• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Toán 11
  • Toán 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi THPT Toán
  • Tiện ích Toán
Bạn đang ở:Trang chủ / Trắc nghiệm Tích phân / Cho hàm số $f$ liên tục trên khoảng $K$ chứa $a, b, c$ và $a {

Cho hàm số $f$ liên tục trên khoảng $K$ chứa $a, b, c$ và $a {<} c {<} b$. Khẳng định nào sau đây sai?

Ngày 26/01/2026 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Tích phân Tag với:Trac nghiem tich phan co ban

Bài toán gốc

Cho hàm số $f$ liên tục trên khoảng $K$ chứa $a, b, c$ và $a {<} c {<} b$. Khẳng định nào sau đây sai? A. $\displaystyle \int\limits_a^b f(x)\mathrm{d}x = \displaystyle \int\limits_a^c f(x)\mathrm{d}x - \displaystyle \int\limits_b^c f(x)\mathrm{d}x$. B. $\displaystyle \int\limits_a^b f(x)\mathrm{d}x = - \displaystyle \int\limits_b^a f(u) \mathrm{d}u$. **C. $\displaystyle \int\limits_a^b f(x)\mathrm{d}x \neq \displaystyle \int\limits_a^b f(t) \mathrm{d} t$. D. $\displaystyle \int\limits_a^a f(x)\mathrm{d}x =0$. Lời giải: Khẳng định $\displaystyle \int\limits_a^b f(x)\mathrm{d}x \neq \displaystyle \int\limits_a^b f(t) \mathrm{d}t$ là sai.

Phân tích và Phương pháp giải

Bài toán kiểm tra kiến thức về các tính chất cơ bản của tích phân xác định, bao gồm: 1) Tính chất đổi cận: $\int_a^b f(x)\mathrm{d}x = -\int_b^a f(x)\mathrm{d}x$. 2) Quy tắc cộng (Chasles): $\int_a^b f(x)\mathrm{d}x = \int_a^c f(x)\mathrm{d}x + \int_c^b f(x)\mathrm{d}x$. 3) Tính chất không phụ thuộc vào biến tích phân: $\int_a^b f(x)\mathrm{d}x = \int_a^b f(t)\mathrm{d}t$. 4) Tích phân với cận trên bằng cận dưới: $\int_a^a f(x)\mathrm{d}x = 0$. Phương pháp giải là so sánh các khẳng định với các tính chất đã được chứng minh.

Bài toán tương tự

**1. Bài toán tương tự:** Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên đoạn $[a, b]$. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào ĐÚNG? A. $\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x = \displaystyle \int_b^a f(x) \mathrm{d}x$. B. $\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x = -\displaystyle \int_b^a f(x) \mathrm{d}x$. C. $\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x = \displaystyle \int_a^c f(x) \mathrm{d}x – \displaystyle \int_c^b f(x) \mathrm{d}x$ (với $a < c < b$). D. $\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x = \displaystyle \int_a^b f(u) \mathrm{d}x$. Đáp án đúng: B. Giải thích: Theo tính chất đổi cận của tích phân xác định, ta có $\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x = -\displaystyle \int_b^a f(x) \mathrm{d}x$. **2. Bài toán tương tự:** Cho hàm số $f$ liên tục trên $\mathbb{R}$ và $a < b < c$. Mệnh đề nào sau đây SAI? A. $\displaystyle \int_a^c f(x) \mathrm{d}x = \displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x + \displaystyle \int_b^c f(x) \mathrm{d}x$. B. $\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x + \displaystyle \int_c^a f(x) \mathrm{d}x = \displaystyle \int_c^b f(x) \mathrm{d}x$. C. $\displaystyle \int_a^a f(x) \mathrm{d}x = 0$. D. $\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x = \displaystyle \int_b^a f(x) \mathrm{d}x$. Đáp án đúng: D. Giải thích: Tính chất đúng là $\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x = -\displaystyle \int_b^a f(x) \mathrm{d}x$. Khẳng định D (thiếu dấu trừ) là sai. Khẳng định B là đúng vì $\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x + \displaystyle \int_c^a f(x) \mathrm{d}x = \displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x - \displaystyle \int_a^c f(x) \mathrm{d}x$. Áp dụng quy tắc Chasles ngược lại: $\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x - (\displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x + \displaystyle \int_b^c f(x) \mathrm{d}x) = -\displaystyle \int_b^c f(x) \mathrm{d}x = \displaystyle \int_c^b f(x) \mathrm{d}x$. **3. Bài toán tương tự:** Cho hai hàm số $f(x)$ và $g(x)$ liên tục trên đoạn $[a, b]$ và $k$ là một hằng số. Khẳng định nào sau đây là SAI? A. $\displaystyle \int_a^b [f(x) – g(x)] \mathrm{d}x = \displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x – \displaystyle \int_a^b g(x) \mathrm{d}x$. B. $\displaystyle \int_a^b k f(x) \mathrm{d}x = k \displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x$. C. $\displaystyle \int_a^b f(x) g(x) \mathrm{d}x = \displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x \cdot \displaystyle \int_a^b g(x) \mathrm{d}x$. D. $\displaystyle \int_a^b [f(x) + g(x)] \mathrm{d}x = \displaystyle \int_a^b f(x) \mathrm{d}x + \displaystyle \int_a^b g(x) \mathrm{d}x$. Đáp án đúng: C. Giải thích: Tích phân không có tính chất nhân đối với hàm số. Khẳng định C là sai. **4. Bài toán tương tự:** Cho $\displaystyle \int_1^5 f(x) \mathrm{d}x = 9$ và $\displaystyle \int_1^5 g(x) \mathrm{d}x = -3$. Tính giá trị của $I = \displaystyle \int_1^5 [2f(x) + g(x)] \mathrm{d}x$. A. $I = 15$. B. $I = 6$. C. $I = 21$. D. $I = 12$. Đáp án đúng: A. Giải thích: Áp dụng tính chất tuyến tính: $I = \displaystyle \int_1^5 2f(x) \mathrm{d}x + \displaystyle \int_1^5 g(x) \mathrm{d}x = 2 \displaystyle \int_1^5 f(x) \mathrm{d}x + \displaystyle \int_1^5 g(x) \mathrm{d}x = 2(9) + (-3) = 18 – 3 = 15$. **5. Bài toán tương tự:** Cho $\displaystyle \int_0^3 f(x) \mathrm{d}x = 5$. Tính giá trị của $J = \displaystyle \int_3^0 [4 – 3f(x)] \mathrm{d}x$. A. $J = -3$. B. $J = 27$. C. $J = 3$. D. $J = -27$. Đáp án đúng: C. Giải thích: Ta có $J = -\displaystyle \int_0^3 [4 – 3f(x)] \mathrm{d}x = -\left( \displaystyle \int_0^3 4 \mathrm{d}x – 3\displaystyle \int_0^3 f(x) \mathrm{d}x \right)$. Tính $\displaystyle \int_0^3 4 \mathrm{d}x = 4x \Big|_0^3 = 4(3) – 4(0) = 12$. Thay giá trị đã cho: $J = – (12 – 3(5)) = – (12 – 15) = – (-3) = 3.

Bài liên quan:

  1. Cho $\displaystyle\int\limits _0^m\left(3x^2-2x+1\right) \mathrm{d}x=6$. Giá trị của tham số $m$ thuộc khoảng nào sau đây?
  2. Cho hàm số $y=f(x)=\left\{\begin{array}{l}-3x^2-2x+5\text{ khi } x\geq 1\\-2x-3\text{ khi }x{<}1\end{array}\right.$. Gọi $F(x)$ là một nguyên hàm của hàm số $f(x)$ và $F(-1)=7,F(3)=-23$. Tính $F(-4)+F(6)$.
  3. Biết $y=f(x)$ là hàm số chẵn và $\int\limits_{-4}^{4}f(x)\text{d}x=7$. Tính $\int\limits_{0}^{4}2f(x)\text{d}x$
  4. Biết $y=f(x)$ là hàm số lẻ và $\int\limits_{-2}^{5}f(x)\text{d}x=-3$. Tính $\int\limits_{2}^{5}2f(x)\text{d}x$
  5. Biết $\displaystyle \int \limits _{0}^{1}\dfrac{x + 1}{\left( x +2 \right)^2} \mathrm{d}x = \ln \dfrac{a}{b} – \dfrac{c}{d}$ với $a$, $b$, $c$, $d$ là các số nguyên dương và $\dfrac{a}{b}$, $\dfrac{c}{d}$ là các phân số tối giản.
  6. Cho hàm số $f(x)$ có đạo hàm trên đoạn $[2;3]$, $f(2)=2$ và $f(3)=5$. Khi đó $\displaystyle\int\limits_{2}^{3} f^{\prime}(x) \mathrm{ d}x$ bằng
  7. Biết $\int\limits_{0}^{\frac{\pi}{4}}3\tan^2x\text{d}x=a-\dfrac{3\pi}{b}$. Tính $a+b$.
  8. Với $a$, $b$ là các tham số thực. Giá trị tích phân $\displaystyle\int\limits _0^b\left(3x^2-2ax-1\right)\mathrm{d}x$ bằng
  9. Tính $f(2)+1$. Biết $f'(x)=5x^3+4x-5$ và $f(1)=3$
  10. Cho $\displaystyle\int\limits_{0}^{9} f(x) \mathrm{ d}x = 37$ và $\displaystyle\int\limits_{9}^{0} g(x) \mathrm{ d}x = 16$, khi đó $\displaystyle\int\limits_{0}^{9} \left[2f(x)+3g(x)\right] \mathrm{ d}x$ bằng
  11. Nếu $\displaystyle\int\limits_1^2f(x) \mathrm{d} x=-2$ và $\displaystyle\int\limits_2^3f(x) \mathrm{d} x=1$ thì $\displaystyle\int\limits_1^3f(x) \mathrm{d} x$ bằng
  12. Một vật chuyển động với vận tốc $v(t)=5 – 2 \cos{t }$ (m/s). Tính quãng đường vật chuyển động trong khoảng thời gian từ lức $t=0$ đến $t=\dfrac{\pi}{3}$ (s).
  13. Biết tích phân $\int \limits_{-1}^{3}{\frac{2 x + 1}{x + 5}\mathrm{d}x}=a+b\ln 2$, với $a,b\in \mathbb{R}$. Tính $P=a+b$.
  14. Tích phân $\displaystyle\int \limits_0^1\left(3x+1\right)\left(x+3\right)\mathrm{d}x$ bằng
  15. Tính tích phân $\displaystyle\int_{3}^5\left(2x^3 + 4\sqrt{x}\right)\mathrm{d}x$ bằng
Theo dõi
Đăng nhập
Thông báo của

0 Góp ý
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.

wpDiscuz