• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

(THPT Bùi Thị Xuân – Huế – 2022) Cho hai hàm số \(f(x) = a{x^4} + b{x^3} + c{x^2} + 3x\) và \(g(x) = m{x^3} + n{x^2} – x\), với \(a,b,c,m,n \in \mathbb{R}\). Biết hàm số \(y = f(x) – g(x)\) có ba điểm cực trị là \( – 3,1\) và 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị \(y = f\prime (x)\) và \(y = g\prime (x)\) bằng

Ngày 14/06/2022 - Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Ứng dụng Tích phân

Câu hỏi:

(THPT Bùi Thị Xuân – Huế – 2022) Cho hai hàm số \(f(x) = a{x^4} + b{x^3} + c{x^2} + 3x\) và \(g(x) = m{x^3} + n{x^2} – x\), với \(a,b,c,m,n \in \mathbb{R}\). Biết hàm số \(y = f(x) – g(x)\) có ba điểm cực trị là \( – 3,1\) và 4. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị \(y = f\prime (x)\) và \(y = g\prime (x)\) bằng

A. \(\frac{{935}}{{36}}\).

B. \(\frac{{941}}{{36}}\).

C. \(\frac{{937}}{{36}}\).

D. \(\frac{{939}}{{36}}\).

Lời giải:

Ta có: \(f(x) = a{x^4} + b{x^3} + c{x^2} + 3x \Rightarrow f\prime (x) = 4a{x^3} + 3b{x^2} + 2cx + 3\).

Ta có: \(g(x) = m{x^3} + n{x^2} – x \Rightarrow g\prime (x) = 3m{x^2} + 2mx – 1\).

\(y = f(x) – g(x) \Rightarrow y\prime = f\prime (x) – g\prime (x) = 4a{x^3} + 3(b – m){x^2} + 2(c – n)x + 4.\)\(\)

\(y\prime = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x = – 3}\\{x = 1}\\{x = 4}\end{array} \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{4a{{( – 3)}^3} + 3(b – m){{( – 3)}^2} + 2(c – n)( – 3) + 4 = 0}\\{4a \cdot {1^3} + 3(b – m) \cdot {1^2} + 2(c – n) \cdot 1 + 4 = 0}\\{4a \cdot {4^3} + 3(b – m) \cdot {4^2} + 2(c – n) \cdot 4 + 4 = 0}\end{array} \Leftrightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{a = \frac{1}{{12}}}\\{b – m = \frac{{ – 2}}{9}}\\{c – n = \frac{{ – 11}}{6}}\end{array}} \right.} \right.} \right.\)

\(S = \int_{ – 3}^4 {\left| {f\prime (x) – g\prime (x)} \right|} dx = \int_{ – 3}^4 {\left| {\frac{1}{3}{x^3} – \frac{2}{3}{x^2} – \frac{{11}}{3}x + 4} \right|} dx = \frac{{937}}{{36}}.\)\(\)

====================
Thuộc chủ đề: Trắc nghiệm Ứng dụng Tích phân

Tag với:tich phan nang cao, Trắc nghiệm ứng dụng tích phân diện tích hình phẳng, VDC Toan 2022

Bài liên quan:

  • 1. Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ thỏa $f(x)=3 f(2 x)$. Gọi $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x)$ trên $\mathbb{R}$ thỏa mãn $F(4)=3$ và $F(2)+4 F(8)=0$. Khi đó $\int_{0}^{2} f(3 x+2) \mathrm{d} x$ bằng
  • 2. Cho hàm số $f(x)$ có nguyên hàm $F(x)$ và thỏa mãn $x f^{\prime}(x)=f(x)-x f^{2}(x)$ với mọi $x \in(0 ;+\infty)$. Biết $f(1)=1$ và $F(1)=\ln 2$. Tính $F(2)$.
  • 3. Cho hàm số <strong>\(y = f(x)\)</strong> có đạo hàm liên tục trên <strong>\(\mathbb{R}\)</strong> và thỏa mãn <strong>\(f(x) + xf'(x) = 4{x^3} + 4x + 2,\forall x \in \mathbb{R}\)</strong> . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường <strong>\(y = f(x)\)</strong> và <strong>\(y = {f^\prime }(x)\)</strong> bằng
  • 4. Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\). Gọi \(F\left( x \right),G\left( x \right)\) là hai nguyên hàm của \(f\left( x \right)\) trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(F\left( 4 \right) + G\left( 4 \right) = 4\) và \(F\left( 0 \right) + G\left( 0 \right) = 1\). Khi đó \(\int\limits_0^2 f \left( {2x} \right){\rm{d}}x\) bằng
  • 5. <p>Đề toán 2022 Cho hàm số bậc bốn \(y = f\left( x \right)\). Biết rằng hàm số \(g\left( x \right) = \ln f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau</p> <!-- wp:image --> <figure class="wp-block-image"><img src="https://lh4.googleusercontent.com/JrDYO1ofHrYh6YMx7UbepKocJ0bTMQ3EFDEbK_pPhVkdWn5ayOfwK1a1Wf-Ro6vwQa6-oEP1tqpphVTuigZbb66gXspKXvcjtuUExncgaI3insGRiurS6jJowbSobAyutRJNr6wMFe_nAr50IsfDIg" alt=""/></figure> <!-- /wp:image --> <p>Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = f’\left( x \right)\) và \(y = g’\left( x \right)\) thuộc khoảng nào dưới đây?</p>
  • 6. <p>Đề toán 2022 [2D3-3.1-4] Cho hàm số bậc bốn \(y = f\left( x \right)\). Biết rằng hàm số \(g\left( x \right) = \ln f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:</p> <!-- wp:image --> <figure class="wp-block-image"><img src="https://lh5.googleusercontent.com/yeklIp3XpDEAZtHBglg4_ykx1K0FF-XaFcWTlr2Sd6eE0MKJ9IGiJjX8YqgdiMi7HVVwJQkAqS8Cf6qPeOMpGSa0G67_YQ3Topkhg4So_hInRLaiYPwq6ys49CtMzL37XShFKUMjF6N1ZTlZ2KQu8g" alt=""/></figure> <!-- /wp:image --> <p>Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = f’\left( x \right)\) và \(y = g’\left( x \right)\) thuộc khoảng nào dưới đây?</p>
  • 7. <p>Đề toán 2022 [Mức độ 3] Cho hàm số bậc bốn \(y = f\left( x \right)\). Biết rằng hàm số \(g\left( x \right) = \ln f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:</p> <!-- wp:image --> <figure class="wp-block-image"><img src="https://lh4.googleusercontent.com/GiKZolF-YUVV3PsfnVwwMHMGl0h7t45TsJj3D5QFRHZBtoCi9mfQeTYxS0a9xfuhGwk5gxwFUBaYOHthIJHjri-rMfFwbqAfzj7glWexmigXwMaCBnUSYhXwHcvjeWdxK7Ejk4WNM_NfME7w_PmE0g" alt="Chart Description automatically generated"/></figure> <!-- /wp:image --> <p>Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = f’\left( x \right)\) và \(y = g’\left( x \right)\) thuộc khoảng nào dưới đây?</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm mực nước trong bến cảng đạt $2{,}5\text{ m}$ theo hàm $h(t) = 3 + 2\sin\left(\frac{\pi}{6}t + \frac{\pi}{4}\right)$ 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tính thời điểm mức nước thủy triều đạt độ sâu $h = 3$ mét tại một cảng biển 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm công suất tiêu thụ điện đạt $110\text{ kW}$ trong ngày $P(t) = 100 + 10\sin\left(\frac{\pi}{12}t\right)$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x – \frac{\pi}{4}) = \sin(x + \frac{\pi}{3})$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x + \frac{\pi}{4}) = \sin(x – \frac{\pi}{6})$ và các mệnh đề liên quan 04/10/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Học toán - thi toán.