dap_an_dung”: “B. 12.”,
“loi_giai_ngan_gon”: “Ta có $f(x) = \int (3x^2 – 6x + 2) dx = x^3 – 3x^2 + 2x + C$. Thay $f(1)=5$: $1^3 – 3(1)^2 + 2(1) + C = 5 \Rightarrow C = 5$. Do đó, $f(x) = x^3 – 3x^2 + 2x + 5$. Tính $f(3) = 3^3 – 3(3^2) + 2(3) + 5 = 27 – 27 + 6 + 5 = 11$. Vậy $f(3)+1 = 11+1 = 12.”
},
“bai_toan_2”: {
“cau_hoi”: “(2) Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f'(x) = 2\cos x – 3\sin x$ và $f(0) = 4$. Tính giá trị của $f(\dfrac{\pi}{2})$.”,
“dap_an_trac_nghiem”: [
“A. 2.”,
“B. 3.”,
“C. 4.”,
“D. 5.”
],
“dap_an_dung”: “B. 3.”,
“loi_giai_ngan_gon”: “Ta có $f(x) = \int (2\cos x – 3\sin x) dx = 2\sin x + 3\cos x + C$. Thay $f(0)=4$: $2\sin(0) + 3\cos(0) + C = 4 \Rightarrow 0 + 3 + C = 4 \Rightarrow C=1$. Vậy $f(x) = 2\sin x + 3\cos x + 1$. Tính $f(\dfrac{\pi}{2}) = 2\sin(\dfrac{\pi}{2}) + 3\cos(\dfrac{\pi}{2}) + 1 = 2(1) + 3(0) + 1 = 3.”
},
“bai_toan_3”: {
“cau_hoi”: “(3) Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f'(x) = e^{2x} + 2x$ và $f(0) = 3$. Tính giá trị của biểu thức $2f(1) – e^2$.”,
“dap_an_trac_nghiem”: [
“A. 8.”,
“B. 6.”,
“C. 5.”,
“D. 7.”
],
“dap_an_dung”: “D. 7.”,
“loi_giai_ngan_gon”: “Ta có $f(x) = \int (e^{2x} + 2x) dx = \dfrac{1}{2}e^{2x} + x^2 + C$. Thay $f(0)=3$: $\dfrac{1}{2}e^0 + 0 + C = 3 \Rightarrow \dfrac{1}{2} + C = 3 \Rightarrow C = \dfrac{5}{2}$. Do đó $f(x) = \dfrac{1}{2}e^{2x} + x^2 + \dfrac{5}{2}$. Tính $f(1) = \dfrac{1}{2}e^2 + 1^2 + \dfrac{5}{2} = \dfrac{1}{2}e^2 + \dfrac{7}{2}$. Vậy $2f(1) – e^2 = 2(\dfrac{1}{2}e^2 + \dfrac{7}{2}) – e^2 = (e^2 + 7) – e^2 = 7.”
},
“bai_toan_4”: {
“cau_hoi”: “(4) Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f'(x) = \dfrac{1}{x^3} + 4x$ (với $x>0$) và $f(1) = 6$. Tính $f(2)$.”,
“dap_an_trac_nghiem”: [
“A. $\dfrac{95}{8}$.”,
“B. $\dfrac{99}{8}$.”,
“C. $\dfrac{101}{8}$.”,
“D. $\dfrac{97}{8}$.”
],
“dap_an_dung”: “B. $\dfrac{99}{8}$.”,
“loi_giai_ngan_gon”: “Ta có $f(x) = \int (x^{-3} + 4x) dx = -\dfrac{1}{2}x^{-2} + 2x^2 + C = -\dfrac{1}{2x^2} + 2x^2 + C$. Thay $f(1)=6$: $-\dfrac{1}{2} + 2 + C = 6 \Rightarrow \dfrac{3}{2} + C = 6 \Rightarrow C = \dfrac{9}{2}$. Vậy $f(x) = -\dfrac{1}{2x^2} + 2x^2 + \dfrac{9}{2}$. Tính $f(2) = -\dfrac{1}{2(2^2)} + 2(2^2) + \dfrac{9}{2} = -\dfrac{1}{8} + 8 + \dfrac{36}{8} = 8 + \dfrac{35}{8} = \dfrac{64+35}{8} = \dfrac{99}{8}.”
},
“bai_toan_5”: {
“cau_hoi”: “(5) Cho hàm số $f(x)$ thỏa mãn $f'(x) = 12x^2 + 6x$ và $f(0) = 1$. Tính $f(1)+3$.”,
“dap_an_trac_nghiem”: [
“A. 11.”,
“B. 10.”,
“C. 12.”,
“D. 14.”
],
“dap_an_dung”: “A. 11.”,
“loi_giai_ngan_gon”: “Ta có $f(x) = \int (12x^2 + 6x) dx = 4x^3 + 3x^2 + C$. Thay $f(0)=1$: $4(0) + 3(0) + C = 1 \Rightarrow C = 1$. Do đó, $f(x) = 4x^3 + 3x^2 + 1$. Tính $f(1) = 4(1) + 3(1) + 1 = 8$. Vậy $f(1)+3 = 8+3 = 11.”
}
}

Bài liên quan:

  1. Cho $\displaystyle\int\limits _0^m\left(3x^2-2x+1\right) \mathrm{d}x=6$. Giá trị của tham số $m$ thuộc khoảng nào sau đây?
  2. Cho hàm số $y=f(x)=\left\{\begin{array}{l}-3x^2-2x+5\text{ khi } x\geq 1\\-2x-3\text{ khi }x{<}1\end{array}\right.$. Gọi $F(x)$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)$ và $F(-1)=7,F(3)=-23$. Tính $F(-4)+F(6)$.
  3. Biết $y=f(x)$ là hàm số chẵn và $\int\limits_{-4}^{4}f(x)\text{d}x=7$. Tính $\int\limits_{0}^{4}2f(x)\text{d}x$
  4. Biết $y=f(x)$ là hàm số lẻ và $\int\limits_{-2}^{5}f(x)\text{d}x=-3$. Tính $\int\limits_{2}^{5}2f(x)\text{d}x$
  5. Biết $\displaystyle \int \limits _{0}^{1}\dfrac{x + 1}{\left( x +2 \right)^2} \mathrm{d}x = \ln \dfrac{a}{b} – \dfrac{c}{d}$ với $a$, $b$, $c$, $d$ là các số nguyên dương và $\dfrac{a}{b}$, $\dfrac{c}{d}$ là các phân số tối giản.
  6. Cho hàm số $f(x)$ có đạo hàm trên đoạn $[2;3]$, $f(2)=2$ và $f(3)=5$. Khi đó $\displaystyle\int\limits_{2}^{3} f^{\prime}(x) \mathrm{ d}x$ bằng
  7. Biết $\int\limits_{0}^{\frac{\pi}{4}}3\tan^2x\text{d}x=a-\dfrac{3\pi}{b}$. Tính $a+b$.
  8. Với $a$, $b$ là các tham số thực. Giá trị tích phân $\displaystyle\int\limits _0^b\left(3x^2-2ax-1\right)\mathrm{d}x$ bằng
  9. Cho $\displaystyle\int\limits_{0}^{9} f(x) \mathrm{ d}x = 37$ và $\displaystyle\int\limits_{9}^{0} g(x) \mathrm{ d}x = 16$, khi đó $\displaystyle\int\limits_{0}^{9} \left[2f(x)+3g(x)\right] \mathrm{ d}x$ bằng
  10. Nếu $\displaystyle\int\limits_1^2f(x) \mathrm{d} x=-2$ và $\displaystyle\int\limits_2^3f(x) \mathrm{d} x=1$ thì $\displaystyle\int\limits_1^3f(x) \mathrm{d} x$ bằng
  11. Một vật chuyển động với vận tốc $v(t)=5 – 2 \cos{t }$ (m/s). Tính quãng đường vật chuyển động trong khoảng thời gian từ lức $t=0$ đến $t=\dfrac{\pi}{3}$ (s).
  12. Biết tích phân $\int \limits_{-1}^{3}{\frac{2 x + 1}{x + 5}\mathrm{d}x}=a+b\ln 2$, với $a,b\in \mathbb{R}$. Tính $P=a+b$.
  13. Tích phân $\displaystyle\int \limits_0^1\left(3x+1\right)\left(x+3\right)\mathrm{d}x$ bằng
  14. Tính tích phân $\displaystyle\int_{3}^5\left(2x^3 + 4\sqrt{x}\right)\mathrm{d}x$ bằng
  15. $\displaystyle\int\limits_{0}^{5} \abs{x-2}\text{d}x$ bằng
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz