• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Trắc nghiệm Tích phân / Tích phân $\displaystyle\int \limits_0^1\left(3x+1\right)\left(x+3\right)\mathrm{d}x$ bằng

Tích phân $\displaystyle\int \limits_0^1\left(3x+1\right)\left(x+3\right)\mathrm{d}x$ bằng

Ngày 26/01/2026 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Tích phân Tag với:Trac nghiem tich phan co ban

Bài toán gốc

Tích phân $\displaystyle\int \limits_0^1\left(3x+1\right)\left(x+3\right)\mathrm{d}x$ bằng *
A. $9$.
B. $5$.
C. $6$.
D. $12$.

Lời giải:

Ta có $\displaystyle\int\limits _0^1\left(3x+1\right)\left(x+3\right)\mathrm{d}x=\displaystyle\int\limits _0^1\left(3x^2+10x+3\right)\mathrm{d}x=\left. \left(x^3+5x^2+3x\right)\right|_0^1=9$. Vậy $\displaystyle\int\limits _0^1\left(3x+1\right)\left(x+3\right)\mathrm{d}x=9$.

Phân tích và Phương pháp giải

Dạng bài toán là tính tích phân xác định của hàm đa thức. Phương pháp giải là khai triển biểu thức tích hai nhân tử tuyến tính dưới dấu tích phân thành dạng đa thức $Ax^2+Bx+C$, sau đó sử dụng công thức tích phân cơ bản $\int x^n dx = \frac{x^{n+1}}{n+1} + C$ và áp dụng Định lý cơ bản của Giải tích (Công thức Newton-Leibniz) để tính giá trị tích phân trên các cận cho trước.

Bài toán tương tự

5 bài toán tương tự:

**1. Tích phân $\displaystyle\int \limits_1^2 (2x-1)(x+2) \mathrm{d}x$ bằng
A. $\frac{41}{6}$. B. $\frac{43}{6}$. C. $\frac{45}{6}$. D. $\frac{47}{6}$.
Đáp án đúng:** B. $\frac{43}{6}$.
**Lời giải ngắn gọn:** Ta có $\displaystyle\int \limits_1^2 (2x-1)(x+2) \mathrm{d}x = \displaystyle\int \limits_1^2 (2x^2+3x-2) \mathrm{d}x = \left. \left(\frac{2x^3}{3}+\frac{3x^2}{2}-2x\right)\right|_1^2$. Thay cận: $\left(\frac{16}{3}+6-4\right) – \left(\frac{2}{3}+\frac{3}{2}-2\right) = \frac{22}{3} – \frac{1}{6} = \frac{43}{6}$.

**2. Tính giá trị của tích phân $I = \displaystyle\int \limits_0^2 x(x^2 + 3) \mathrm{d}x$.
A. $10$. B. $8$. C. $12$. D. $4$.
Đáp án đúng:** A. $10$.
**Lời giải ngắn gọn:** Ta có $I = \displaystyle\int \limits_0^2 (x^3 + 3x) \mathrm{d}x = \left. \left(\frac{x^4}{4} + \frac{3x^2}{2}\right)\right|_0^2$. Thay cận: $\left(\frac{2^4}{4} + \frac{3(2^2)}{2}\right) – 0 = (4 + 6) = 10$.

**3. Tích phân $I = \displaystyle\int \limits_{-1}^0 (4x+3)(x-1) \mathrm{d}x$ bằng
A. $\frac{7}{6}$. B. $-\frac{7}{6}$. C. $0$. D. $-\frac{5}{6}$.
Đáp án đúng:** B. $-\frac{7}{6}$.
**Lời giải ngắn gọn:** Ta có $I = \displaystyle\int \limits_{-1}^0 (4x^2 – x – 3) \mathrm{d}x = \left. \left(\frac{4x^3}{3} – \frac{x^2}{2} – 3x\right)\right|_{-1}^0$. Thay cận: $0 – \left(\frac{4(-1)^3}{3} – \frac{(-1)^2}{2} – 3(-1)\right) = -\left(-\frac{4}{3} – \frac{1}{2} + 3\right) = -\left(\frac{-8 – 3 + 18}{6}\right) = -\frac{7}{6}$.

**4. Tính tích phân $I = \displaystyle\int \limits_0^1 (5x-2)(x+1) \mathrm{d}x$.
A. $\frac{7}{6}$. B. $\frac{5}{6}$. C. $1$. D. $\frac{3}{2}$.
Đáp án đúng:** A. $\frac{7}{6}$.
**Lời giải ngắn gọn:** $I = \displaystyle\int \limits_0^1 (5x^2 + 3x – 2) \mathrm{d}x = \left. \left(\frac{5x^3}{3} + \frac{3x^2}{2} – 2x\right)\right|_0^1$. Thay cận: $\left(\frac{5}{3} + \frac{3}{2} – 2\right) – 0 = \frac{10 + 9 – 12}{6} = \frac{7}{6}$.

**5. Tích phân $I = \displaystyle\int \limits_0^2 (x-1)(x+1) \mathrm{d}x$ có giá trị là
A. $\frac{4}{3}$. B. $\frac{2}{3}$. C. $0$. D. $-\frac{2}{3}$.
Đáp án đúng:** B. $\frac{2}{3}$.
**Lời giải ngắn gọn:** $I = \displaystyle\int \limits_0^2 (x^2 – 1) \mathrm{d}x = \left. \left(\frac{x^3}{3} – x\right)\right|_0^2$. Thay cận: $\left(\frac{2^3}{3} – 2\right) – 0 = \frac{8}{3} – 2 = \frac{8-6}{3} = \frac{2}{3}$.

Bài liên quan:

  1. Biết tích phân $\int \limits_{-1}^{3}{\frac{2 x + 1}{x + 5}\mathrm{d}x}=a+b\ln 2$, với $a,b\in \mathbb{R}$. Tính $P=a+b$.
  2. Tính tích phân $\displaystyle\int_{3}^5\left(2x^3 + 4\sqrt{x}\right)\mathrm{d}x$ bằng
  3. $\displaystyle\int\limits_{0}^{5} \abs{x-2}\text{d}x$ bằng
  4. Biết $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ thỏa mãn $F(5)=2,F(10)=3$. Tính $\int\limits_{5}^{10} {f(x)\mathrm{d}x}$.
  5. Biết tích phân $\int \limits_{6}^{7} – \frac{5}{x}\mathrm{d}x=a\ln b$. Tính $- 3 a – 2 b$.
  6. Biết $F(x)$ là một nguyên hàm của $f(x)$ thỏa mãn $\int\limits_{7}^{10} {f(x)\mathrm{d}x}=-3,F(10)=-2$. Tính ${F(7)}$.
  7. Tính tích phân $\int \limits_{\pi}^{\frac{5 \pi}{3}} \frac{5}{\cos^2 x}\mathrm{d}x$.
  8. Tính tích phân $\displaystyle\int_{-\frac{\pi}{2}}^\frac{\pi}{2}\left(-2\mathrm{e}^x+ 3\cos x\right)\mathrm{d}x$ bằng
  9. Nếu $\displaystyle \int\limits_{9}^{10} f(x)\text{d}x=-1$ và $\displaystyle \int\limits_{9}^{14} f(x)\text{d}x=9$ thì $\displaystyle \int\limits_{10}^{14} f(x)\text{d}x$ bằng
  10. Cho $f$ là hàm số liên tục trên $\mathbb{R}$ và là hàm chẵn thỏa $\displaystyle \int\limits_{-3}^3 f(x) \mathrm{d}x =10$
  11. Cho hàm số $f$ liên tục trên khoảng $K$ chứa $a, b, c$ và $a {<} c {<} b$. Khẳng định nào sau đây sai?
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2025) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz