• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Bất đẳng thức - Bài tập tự luận / Đề bài: Chứng minh rằng: với mọi $\triangle  ABC$:$(\tan \frac{A}{2})^{2\sqrt{2}}+(\tan \frac{B}{2})^{2\sqrt{2}}+(\tan \frac{C}{2})^{2\sqrt{2}} \geq 3^{1-\sqrt{2}}$

Đề bài: Chứng minh rằng: với mọi $\triangle  ABC$:$(\tan \frac{A}{2})^{2\sqrt{2}}+(\tan \frac{B}{2})^{2\sqrt{2}}+(\tan \frac{C}{2})^{2\sqrt{2}} \geq 3^{1-\sqrt{2}}$

Ngày 11/07/2021 Thuộc chủ đề:Bất đẳng thức - Bài tập tự luận Tag với:Ứng dụng hàm số để chứng minh Bất đẳng thức

Đề bài: Chứng minh rằng: với mọi $\triangle  ABC$:$(\tan \frac{A}{2})^{2\sqrt{2}}+(\tan \frac{B}{2})^{2\sqrt{2}}+(\tan \frac{C}{2})^{2\sqrt{2}} \geq 3^{1-\sqrt{2}}$

Bat dang thuc

Lời giải

Đề bài:
Chứng minh rằng: với mọi $\triangle  ABC$:$(\tan \frac{A}{2})^{2\sqrt{2}}+(\tan \frac{B}{2})^{2\sqrt{2}}+(\tan \frac{C}{2})^{2\sqrt{2}} \geq 3^{1-\sqrt{2}}$
Lời giải

Xét $f(x)=(\tan x)^{2\sqrt{2}},x \in (0,\frac{\pi}{2}),$
$f'(x)=\frac{2\sqrt{2}(\tan x)^{2\sqrt{2}-1}}{\cos^{2}x},$
$f”(x)=2\sqrt{2}[\frac{2\sin x}{\cos^{3}x}(\tan x)^{2\sqrt{2}-1}+\frac{2\sqrt{2}-1}{\cos^{4}x}(\tan x)^{2\sqrt{2}-2}]>0$
$\Rightarrow f$ là hàm số lõm trên $(0,\frac{\pi}{2})$
Theo BĐT Jensen:
$f(\frac{A}{2})+f(\frac{B}{2})+f(\frac{C}{2}) \geq 2f(\frac{\frac{A}{2}+\frac{B}{2}+\frac{C}{2}}{3})$
$\Leftrightarrow (\tan \frac{A}{2})^{2\sqrt{2}}+(\tan \frac{B}{2})^{2\sqrt{2}}+(\tan \frac{C}{2})^{2\sqrt{2}}\geq 3[\tan (\frac{A+B+C}{6})]^{2\sqrt{2}}=3^{1-\sqrt{2}}$
$\Leftrightarrow (\tan \frac{A}{2})^{2\sqrt{2}}+(\tan \frac{B}{2})^{2\sqrt{2}}+(\tan \frac{C}{2})^{2\sqrt{2}} \geq 3^{1-\sqrt{2}}$
Dấu “=” xảy ra $\Leftrightarrow \triangle  ABC$ đều.
$\Rightarrow $ (ĐPCM)

=========
Chuyên mục: Ứng dụng hàm số để chứng minh Bất đẳng thức

Bài liên quan:

  1. Đề bài: Chứng minh rằng $\sqrt{t}>\ln \sqrt{t}$ với $t>0$
  2. Đề bài: Chứng minh rằng $\sqrt{t}>\ln \sqrt{t}$ với $t>0$
  3. Đề bài:  Chứng minh rằng $\sin20^0>\frac{1}{3}$
  4. Đề bài:  Chứng minh rằng $\sin20^0>\frac{1}{3}$
  5. Đề bài: Giả sử $x, y$ là các số thay đổi thỏa mãn: $x > 0, y > 0, x + y = 1.$Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: $P = \frac{x}{\sqrt {1 – x} } + \frac{y}{\sqrt {1 – y} }$
  6. Đề bài: Giả sử $x, y$ là các số thay đổi thỏa mãn: $x > 0, y > 0, x + y = 1.$Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: $P = \frac{x}{\sqrt {1 – x} } + \frac{y}{\sqrt {1 – y} }$
  7. Đề bài: Cho $\triangle  ABC$ có $3$ góc nhọn.Chứng minh rằng:$\tan A+\tan B+\tan C \geq 3 \sqrt {3}$
  8. Đề bài: Cho $\triangle  ABC$ có $3$ góc nhọn.Chứng minh rằng:$\tan A+\tan B+\tan C \geq 3 \sqrt {3}$
  9. Đề bài: Chứng minh rằng:$\frac{x}{1+x}
  10. Đề bài: Chứng minh rằng: với mọi $\triangle  ABC$:$(\tan \frac{A}{2})^{2\sqrt{2}}+(\tan \frac{B}{2})^{2\sqrt{2}}+(\tan \frac{C}{2})^{2\sqrt{2}} \geq 3^{1-\sqrt{2}}$
  11. Đề bài: Cho $x>y>1$.Chứng minh rằng:$5y^{4}(x-y)
  12. Đề bài: Chứng minh rằng:$\frac{x}{1+x}
  13. Đề bài: Cho $a>b>0$.Chứng minh rằng:$\frac{a-b}{a}
  14. Đề bài: Cho $a>b>0$.Chứng minh rằng:$\frac{a-b}{a}
  15. Đề bài: Chứng minh rằng:$a.|\sin x -\sin y|\leq |x-y|, \forall x,y \in R$$b.|\sin x|\leq |x|, \forall x \in R$

Reader Interactions

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.