Câu hỏi: Tính diện tích \(S\) của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số \(y = {x^2} - 2x + 3\) và \(y = 3\) A. . \(S = \frac{3}{4}\). B. \(S = \frac{4}{3}\). C. \(S = \frac{{14}}{3}\). D. \(S = 6\). Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề về … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tính diện tích \(S\) của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số \(y = {x^2} – 2x + 3\) và \(y = 3\)
Kết quả tìm kiếm cho: một cậu bé phá án 2
Đề bài: Tìm \(\alpha \) để \(\int\limits_\alpha ^0 {\left( {{3^{ – 2x}} – {{2.3}^{ – x}}} \right)} dx \ge 0.\)
Câu hỏi: Tìm \(\alpha \) để \(\int\limits_\alpha ^0 {\left( {{3^{ - 2x}} - {{2.3}^{ - x}}} \right)} dx \ge 0.\) A. \( - 1 \le \alpha B. \(\alpha \le - 1\) C. \(\alpha \le - 3\) D. \(\alpha = - 5\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề về lời giải xin … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tìm \(\alpha \) để \(\int\limits_\alpha ^0 {\left( {{3^{ – 2x}} – {{2.3}^{ – x}}} \right)} dx \ge 0.\)
Đề bài: Tìm hàm số \(F\left( x \right)\) biết rằng \(F'\left( x \right) = \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}\) và đồ thị hàm số F(x) đi qua điểm \(M\left( {\frac{\pi }{6};0} \right).\)
Câu hỏi: Tìm hàm số \(F\left( x \right)\) biết rằng \(F'\left( x \right) = \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}\) và đồ thị hàm số F(x) đi qua điểm \(M\left( {\frac{\pi }{6};0} \right).\) A. \(F\left( x \right) = \frac{1}{{\sin x}} + \sqrt 3 \) B. \(F\left( x \right) = \cot x + \sqrt 3 \) C. \(F\left( x \right) = … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tìm hàm số \(F\left( x \right)\) biết rằng \(F'\left( x \right) = \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}\) và đồ thị hàm số F(x) đi qua điểm \(M\left( {\frac{\pi }{6};0} \right).\)
Đề bài: Biết kết quả tích phân \(I = \int\limits_0^1 {\left( {2x + 3} \right)} {e^x}d{\rm{x}}\) được viết dưới dạng \(I = a.e + b\) với a, b là các số nguyên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu hỏi: Biết kết quả tích phân \(I = \int\limits_0^1 {\left( {2x + 3} \right)} {e^x}d{\rm{x}}\) được viết dưới dạng \(I = a.e + b\) với a, b là các số nguyên. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. \(a + 2b = 1\) B. \(a - b = 2\) C. \({a^3} + {b^3} = 28\) D. \(ab = 3\) Hãy chọn trả lời đúng … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Biết kết quả tích phân \(I = \int\limits_0^1 {\left( {2x + 3} \right)} {e^x}d{\rm{x}}\) được viết dưới dạng \(I = a.e + b\) với a, b là các số nguyên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
Đề bài: Biết \(\int\limits_3^5 {\frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}dx = a + \ln \frac{b}{2}} \) với a, b là các số nguyên. Tính \(S = a – 2b.\)
Câu hỏi: Biết \(\int\limits_3^5 {\frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}dx = a + \ln \frac{b}{2}} \) với a, b là các số nguyên. Tính \(S = a - 2b.\) A. \(S = - 2.\) B. \(S = 10.\) C. \(S = 5.\) D. \(S = 2.\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề về … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Biết \(\int\limits_3^5 {\frac{{{x^2} + x + 1}}{{x + 1}}dx = a + \ln \frac{b}{2}} \) với a, b là các số nguyên. Tính \(S = a – 2b.\)
Đề bài: Cho hàm số \(f(x) = \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}\) . Nếu \(F(x)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\) và đồ thị hàm số \(y=F(x)\) đi qua \(M\left( {\frac{\pi }{3};0} \right)\) thì \(F(x)\) là hàm số nào sau đây?
Câu hỏi: Cho hàm số \(f(x) = \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}\) . Nếu \(F(x)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\) và đồ thị hàm số \(y=F(x)\) đi qua \(M\left( {\frac{\pi }{3};0} \right)\) thì \(F(x)\) là hàm số nào sau đây? A. \(F(x) = \frac{1}{{\sqrt 3 }} - \cot x\) B. \(F(x) = \sqrt 3 - \cot x\) C. \(F(x) = … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Cho hàm số \(f(x) = \frac{1}{{{{\sin }^2}x}}\) . Nếu \(F(x)\) là một nguyên hàm của hàm số \(f(x)\) và đồ thị hàm số \(y=F(x)\) đi qua \(M\left( {\frac{\pi }{3};0} \right)\) thì \(F(x)\) là hàm số nào sau đây?
Đề bài: Xét tích phân \(I = \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} – 4} \right){e^{2x}}dx} .\) Nếu đặt \(u = 2{x^2} – 4,\,\,dv = {e^{2x}}dx,\) ta được tích phân \(I = \left. {\phi \left( x \right)} \right|_0^1 – \int\limits_0^1 {2x{e^{2x}}dx} ,\)trong đó:
Câu hỏi: Xét tích phân \(I = \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} - 4} \right){e^{2x}}dx} .\) Nếu đặt \(u = 2{x^2} - 4,\,\,dv = {e^{2x}}dx,\) ta được tích phân \(I = \left. {\phi \left( x \right)} \right|_0^1 - \int\limits_0^1 {2x{e^{2x}}dx} ,\)trong đó: A. \(\phi \left( x \right) = \left( {2{x^2} - 4} \right){e^{2x}}.\) B. \(\phi … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Xét tích phân \(I = \int\limits_0^1 {\left( {2{x^2} – 4} \right){e^{2x}}dx} .\) Nếu đặt \(u = 2{x^2} – 4,\,\,dv = {e^{2x}}dx,\) ta được tích phân \(I = \left. {\phi \left( x \right)} \right|_0^1 – \int\limits_0^1 {2x{e^{2x}}dx} ,\)trong đó:
Đề bài: Một ô tô đang chạy đều với vận tốc 15 (m/s) thì phía trước xuất hiện chướng ngại vật nên người lái đạp phanh gấp. Kể từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc \( – a\left( {m/{s^2}} \right)\). Biết ô tô chuyển động thêm được 20m thì dừng hẳn. Hỏi a thuộc khoảng nào dưới đây?
Câu hỏi: Một ô tô đang chạy đều với vận tốc 15 (m/s) thì phía trước xuất hiện chướng ngại vật nên người lái đạp phanh gấp. Kể từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc \( - a\left( {m/{s^2}} \right)\). Biết ô tô chuyển động thêm được 20m thì dừng hẳn. Hỏi a thuộc khoảng nào dưới đây? A. \(\left( {3;4} \right)\) B. … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Một ô tô đang chạy đều với vận tốc 15 (m/s) thì phía trước xuất hiện chướng ngại vật nên người lái đạp phanh gấp. Kể từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với gia tốc \( – a\left( {m/{s^2}} \right)\). Biết ô tô chuyển động thêm được 20m thì dừng hẳn. Hỏi a thuộc khoảng nào dưới đây?
Đề bài: Cho tích phân \(I = \int\limits_0^\pi {{x^2}\cos xdx} \) và \(u = {x^2},dv = \cos xdx\). Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu hỏi: Cho tích phân \(I = \int\limits_0^\pi {{x^2}\cos xdx} \) và \(u = {x^2},dv = \cos xdx\). Khẳng định nào sau đây đúng? A. \(I = {x^2}\sin x\left| {\begin{array}{*{20}{c}}\pi \\0\end{array}} \right. - \int\limits_0^\pi {x\sin xdx} \) B. \(I = {x^2}\sin x\left| {\begin{array}{*{20}{c}}\pi \\0\end{array}} \right. + … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Cho tích phân \(I = \int\limits_0^\pi {{x^2}\cos xdx} \) và \(u = {x^2},dv = \cos xdx\). Khẳng định nào sau đây đúng?
Đề bài: Tính tích phân: \(I = \int\limits_0^1 {\frac{x}{{\sqrt {x + 1} }}} {\rm{d}}x.\)
Câu hỏi: Tính tích phân: \(I = \int\limits_0^1 {\frac{x}{{\sqrt {x + 1} }}} {\rm{d}}x.\) A. \(I = \frac{1}{6} - \ln 2\) B. \(I = 2\ln 2 - \frac{5}{3}\) C. \(I = \frac{{4 - 2\sqrt 2 }}{3}\) D. \(I = \ln 2 - \frac{1}{6}\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tính tích phân: \(I = \int\limits_0^1 {\frac{x}{{\sqrt {x + 1} }}} {\rm{d}}x.\)
