Câu hỏi: Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {e^{2x}}\) A. \(\int {{e^{2x}}dx} = - \frac{1}{2}{e^{2x}} + C\). B. \(\int {{e^{2x}}dx} = \frac{1}{2}{e^{2x}} + C\). C. \(\int {{e^{2x}}dx} = 2{e^{2x}} + C\). D. \(\int {{e^{2x}}dx} = - 2{e^{2x}} + C\). Hãy chọn trả lời … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tìm nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = {e^{2x}}\)
Kết quả tìm kiếm cho: một cậu bé phá án 2
Đề bài: Cho hàm số \(g\left( x \right) = \int\limits_{\sqrt x }^{{x^2}} {\sqrt t \sin t{\rm{dt}}} \) xác định với mọi \(x > 0.\) Tính \(g'\left( x \right)\) được kết quả:
Câu hỏi: Cho hàm số \(g\left( x \right) = \int\limits_{\sqrt x }^{{x^2}} {\sqrt t \sin t{\rm{dt}}} \) xác định với mọi \(x > 0.\) Tính \(g'\left( x \right)\) được kết quả: A. \(g'\left( x \right) = {x^2}\sin \left( {{x^2}} \right) - \frac{{\sin \left( {\sqrt x } \right)}}{{\sqrt[4]{{\rm{x}}}}}.\) B. \(g'\left( x \right) = … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Cho hàm số \(g\left( x \right) = \int\limits_{\sqrt x }^{{x^2}} {\sqrt t \sin t{\rm{dt}}} \) xác định với mọi \(x > 0.\) Tính \(g'\left( x \right)\) được kết quả:
Đề bài: Biết \(\int\limits_{ – 1}^0 {\left| {\frac{{x + 1}}{{x – 2}}} \right|} d{\rm{x}} = a\ln \frac{b}{c} – 1\), với a, b, c là các số nguyên. Khẳng định nào sau đây sai?
Câu hỏi: Biết \(\int\limits_{ - 1}^0 {\left| {\frac{{x + 1}}{{x - 2}}} \right|} d{\rm{x}} = a\ln \frac{b}{c} - 1\), với a, b, c là các số nguyên. Khẳng định nào sau đây sai? A. ab = c + 1 B. a.b = 2(c + 1) C. a + b + 2c = 10 D. ac = b + 3 Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Biết \(\int\limits_{ – 1}^0 {\left| {\frac{{x + 1}}{{x – 2}}} \right|} d{\rm{x}} = a\ln \frac{b}{c} – 1\), với a, b, c là các số nguyên. Khẳng định nào sau đây sai?
Đề bài: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = \sqrt x ,y = {x^3}.\)
Câu hỏi: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = \sqrt x ,y = {x^3}.\) A. \(S = \frac{1}{2}\) B. \(S = \frac{5}{{12}}\) C. \(S = 1\) D. \(S = \frac{3}{2}\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề về lời giải xin các bạn để lại phản hồi cuối bài. Đáp … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = \sqrt x ,y = {x^3}.\)
Đề bài: Tìm nguyên hàm \(I = \int {\left( {2x – 1} \right){e^{ – x}}dx} .\)
Câu hỏi: Tìm nguyên hàm \(I = \int {\left( {2x - 1} \right){e^{ - x}}dx} .\) A. \(I = - \left( {2x + 1} \right){e^{ - x}} + C\) B. \(I = - \left( {2x - 1} \right){e^{ - x}} + C\) C. \(I = - \left( {2x + 3} \right){e^{ - x}} + C\) D. \(I = - \left( {2x - 3} \right){e^{ - x}} + C\) … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tìm nguyên hàm \(I = \int {\left( {2x – 1} \right){e^{ – x}}dx} .\)
Đề bài: Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x) = x – \sin 2x.\)
Câu hỏi: Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x) = x - \sin 2x.\) A. \(\int {f(x)dx} = \frac{{{x^2}}}{2} + \sin x + C\) B. \(\int {f(x)dx} = \frac{{{x^2}}}{2} + \cos 2x + C\) C. \(\int {f(x)dx} = \frac{{{x^2}}}{2} + \frac{1}{2}\cos 2x + C\) D. \(\int {f(x)dx} = \frac{{{x^2}}}{2} + \frac{1}{2}\sin 2x + … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x) = x – \sin 2x.\)
Đề bài: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x2 và y = 2x là:
Câu hỏi: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x2 và y = 2x là: A. \(\frac{4}{3}\) B. \(\frac{3}{2}\) C. \(\frac{5}{3}\) D. \(\frac{{23}}{{15}}\) Đáp án đúng: A Phương trình hoành độ giao điểm: \(\begin{array}{l} {x^2} = 2x \Leftrightarrow {x^2} - 2x = 0 … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y = x2 và y = 2x là:
Đề bài: Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \frac{1}{{\sqrt {2x – 1} + 4}}\).
Câu hỏi: Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \frac{1}{{\sqrt {2x - 1} + 4}}\). A. \(\int {f(x) = } \sqrt {2x - 1} - 2\ln \left( {\sqrt {2x - 1} + 4} \right) + C\) B. \(\int {f(x) = } \sqrt {2x - 1} - \ln \left( {\sqrt {2x - 1} + 4} \right) + C\) C. \(\int {f(x) = } \sqrt {2x - 1} - 4\ln \left( {\sqrt {2x - 1} + 4} … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tìm nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \frac{1}{{\sqrt {2x – 1} + 4}}\).
Đề bài: Một ô tô đang chuyển động đều với vân tốc \(a\left( {m/s} \right)\) thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc \(v\left( t \right) = – 5t + a\left( {m/s} \right)\), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Hỏi vận tốc ban đầu a của ô tô là bao nhiêu, biết từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn ô tô di chuyển được 40 (m).
Câu hỏi: Một ô tô đang chuyển động đều với vân tốc \(a\left( {m/s} \right)\) thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc \(v\left( t \right) = - 5t + a\left( {m/s} \right)\), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Hỏi vận tốc ban đầu a của ô tô là bao nhiêu, biết từ lúc đạp phanh đến … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Một ô tô đang chuyển động đều với vân tốc \(a\left( {m/s} \right)\) thì người lái xe đạp phanh. Từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc \(v\left( t \right) = – 5t + a\left( {m/s} \right)\), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh. Hỏi vận tốc ban đầu a của ô tô là bao nhiêu, biết từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn ô tô di chuyển được 40 (m).
Đề bài: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường \(y = {x^3},y = 2 – {x^2},x = 0.\)
Câu hỏi: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường \(y = {x^3},y = 2 - {x^2},x = 0.\) A. \( - \frac{{17}}{{12}}\) B. \(\frac{{12}}{{17}}\) C. 0 D. \(\frac{{17}}{{12}}\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề về lời giải xin … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường \(y = {x^3},y = 2 – {x^2},x = 0.\)
