• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Đề Kiểm Tra 1 tiết môn toán – chương 2 giải tích 12 – số 7

06/11/2019 by admin Để lại bình luận

Đề bài

Câu 1.  Tính đạo hàm của hàm số \({e^{{x^2} – 3x + 2}}\)

A. \(y’ = (2x – 3){e^x}\)

B. \(y’ = {e^{{x^2} – 3x + 2}}\).

C. \(y’ = ({x^2} – 3x + 2){e^{{x^2} – 3x + 2}}\).

D. \(y’ = (2x – 3){e^{{x^2} – 3x + 2}}\).

Câu 2 . Phương trình \({4^{{x^2} – x}} + {2^{{x^2} – x + 1}} = 3\) có nghiệm là:

A. \(\left[ \matrix{x = 1 \hfill \cr x = 2 \hfill \cr}  \right.\)

B. \(\left[ \matrix{x =  – 1 \hfill \cr x = 1 \hfill \cr}  \right.\)

C. \(\left[ \matrix{x = 0 \hfill \cr x = 2 \hfill \cr}  \right.\)

D. \(\left[ \matrix{x = 0 \hfill \cr x = 1 \hfill \cr}  \right.\).

Câu 3 . Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên các khoảng xác định của nó ?

A. \(y = \root 3 \of x \)                   B. \(y = {x^4}\)

C. \(y = {x^{ – 4}}\)                  D. \(y = {x^{{{ – 3} \over 4}}}\).

Câu 4.  Biểu thức \(\sqrt x \root 3 \of x \root 6 \of {{x^5}} \,\,(x > 0)\) viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ là:

A. \({x^{{7 \over 3}}}\)

B. \({x^{{5 \over 2}}}\)

C.\({x^{{2 \over 3}}}\)

D. \({x^{{5 \over 3}}}\).

Câu 5 . Nếu \({\log _2}x = 5{\log _2}a + 4{\mathop{\rm lo}\nolimits} \,{g_2}b\,\,\,(a,b > 0)\,\) thì x bằng:

A. 4a + 5b                   B. \({a^4}{b^5}\)

C. 5a + 4b                   D. \({a^5}{b^4}\).

Câu 6.  Phương trình \({2^{x – 3}} = 4\) có nghiệm thuộc tập nào ?

A. \(( – \infty ;4]\)                   B. \(( – \infty ;8)\)

C. \(( – \infty ;5)\)                   D. \(( – \infty ;3)\).

Câu 7 . Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó ?

A. \(y = {\log _{{1 \over 2}}}x\)

B. \(y = {\left( {{2 \over 3}} \right)^x}\)

C. \(y = {\left( {{e \over 3}} \right)^x}\)

D. \(y = \ln x\).

Câu 8 . Phương trình \({\log _2}(x + 3) + {\log _2}(x – 1) = {\log _2}5\) có nghiệm là:

A. x = 2, x = – 4           B. x = 2

C. x = – 4                     D. Kết quả khác.

Câu 9 . Điều kiện xác định của phương trình \({\log _9}{{2x} \over {x + 1}} = {1 \over 2}\) là:

A. \(x \in ( – \infty ; – 1) \cup (0; + \infty )\)

B. \(x \in R\backslash [ – 1;0]\)

C. \(x \in ( – 1;0)\)

D. \(x \in ( – \infty ;1)\).

Câu 10 . Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình \({3^x} + {6.3^{ – x}} – 5 = 0\). Giá trị biểu thức \(A = |{x_1} – {x_2}|\) bằng:

A. \(A = {\log _3}{3 \over 2}\)              B. A = 1

C. \(A = {\log _3}{2 \over 3}\)              D. \(A = 1 + {\log _3}2\).

Câu 11 . Cho hàm số \(y = f(x) = {{\ln x} \over x}\). Tính f’(x).

A. \( – {1 \over {{e^2}}}\)                       B. 0

C. \( – {1 \over e}\)                         D. \({{1 – e} \over {{e^2}}}\).

Câu 12.  Nghiệm của phương trình \({5^{x – 1}} + 5.0,{2^{x – 2}} = 26\) là:

A. x = 1 và x = 2

B. x = -1 và . x = 3

C. x = 1 và x = 25

D. x =1 và x = 3

Câu 13 . Trong các phương án sau, lựa chon đáp án đúng nhất:

A. \({4^{ – \sqrt 3 }} > {4^{ – \sqrt 2 }}\)

B. \({2^{\sqrt 3 }} > {2^{1,7}}\)

C . \({\left( {{1 \over 5}} \right)^\pi } < {\left( {{1 \over 5}} \right)^{3,14}}\)

D. Cả B và C.

Câu 14 . Cho hàm số \(f(x) = \sqrt {x + 1} \). Tính giá trị của f(3) +(x – 3)f’(3) là:

A. \({{x – 5} \over 2}\)

B. \({{x + 5} \over 2}\)

C. \({{x – 5} \over 4}\)

D. \({{16} \over 3}x – 14\)

Câu 15.  Chọn đáp án sai trong các đáp án sau :

A. \({\log _3}{6 \over 5} > {\log _3}{5 \over 6}\)

B. \({\log _{{1 \over 3}}}9 < {\log _{{1 \over 3}}}17\)

C. C. \({\log _2}{{\sqrt 5 } \over 2} < {\log _2}{{\sqrt 3 } \over 2}\)

D. \({\log _5}{5 \over 6} < {\log _5}{6 \over 5}\).

Câu 16 . Tập xác định của hàm số \(y = \ln \left( {{{{e^x} – 1} \over {{e^x} – 2}}} \right)\) là:

A. \(( – \infty ;0)\)

B. \(( – \infty ;0) \cup (\ln 2; + \infty )\).

C \([\ln 2; + \infty )\)

C. \(( – \infty ;0) \cup [\ln 2; + \infty )\).

Câu 17 . Với \(a > 1,m > 0,m \in Z\) thì:

A. \({a^m} > 1\)                       B. \({a^m} = 1\)

C. \({a^m} < 1\)                       D. \({a^m} > 2\).

Câu 18 . Logarit cơ số a của b kí hiệu là:

A. \({\log _a}b\)                       B. \({\log _b}a\)

C. \({\ln _a}b\)                        D. \({\ln _b}a\)

Câu 19 . Với điều kiện các biểu thức đều có nghĩa, đẳng thức nào dưới đây không đúng ?

A. \({\log _a}{b^n} = n{\log _a}b\)

B. \({\log _a}\root n \of b  = {1 \over n}{\log _a}b\)

C. \({\log _a}{1 \over b} =  – {\log _a}b\)

D. \({\log _a}\root n \of b  =  – n{\log _a}b\).

Câu 20 . Nghiệm của phương trình \({2^{{{\log }_3}{x^2}}}{5^{{{\log }_3}x}} = 400\) là:

A. 10                         B. 1

C. 9                           D. 4

Câu 21 . Biểu thức \({{{a^{ – 4}} – {b^{ – 4}}} \over {{a^{ – 2}} – {b^{ – 2}}}}\) bằng biểu thức nào dưới đây ?

A. \({a^{ – 2}} + {b^{ – 2}}\)

B. \({a^{ – 2}} – {b^{ – 2}}\)

C. \({a^2} + {b^2}\)

D. \({a^{ – 6}} – {b^{ – 6}}\).

Câu 22.  Gọi giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số \(y = {x^4} + 2{x^2} – 1\) trên đoạn \(\left[ { – 1;2} \right]\) lần lượt là M và m. Khi đó giá trị của Mm là:

A. -2

B. 46

C. -23

D. 23

Câu 23 . Tính giá trị của biểu thức \({{{{\log }_a}25} \over {{{\log }_a}{1 \over 5}}}\,\,(0 < a \ne 1)\).

A. – 2                             B. 2

C. \( – 3{\log _a}5\)                   D. \(3{\log _a}5\).

Câu 24  . Tìm đạo hàm của hàm số \(y = {\log _5}(x{e^x})\).

A. \(y’ = {{x + 1} \over {x{e^x}\ln 5}}\)

B. \(y’ = {1 \over {x{e^x}\ln 5}}\).

C. \(y’ = {{{e^x}(x + 1)} \over {x\ln 5}}\)

D. \(y’ = {{x + 1} \over {x\ln 5}}\).

Câu 25 . Tìm các khoảng đồng biến của hàm số \(y = 4x – 5\ln ({x^2} + 1)\).

A. \(\left( { – 2;{1 \over 2}} \right)\)

B. \(\left( { – \infty ;{1 \over 2}} \right),\,\,\left( {2; + \infty } \right)\).

C. \(\left( { – {1 \over 2};{1 \over 2}} \right)\)

D. \(\left( { – \infty ; – {1 \over 2}} \right),\,\,\left( {{1 \over 2}; + \infty } \right)\).

 

Lời giải chi tiết

Câu 1 2 3 4 5
Đáp án D D A D D
Câu 6 7 8 9 10
Đáp án B D B A A
Câu 11 12 13 14 15
Đáp án B D D D B
Câu 16 17 18 19 20
Đáp án B A A D C
Câu 21 22 23 24 25
Đáp án B C A D C

Câu 1.

Ta có: \({\left( {{e^{{x^2} – 3x + 2}}} \right)^\prime } = \left( {2x – 3} \right){e^{{x^2} – 3x + 2}}\)

Chọn đáp án D.

Câu 2.

Ta có:\({4^{{x^2} – x}} + {2^{{x^2} – x + 1}} = 3\)

\(\Leftrightarrow {\left( {{2^{{x^2} – x}}} \right)^2} + 2.\left( {{2^{{x^2} – x}}} \right) – 3 = 0\)

\( \Leftrightarrow \left( {{2^{{x^2} – x}} + 3} \right)\left( {{2^{{x^2} – x}} – 1} \right) = 0\)

\( \Leftrightarrow {2^{{x^2} – x}} = 1\)

\(\Leftrightarrow {x^2} – x = 0\)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = 1\end{array} \right.\)

Chọn đáp án D.

Câu 3.

hàm số \(y = \sqrt[3]{x}\) đồng biến trên các khoảng xác định của nó

Chọn đáp án A.

Câu 4.

Ta có: \(\sqrt x \sqrt[3]{x}\sqrt[6]{{{x^5}}}\, = {x^{\dfrac{1}{2}}}{x^{\dfrac{1}{3}}}{x^{\dfrac{5}{6}}} = {x^{\dfrac{{10}}{6}}}\)\(\, = {x^{\dfrac{5}{3}}}\)

Chọn đáp án D.

Câu 5.

Ta có: \({\log _2}x = 5{\log _2}a + 4{\mathop{\rm lo}\nolimits} \,{g_2}b\)

\(\Leftrightarrow \,{\log _2}x = {\log _2}{a^5} + {\log _2}{b^4} = {\log _2}\left( {{a^5}{b^4}} \right)\)

\( \Rightarrow x = {a^5}{b^4}\)

Chọn đáp án D.

Câu 6.

Ta có: \({2^{x – 3}} = 4 \)

\(\Leftrightarrow {2^{x – 3}} = {2^2}\)

\(\Leftrightarrow x – 3 = 2 \)

\(\Leftrightarrow x = 5.\)

Chọn đáp án B.

Câu 7.

Hàm số \(y = \ln x\) sau đây đồng biến trên tập xác định của nó

Chọn đáp án D.

Câu 8.

Điều kiện: \(x > 1\)

Ta có: \({\log _2}(x + 3) + {\log _2}(x – 1) = {\log _2}5\)

\(\Leftrightarrow {\log _2}\left( {{x^2} + 2x – 3} \right) = {\log _2}5\)

\( \Leftrightarrow {x^2} + 2x – 3 = 5 \)

\(\Leftrightarrow {x^2} + 2x – 8 = 0\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x + 4 = 0\\x – 2 = 0\end{array} \right. \)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x =  – 4\\x = 2\end{array} \right. \)

\(\Rightarrow x = 2\) thỏa mãn điều kiện

Chọn đáp án B.

Câu 9.

Điều kiện xác định là:\(\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{2x}}{{x + 1}} > 0\\x + 1 \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\left[ \begin{array}{l}x > 0\\x <  – 1\end{array} \right.\\x \ne 1\end{array} \right.\)

Chọn đáp án A.

Câu 10.

Ta có: \({3^x} + {6.3^{ – x}} – 5 = 0\)

\(\Leftrightarrow {3^x} + \dfrac{6}{{{3^x}}} – 5 = 0\)

\(\Leftrightarrow \dfrac{{{{\left( {{3^x}} \right)}^2} – 5\left( {{3^x}} \right) + 6}}{{{3^x}}} = 0\)

\( \Leftrightarrow {\left( {{3^x}} \right)^2} – 5\left( {{3^x}} \right) + 6 = 0\)

\(\Leftrightarrow \left( {{3^x} – 2} \right)\left( {{3^x} – 3} \right) = 0\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{3^x} = 2\\{3^x} = 3\end{array} \right.\)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = {\log _3}2\\x = 1\end{array} \right.\)

Khi đó \(A = \left| {{x_1} – {x_2}} \right| = \left| {1 – {{\log }_3}2} \right| \)\(\,= \left| {{{\log }_3}3 – {{\log }_3}2} \right| = {\log _3}\dfrac{3}{2}.\)

Chọn đáp án A.

Câu 11 .

Ta có: \(f’\left( x \right) = {\left( {\dfrac{{\ln x}}{x}} \right)^\prime } = \dfrac{{\dfrac{1}{x}x – \ln x}}{{{x^2}}} \)\(\,= \dfrac{{1 – \ln x}}{{{x^2}}}\)

Câu 12.

Ta có: \({5^{x – 1}} + 5.0,{2^{x – 2}} = 26 \)

\(\Leftrightarrow {5^{x – 1}} + 5{\left( {\dfrac{1}{5}} \right)^{x – 2}} = 26\)

\( \Leftrightarrow \dfrac{{{5^x}}}{5} + 125\dfrac{1}{{{5^x}}} = 26 \)

\(\Leftrightarrow {\left( {{5^x}} \right)^2} – 130\left( {{5^x}} \right) + 625 = 0\)

\( \Leftrightarrow \left( {{5^x} – 125} \right)\left( {{5^x} – 5} \right) = 0\)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{5^x} = 125\\{5^x} = 5\end{array} \right. \)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 1\\x = 3\end{array} \right.\)

Chọn đáp án D.

Câu 13.

Ta có:

+ \({2^{\sqrt 3 }} > {2^{1,7}}\)

+  \({\left( {\dfrac{1}{5}} \right)^\pi } < {\left( {\dfrac{1}{5}} \right)^{3,14}}\)

Chọn đáp án D.

Câu 14.

Ta có: \(f’\left( x \right) = {\left( {\sqrt {x + 1} } \right)^\prime } = \dfrac{2}{3}{\left( {x + 1} \right)^{\dfrac{3}{2}}}\)

Khi đó ta có: \(f\left( 3 \right) + \left( {x – 3} \right)f’\left( 3 \right) = 2 + \left( {x – 3} \right)\dfrac{{16}}{3} \)\(\,= \dfrac{{16}}{3}x – 14\)

Chọn đáp án D.

Câu 15.

Phương án sai là: \({\log _{\dfrac{1}{3}}}9 < {\log _{\dfrac{1}{3}}}17\)

Chọn đáp án B.

Câu 16.

Tập xác định của hàm số là:\(\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{{e^x} – 1}}{{{e^x} – 2}} > 0\\{e^x} – 2 \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x > \ln 2\\x < 0\end{array} \right.\)

Chọn đáp án B.

Câu 17.

Với \(a > 1,m > 0,m \in Z\) thì: \({a^m} > 1\)

Chọn đáp án A.

Câu 18.

Logarit cơ số a của b kí hiệu là:   \({\log _a}b\)

Chọn đáp án A.

Câu 19.

Ta có: \({\log _a}\sqrt[n]{b} = {\log _a}{\left( b \right)^{\dfrac{1}{n}}} = \dfrac{1}{n}{\log _a}b\)

Chọn đáp án D.

Câu 20.

Điều kiện: \(x > 0\)

Ta có: \({2^{{{\log }_3}{x^2}}}{5^{{{\log }_3}x}} = 400\)

\(\Leftrightarrow {2^{2{{\log }_3}x}}{.5^{{{\log }_3}x}} = 400\)

\( \Leftrightarrow {4^{{{\log }_3}x}}{.5^{{{\log }_3}x}} = 400\)

\(\Leftrightarrow {20^{{{\log }_3}x}} = {20^2}\)

\( \Leftrightarrow {\log _3}x = 2 \)

\(\Leftrightarrow x = 9\)

Chọn đáp án C.

Câu 21.

Ta có: \(\dfrac{{{a^{ – 4}} – {b^{ – 4}}}}{{{a^{ – 2}} – {b^{ – 2}}}} = \dfrac{{{{\left( {\dfrac{1}{a}} \right)}^4} – {{\left( {\dfrac{1}{b}} \right)}^4}}}{{{{\left( {\dfrac{1}{a}} \right)}^2} – {{\left( {\dfrac{1}{b}} \right)}^2}}} \)

\(= {\left( {\dfrac{1}{a}} \right)^2} + {\left( {\dfrac{1}{b}} \right)^2} = {a^{ – 2}} + {b^{ – 2}}\)

Chọn đáp án A.

Câu 22.


Ta có: \(y’ = 4{{\rm{x}}^3} + 4{\rm{x}}\)\(\Rightarrow y’ = 0 \Leftrightarrow x = 0\)

\(f( – 1) = 2,{\rm{ f(0)  =  }} – 1,{\rm{ f(2)  =  23}}\)

Ta thấy GTLN và GTNN lần lượt  là \(M = 23,m =  – 1 \)

\(\Rightarrow M.m = 23.\left( { – 1} \right) =  – 23\)

Chọn đáp án C.

Câu 23.

Ta có: \(\dfrac{{{{\log }_a}25}}{{{{\log }_a}\dfrac{1}{5}}}\,\, = \dfrac{{2{{\log }_a}5}}{{{{\log }_a}{{\left( 5 \right)}^{ – 1}}}} = \dfrac{{2{{\log }_a}5}}{{ – {{\log }_a}5}} =  – 2.\)

Chọn đáp án A.

Câu 24.

Ta có: \(y = {\log _5}\left( {x{e^x}} \right) \)

\(\Rightarrow y’ = {\left( {{{\log }_5}\left( {x{e^x}} \right)} \right)^\prime } = \dfrac{{{{\left( {x{e^x}} \right)}^\prime }}}{{\left( {x{e^x}} \right)\ln 5}} \)\(\,= \dfrac{{{e^x} + x{e^x}}}{{x{e^x}.\ln 5}} = \dfrac{{x + 1}}{{x.\ln 5}}\)

Chọn đáp án D.

Câu 25.

Ta có: \(y = 4x – 5\ln ({x^2} + 1) \)

\(\Rightarrow y’ = 4 – 5\dfrac{{2x}}{{{x^2} + 1}} = 4 – \dfrac{{10x}}{{{x^2} + 1}}\)

\(y’ = 0 \Leftrightarrow 4{x^2} + 4 – 10x = 0 \)

\(\Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 2\\x = \dfrac{1}{2}\end{array} \right.\)

+ Hàm số đồng biến trên các khoảng \(\left( { – \infty ;\dfrac{1}{2}} \right),\,\,\left( {2; + \infty } \right)\)

Chọn đáp án B.

Thuộc chủ đề:Đề KT 1 tiết môn toán, Toán lớp 12 Tag với:De kiem tra 1 tiet giai tich 12 chuong 2

Bài liên quan:

  • 1. Đề Kiểm Tra thường xuyên Chương 2 giải tích 12 – 2022 online
  • 2. Đề Kiểm Tra 1 tiết môn toán – chương 2 giải tích 12 – số 10
  • 3. Đề Kiểm Tra 1 tiết môn toán – chương 2 giải tích 12 – số 9
  • 4. Đề Kiểm Tra 1 tiết môn toán – chương 2 giải tích 12 – số 8
  • 5. Đề Kiểm Tra 1 tiết môn toán – chương 2 giải tích 12 – số 6
  • 6. Đề Kiểm Tra 1 tiết môn toán – chương 2 giải tích 12 – số 5
  • 7. Đề Kiểm Tra 1 tiết môn toán – chương 2 giải tích 12 – số 4

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Luyện tập đơn điệu – cực trị hàm số – Toán 12 30/09/2026
  • Từ một tấm tôn hình chữ nhật có kích thước $50\text{ cm} \times 80\text{ cm}$, người ta cắt bốn góc bốn hình vuông bằng nhau có cạnh $x\text{ (cm)}$ rồi gấp lại thành một chiếc hộp không nắp. Tìm $x$ (tính theo $\text{cm}$) để thể tích khối hộp thu được là lớn nhất 26/09/2026
  • Một công ty muốn sản xuất các lon nước ngọt hình trụ có nắp với thể tích $54\pi\text{ cm}^3$. Bán kính đáy của lon nước ngọt bằng bao nhiêu xentimét để diện tích toàn phần của lon đạt giá trị nhỏ nhất? 25/09/2026
  • Một người nông dân muốn rào một khu đất hình chữ nhật có diện tích $600\text{ m}^2$ và ngăn đôi thành hai phần bằng nhau bởi một hàng rào song song với một cạnh. Chiều dài tối thiểu của toàn bộ hàng rào cần dùng bằng bao nhiêu mét? 25/09/2026
  • Một người nông dân dùng cuộn lưới dài $120\text{ m}$ để rào một mảnh đất hình chữ nhật sát một bờ sông thẳng (phía bờ sông không rào) và chia thành hai mảnh bằng một vách ngăn vuông góc với bờ sông. Diện tích lớn nhất rào được bằng bao nhiêu mét vuông? 25/09/2026

Mục lục

  • 1. HƯỚNG DẪN ÔN THI THPTQG MÔN TOÁN – CHƯƠNG-TRÌNH-MỚI 2025
  • 2. Phát triển các câu tương tự Đề TOÁN THAM KHẢO 2024
  • 3. Học toán lớp 12
  • 4. Chương 1: Ứng Dụng Đạo Hàm Để Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Của Hàm Số
  • 5. Chương 2: Hàm Số Lũy Thừa Hàm Số Mũ Và Hàm Số Lôgarit
  • 6. Chương 3: Nguyên Hàm – Tích Phân Và Ứng Dụng
  • 7. Chương 1: Khối Đa Diện
  • 8. Chương 2: Mặt Nón, Mặt Trụ, Mặt Cầu
  • 9. Chương 3: Phương Pháp Tọa Độ Trong Không Gian

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.