• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Đề Kiểm Tra 1 tiết môn toán – chương 2 giải tích 12 – số 9

06/11/2019 by admin Để lại bình luận

Đề bài

Câu 1 . Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {{{\log }_2}x} \right)^2} – 4{\log _2}x + 3 > 0\)  là:

A. \((0;2) \cup (8; + \infty )\).

B. \(( – \infty ;2) \cup (8; + \infty )\).

C. \((2;8)\)

D. \((8; + \infty )\).

Câu 2 .  Cho hàm số \(y = {2^x} – 2x\). Khẳng định nào sau đây sai :

A. Đồ thị hàm số luôn cắt trục tung.

B. Hàm số có giá trị nhỏ nhất lớn hơn -1.

C. Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại duy nhất một điểm

D. Đồ thị hàm số luôn cắt đường thẳng y = 2

Câu 3 . Nếu \({\log _a}x = {1 \over 2}{\log _a}9 – {\log _a}5 + {\log _a}2\,\,\,\,(a > 0,\,a \ne 1)\)   thì x bằng:

A. \({2 \over 5}\)                         B. \({3 \over 5}\)

C. \({6 \over 5}\)                         D. \(3\).

Câu 4 . Cho \(f(x) = \root 3 \of {{{x – 2} \over {x + 1}}} \).  Đạo hàm f’(0) bằng:

A. 1                           B. \({1 \over {\root 3 \of 4 }}\)

C. \(\root 3 \of 2 \)                          D. 4.

Câu 5 . Đạo hàm của hàm số \(y = {\log _3}\left( {1 + \sqrt x } \right)\) là:

A. \(y’ = {1 \over {(1 + \sqrt x )\ln 3}}\)

B. \(y’ = {1 \over {\sqrt x (1 + \sqrt x )\ln 3}}\).

C. \(y’ = {1 \over {2\sqrt x \ln 3}}\)

D. \(y’ = {1 \over {2(\sqrt x  + x)\ln 3}}\).

Câu 6.  Cho  x,  y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây sai ?

A. \({x^m}.{x^n} = {x^{m + n}}\)

B. \({\left( {{x^n}} \right)^m} = {x^{nm}}\).

C. \({\left( {xy} \right)^n} = {x^n}.{y^n}\)

D. \({x^m}.{y^n} = {\left( {xy} \right)^{m + n}}\).

Câu 7 . Tập nghiệm của bất phương trình \({\log _{{1 \over 2}}}(2x – 2) > {\log _{{1 \over 2}}}(x + 1)\) là:

A. \((2; + \infty )\)                 B. \(\left( {1;3} \right)\)

C. \(( – \infty ;3)\)                  D. \(\left( { – {1 \over 2};2} \right)\).

Câu 8 .  Nghiệm của phương trình \({\log _2}({\log _4}x) = 1\) là:

A. x = 16                        B. x = 8

C. x = 4                          D. x = 2.

Câu 9 . Biết phương trình \({9^x} – {28.3^x} + 27 = 0\) có hai nghiệm x1 và x2. Tính tổng x1 + x2 ?

A. 0                            B. 1

C. 2                            D. 3

Câu 10.  Cho biểu thức \({a^{{1 \over {\sqrt 3 }}}} > {a^{{1 \over {\sqrt 2 }}}}\,\,;\,\,\,{\log _b}{3 \over 4} < {\log _b}{4 \over 5}\) thì a và  b thuộc:

A. 0  < a < 1, b > 1.

B. a > 1, b > 1.

C. 0 < a < 1, 0 < b < 1

D. a > 1, 0 < b <1.

Câu 11 . Nghiệm của bất phương trình \({\log _2}({3^x} – 2) < 0\) là:

A. x < 1                          B. \({\log _3}2 < x < 1\)

C. 0 < x < 1                   D. x > 1.

Câu 12 . Cho hàm số \(y = {e^x}(\sin x – \cos x)\). Ta có y’ bằng:

A. \(2{e^x}\sin x\)                    B. \( – 2{e^x}\sin x\)  C. \( – 2{e^x}\cos x\)                D. \(2{e^x}\cos x\)

Câu 13 . Biểu thức \(\left( {\root 3 \of a  + \root 3 \of b } \right)\left( {{a^{{2 \over 3}}} + {b^{{2 \over 3}}} – \root 3 \of {ab} } \right)\) có giá trị  ( với a, b dương) là:

A. \({a^{{2 \over 3}}} + {b^{{2 \over 3}}}\)

B. a – b

C. a + b

D. \({a^{{3 \over 2}}} + {b^{{3 \over 2}}}\).

Câu 14 . Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình \({\log _3}^2x – 3{\log _3}x + 2 = 0\). Giá trị biểu thức \(P = {x_1}^2 + {x_2}^2\) bằng bao nhiêu ?

A. 20                              B. 92

C. 90                              D. 9

Câu 15 . Rút gọn biểu thức \(P = {a^{{5 \over 3}}}:\sqrt a \,\,\,\,\,(a > 0)\) .

A. \(P = {a^{{2 \over 3}}}\)

B. \(P = {a^{{{ – 2} \over 3}}}\)

C. \(P = {a^{{4 \over 3}}}\)

D. \(P = {a^{{7 \over 6}}}\)

Câu 16 . Tập nghiệm của bất phương trình \({3^x} \ge 5 – 2x\) là:

A. \([1; + \infty )\)                   B. \(\emptyset \)

C. \((1; + \infty )\)                   D. \(( – \infty ;1]\).

Câu 17 . Cho \(a > 0,\,n \in Z,n \ge 2\), chọn khẳng định đúng:

A. \({a^{{1 \over n}}} = \root n \of a \)

B. \({a^{{1 \over n}}} = \sqrt {{a^n}} \)

C. \({a^{{1 \over n}}} = {a^n}\)

D. \({a^{{1 \over n}}} = \root a \of n \)

Câu 18 . Chọn mệnh đề đúng :

A. \({\log _a}1 = 1\)

B. \({\log _a}a = a\)

C. \({\log _a}1 = a\)

D. \({\log _a}a = 1\)

Câu 19.  Với các số thực a, b > 0 bất kì. Rút gọn biểu thức \(P = 2{\log _2}a – {\log _{{1 \over 2}}}{b^2}\):

A. \(P = {\log _2}{\left( {{a \over b}} \right)^2}\)

B. \(P = {\log _2}\left( {{{2a} \over {{b^2}}}} \right)\).

C. \(P = {\log _2}(2a{b^2})\)

D. \(P = {\log _2}{(ab)^2}\).

Câu 20 . Cho các số thực a < b < 0. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. \(\ln {(ab)^2} = \ln ({a^2}) + \ln ({b^2})\).

B. \(\ln \left( {\sqrt {ab} } \right) = {1 \over 2}\left( {\ln a + \ln b} \right)\)

C. \(\ln \left( {{a \over b}} \right) = \ln |a| – \ln |b|\).

D. \(\ln {\left( {{a \over b}} \right)^2} = \ln ({a^2}) – \ln ({b^2})\).

Câu 21 . Bất phương trình \({\log _{{1 \over 3}}}{{3x – 1} \over {x + 2}} < 1\) có nghiệm là:

A. \(x = {3 \over 4}\)

B. \(x = 4\)

C. \(x \in ( – \infty ; – 2) \cup \left( {{5 \over 8}; + \infty } \right)\)

D. \(x \in ( – 9;2) \cup (8; + \infty )\).

Câu 22 . Biểu thức \({a^3} + {a^{ – 3}}\) bằng:

A. \(\left( {a – {1 \over a}} \right)\left( {{a^2} – 2 + {1 \over {{a^2}}}} \right)\).                                    B. \(\left( {a + {1 \over a}} \right)\left( {{a^2} – 1 + {1 \over {{a^2}}}} \right)\).

C. \(\left( {{1 \over a} – a} \right)\left( {{a^2} + 1 + {1 \over {{a^2}}}} \right)\)                                       D. \(\left( {a – {1 \over a}} \right)\left( {{a^2} + 1 + {1 \over {{a^2}}}} \right)\).

Câu 23 . Biết \(3 + 2{\log _2}x = {\log _2}y\(. Hãy biểu thị y theo x.

A. \(y = 2x + 3\)

B. \(y = 8{x^2}\).

C. \(y = {x^2} + 8\)

D. \(y = 3{x^2}\).

Câu 24 . Với \(0 < x \ne 1\) , biểu thức \({1 \over {{{\log }_3}x}} + {1 \over {{{\log }_4}x}} + {1 \over {{{\log }_5}x}}\) bằng

A. \({1 \over {{{\log }_x}60}}\)

B. \({1 \over {({{\log }_3}x)({{\log }_4}x)({{\log }_5}x)}}\).

C. \({1 \over {{{\log }_{60}}x}}\)

D. \({1 \over {{{\log }_3}x + {{\log }_4}x + {{\log }_5}x}}\).

Câu 25 . Tìm miền xác định của hàm số \(y = \log \left( {{{1 – 5x} \over {2 – x}}} \right)\).

A. \(D = \left( { – \infty ;{1 \over 5}} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)\).

B. \(D = \left( { – \infty ;2} \right) \cup \left( {{1 \over 5}; + \infty } \right)\).

C. \(D = ( – \infty ;2] \cup \left[ {{1 \over 5}; + \infty } \right)\)

D. \(\left( { – \infty ;{1 \over 5}} \right) \cap \left( {2; + \infty } \right)\).

Phương pháp giải – Xem chi tiết

Lời giải chi tiết

Câu 1 2 3 4 5
Đáp án A C C B D
Câu 6 7 8 9 10
Đáp án D B A D A
Câu 11 12 13 14 15
Đáp án B A C C D
Câu 16 17 18 19 20
Đáp án A A D D B
Câu 21 22 23 24 25
Đáp án C B B A A

Câu 1.

Điều kiện: \(x > 0\)

Ta có: \({\left( {{{\log }_2}x} \right)^2} – 4{\log _2}x + 3 > 0 \)

\(\Leftrightarrow \left( {{{\log }_2}x – 1} \right)\left( {{{\log }_2}x – 3} \right) > 0\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}{\log _2}x – 1 > 0\\{\log _2}x – 3 > 0\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}{\log _2}x – 1 < 0\\{\log _2}x – 3 < 0\end{array} \right.\end{array} \right.\)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}x > 2\\x > 8\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}x < 2\\x < 8\end{array} \right.\end{array} \right. \)

\(\Leftrightarrow x \in \left( { – \infty ;2} \right) \cup \left( {8; + \infty } \right)\)

Chọn đáp án B.

Câu 2.

Phương trình hoành độ giao điểm của hàm số vói trục hoành là:

\({2^x} – 2x = 0 \Leftrightarrow {2^x} = 2x \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = 2\end{array} \right.\)

Khẳng định C sai.

Chọn đáp án C.

Câu 3.

Ta có: \({\log _a}x = \dfrac{1}{2}{\log _a}9 – {\log _a}5 + {\log _a}2\, \)\(= {\log _a}3 – {\log _a}5 + {\log _a}2\)

\( \Leftrightarrow {\log _a}x = {\log _a}6 – {\log _a}5 = {\log _a}\dfrac{6}{5} \)

\(\Leftrightarrow x = \dfrac{6}{5}.\)

Chọn đáp án C.

Câu 4.

Ta có: \(f(x) = \sqrt[3]{{\dfrac{{x – 2}}{{x + 1}}}}\)

$\Rightarrow f'(x)=\frac{\frac{1}{3}{{(x-2)}^{-\frac{2}{3}}}(x+1)-{{(x-2)}^{\frac{1}{3}}}\frac{1}{3}{{(x+1)}^{-\frac{2}{3}}}}{{{(x+1)}^{\frac{2}{3}}}}$
Khi đó \(f’\left( 0 \right) = \dfrac{1}{{\sqrt[4]{3}}}\).

Câu 5.

Ta có:

\(\begin{array}{l}y’ = [{\log _3}\left( {1 + \sqrt x } \right)]’\\\;\;\; = \dfrac{{{{\left( {1 + \sqrt x } \right)}^\prime }}}{{\left( {1 + \sqrt x } \right)\ln 3}}\\\;\;\; = \dfrac{1}{{2\sqrt x \left( {1 + \sqrt x } \right)\ln 3}} \\\;\;\;= \dfrac{1}{{2\left( {x + \sqrt x } \right)\ln 3}}\\\end{array}\)

Chọn đáp án D.

Câu 6.

Đẳng thức sai là \({x^m}.{y^n} = {\left( {xy} \right)^{m + n}}\)

Chọn đáp án D.

Câu 7.

Điều kiện: \(x > 1.\)

Ta có: \({\log _{\dfrac{1}{2}}}(2x – 2) > {\log _{\dfrac{1}{2}}}(x + 1)\)

\(\Leftrightarrow 2x – 2 < x + 1\)

\( \Leftrightarrow x < 3\)

Kết hợp điều kiện: \(x \in \left( {1;3} \right)\)

Chọn đáp án B.

Câu 8.

Điều kiện: \(\left\{ \begin{array}{l}{\log _4}x > 0\\x > 0\end{array} \right. \Leftrightarrow x > 1\)

Ta có: \({\log _2}({\log _4}x) = 1 \Leftrightarrow {\log _4}x = 2 \)

\(\Leftrightarrow x = {4^2} = 16.\)

Chọn đáp án A.

Câu 9.

Ta có: \({9^x} – {28.3^x} + 27 = 0\)

\(\Leftrightarrow {\left( {{3^x}} \right)^2} – 28\left( {{3^x}} \right) + 27 = 0\)

\( \Leftrightarrow \left( {{3^x} – 1} \right)\left( {{3^x} – 27} \right) = 0 \)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{3^x} = 1\\{3^x} = 27\end{array} \right. \)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = 3\end{array} \right.\)

Khi đó \({x_1} + {x_2} = 3.\)

Chọn đáp án D.

Câu 10.

Ta có: \({a^{\dfrac{1}{{\sqrt 3 }}}} > {a^{\dfrac{1}{{\sqrt 2 }}}}\,\,;\)

\({\log _b}\dfrac{3}{4} < {\log _b}\dfrac{4}{5}\)

\(\Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}0 < a < 1\\b > 1\end{array} \right.\)

Chọn đáp án A.

Câu 11.

Điều kiện: \({3^x} > 2\)\( \Leftrightarrow x > {\log _3}2\)

Ta có: \({\log _2}({3^x} – 2) < 0\)

\(\Leftrightarrow {3^x} – 2 < 1 \)

\(\Leftrightarrow {3^x} < 3 \)

\(\Leftrightarrow x < 1.\)

Chọn đáp án B.

Câu 12.

Ta có: \(y = {e^x}(\sin x – \cos x) \)

\(\Rightarrow y’ = {e^x}(\sin x – \cos x) + {e^x}\left( {\cos x + \sin x} \right) \)\(\,= 2{e^x}\sin x\)

Chọn đáp án A.

Câu 13.

Ta có: \(\left( {\sqrt[3]{a} + \sqrt[3]{b}} \right)\left( {{a^{\dfrac{2}{3}}} + {b^{\dfrac{2}{3}}} – \sqrt[3]{{ab}}} \right) \)

\(\,= \left( {{a^{\dfrac{1}{3}}} + {b^{\dfrac{1}{3}}}} \right)\left( {{a^{\dfrac{2}{3}}} + {b^{\dfrac{2}{3}}} – {a^{\dfrac{1}{3}}}{b^{\dfrac{1}{3}}}} \right) \)

\(= a + b\)

Chọn đáp án C.

Câu 14.

Điều kiện: \(x > 0\)

Ta có: \({\log _3}^2x – 3{\log _3}x + 2 = 0\)

\(\Leftrightarrow \left( {{{\log }_3}x – 1} \right)\left( {{{\log }_3}x – 2} \right) = 0\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{\log _3}x = 1\\{\log _3}x = 2\end{array} \right. \)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 3\\x = 9\end{array} \right.\)

Khi đó ta có: \(P = {x_1}^2 + {x_2}^2 = {3^2} + {9^2} = 90.\)

Chọn đáp án C.

Câu 15.

Ta có: \(P = {a^{\dfrac{5}{3}}}:\sqrt a \,\, = {a^{\dfrac{5}{3}}}:{a^{\dfrac{1}{2}}} \)\(\,= {a^{\dfrac{5}{3} – \dfrac{1}{2}}} = {a^{\dfrac{7}{6}}}\)

Chọn đáp án D.

Câu 16.

Xét hàm số: \(y = {3^x} + 2x – 5\)\(\, \Rightarrow y’ = {3^x}\ln 3 + 2 > 0\)

\( \to \) Hàm số đồng biến trên tập xác định.

Khi đó ta có: \(y\left( 1 \right) = 0\)\( \Rightarrow \) Bất phương trình đã cho có tập nghiệm là \([1; + \infty )\)

Chọn đáp án A.

Câu 17.

Với \(a > 0,\,n \in Z,n \ge 2\) ta có \({a^{\dfrac{1}{n}}} = \sqrt[n]{a}\)

Chọn đáp án A.

Câu 18.

Ta có: \({\log _a}a = 1\)   là mệnh đề đúng.

Chọn đáp án D.

Câu 19.

Ta có: \(P = 2{\log _2}a – {\log _{\dfrac{1}{2}}}{b^2} \)

\(= 2{\log _2}a + {\log _2}b{}^2 = 2{\log _2}a + 2{\log _2}b\)

\(= 2{\log _2}\left( {ab} \right) = {\log _2}{\left( {ab} \right)^2}\)

Chọn đáp án D.

Câu 20.

Điều kiện của hàm logarit là \(a,b > 0\)

Khi đó ta có: \(\ln \left( {\sqrt {ab} } \right) = \dfrac{1}{2}\left( {\ln a + \ln b} \right)\)   là mệnh đề sai.

Chọn đáp án B.

Câu 21.

Điều kiện: \(\dfrac{{3x – 1}}{{x + 2}} > 0\)

\(\Leftrightarrow x \in \left( { – \infty ; – 2} \right) \cup \left( {\dfrac{1}{3}; + \infty } \right)\)

Khi đó ta có: \({\log _{\dfrac{1}{3}}}\dfrac{{3x – 1}}{{x + 2}} < 1\)

\(\Leftrightarrow \dfrac{{3x – 1}}{{x + 2}} > \dfrac{1}{3} \)

\(\Leftrightarrow \dfrac{{8x – 5}}{{3\left( {x + 2} \right)}} > 0\)

\( \Leftrightarrow x \in \left( { – \infty ; – 2} \right) \cup \left( {\dfrac{5}{8}; + \infty } \right)\)

Khết hợp điều kiện: \(x \in ( – \infty ; – 2) \cup \left( {\dfrac{5}{8}; + \infty } \right)\)

Chọn đáp án C.

Câu 22.

Ta có: \({a^3} + {a^{ – 3}} = {a^3} + \dfrac{1}{{{a^3}}} \)\(\,= \left( {a + \dfrac{1}{a}} \right)\left( {{a^2} + \dfrac{1}{{{a^2}}} – 1} \right)\)

Chọn đáp án B.

Câu 23.

Ta có: \(3 + 2{\log _2}x = {\log _2}y\)

\(\Leftrightarrow {\log _2}y = {\log _2}{x^2} + {\log _2}{2^3} = {\log _2}\left( {8{x^2}} \right)\)

Khi đó ta có: \(y = 8{x^2}\)

Chọn đáp án B.

Câu 24.

Ta có: \(\dfrac{1}{{{{\log }_3}x}} + \dfrac{1}{{{{\log }_4}x}} + \dfrac{1}{{{{\log }_5}x}}\)

\(= {\log _x}3 + {\log _x}4 + {\log _x}5 = {\log _x}\left( {3.4.5} \right) \)

\(= {\log _x}60 = \dfrac{1}{{{{\log }_{60}}x}}\)

Chọn đáp án C.

Câu 25.

Điều kiện xác định: \(\dfrac{{1 – 5x}}{{2 – x}} > 0 \)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}1 – 5x > 0\\2 – x > 0\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}1 – 5x < 0\\2 – x < 0\end{array} \right.\end{array} \right.\)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}x < \dfrac{1}{5}\\x < 2\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}x > \dfrac{1}{5}\\x > 2\end{array} \right.\end{array} \right. \)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x < \dfrac{1}{5}\\x > 2\end{array} \right.\)

Chọn đáp án A.

Thuộc chủ đề:Đề KT 1 tiết môn toán, Toán lớp 12 Tag với:De kiem tra 1 tiet giai tich 12 chuong 2

Bài liên quan:

  • 1. Đề Kiểm Tra thường xuyên Chương 2 giải tích 12 – 2022 online
  • 2. Đề Kiểm Tra 1 tiết môn toán – chương 2 giải tích 12 – số 10
  • 3. Đề Kiểm Tra 1 tiết môn toán – chương 2 giải tích 12 – số 8
  • 4. Đề Kiểm Tra 1 tiết môn toán – chương 2 giải tích 12 – số 7
  • 5. Đề Kiểm Tra 1 tiết môn toán – chương 2 giải tích 12 – số 6
  • 6. Đề Kiểm Tra 1 tiết môn toán – chương 2 giải tích 12 – số 5
  • 7. Đề Kiểm Tra 1 tiết môn toán – chương 2 giải tích 12 – số 4

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Luyện tập đơn điệu – cực trị hàm số – Toán 12 30/09/2026
  • Từ một tấm tôn hình chữ nhật có kích thước $50\text{ cm} \times 80\text{ cm}$, người ta cắt bốn góc bốn hình vuông bằng nhau có cạnh $x\text{ (cm)}$ rồi gấp lại thành một chiếc hộp không nắp. Tìm $x$ (tính theo $\text{cm}$) để thể tích khối hộp thu được là lớn nhất 26/09/2026
  • Một công ty muốn sản xuất các lon nước ngọt hình trụ có nắp với thể tích $54\pi\text{ cm}^3$. Bán kính đáy của lon nước ngọt bằng bao nhiêu xentimét để diện tích toàn phần của lon đạt giá trị nhỏ nhất? 25/09/2026
  • Một người nông dân muốn rào một khu đất hình chữ nhật có diện tích $600\text{ m}^2$ và ngăn đôi thành hai phần bằng nhau bởi một hàng rào song song với một cạnh. Chiều dài tối thiểu của toàn bộ hàng rào cần dùng bằng bao nhiêu mét? 25/09/2026
  • Một người nông dân dùng cuộn lưới dài $120\text{ m}$ để rào một mảnh đất hình chữ nhật sát một bờ sông thẳng (phía bờ sông không rào) và chia thành hai mảnh bằng một vách ngăn vuông góc với bờ sông. Diện tích lớn nhất rào được bằng bao nhiêu mét vuông? 25/09/2026

Mục lục

  • 1. HƯỚNG DẪN ÔN THI THPTQG MÔN TOÁN – CHƯƠNG-TRÌNH-MỚI 2025
  • 2. Phát triển các câu tương tự Đề TOÁN THAM KHẢO 2024
  • 3. Học toán lớp 12
  • 4. Chương 1: Ứng Dụng Đạo Hàm Để Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Của Hàm Số
  • 5. Chương 2: Hàm Số Lũy Thừa Hàm Số Mũ Và Hàm Số Lôgarit
  • 6. Chương 3: Nguyên Hàm – Tích Phân Và Ứng Dụng
  • 7. Chương 1: Khối Đa Diện
  • 8. Chương 2: Mặt Nón, Mặt Trụ, Mặt Cầu
  • 9. Chương 3: Phương Pháp Tọa Độ Trong Không Gian

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.