Cho hình lăng trụ đứng\(ABC.A'B'C'\), biết đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(2a\). Khoảng cách từ trọng tâm\(O\) của tam giác \(ABC\)đến mặt phẳng \(\left( {A'BC} \right)\) bằng \(\frac{a}{3}\). Thể tích khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) bằng A. \(\frac{{3{a^3}\sqrt 2 }}{8}\). B. \(\frac{{3{a^3}\sqrt 2 }}{{28}}\). C. \(\frac{{3{a^3}\sqrt 2 }}{4}\). D. … [Đọc thêm...] vềCho hình lăng trụ đứng\(ABC.A’B’C’\), biết đáy \(ABC\) là tam giác đều cạnh \(2a\). Khoảng cách từ trọng tâm\(O\) của tam giác \(ABC\)đến mặt phẳng \(\left( {A’BC} \right)\) bằng \(\frac{a}{3}\). Thể tích khối lăng trụ \(ABC.A’B’C’\) bằng
Cho lăng trụ đều \(ABCD.A’B’C’D’\) có cạnh bên bằng \(2a\). Gọi \(M,\,O\) lần lượt là trung
điểm \(A’B’\) và \(A’C’\). Biết khoảng cách giữa \(AM\) và \(CO\) bằng \(\frac{{4a}}{9}\). Thể tích khối lăng trụ đã cho
bằng
Cho lăng trụ đều \(ABCD.A'B'C'D'\) có cạnh bên bằng \(2a\). Gọi \(M,\,O\) lần lượt là trung điểm \(A'B'\) và \(A'C'\). Biết khoảng cách giữa \(AM\) và \(CO\) bằng \(\frac{{4a}}{9}\). Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng A. \(\frac{{{a^3}}}{3}\). B. \(\frac{{2{a^3}}}{3}\) . C. \({a^3}\). D. \(2{a^3}\) . Lời giải: Gọi \(N,\,I\) lần lượt là trung điểm … [Đọc thêm...] vềCho lăng trụ đều \(ABCD.A’B’C’D’\) có cạnh bên bằng \(2a\). Gọi \(M,\,O\) lần lượt là trung
điểm \(A’B’\) và \(A’C’\). Biết khoảng cách giữa \(AM\) và \(CO\) bằng \(\frac{{4a}}{9}\). Thể tích khối lăng trụ đã cho
bằng
Cho hình lăng trụ \(ABC.A’B’C’\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(A\), cạnh \(BC = 2a\) và
\(\widehat {ABC} = {60^0}\). Biết tứ giác \(BCC’B’\) là hình thoi có \(\widehat {B’BC}\) là góc nhọn, mặt phẳng \(\left( {BCC’B’} \right)\)vuông góc với \(\left( {ABC} \right)\), góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {ABB’A’} \right)\) và \(\left( {ABC} \right)\) bằng \({45^0}\). Thể tích khối lăng trụ \(ABC.A’B’C’\) bằng
Cho hình lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(A\), cạnh \(BC = 2a\) và \(\widehat {ABC} = {60^0}\). Biết tứ giác \(BCC'B'\) là hình thoi có \(\widehat {B'BC}\) là góc nhọn, mặt phẳng \(\left( {BCC'B'} \right)\)vuông góc với \(\left( {ABC} \right)\), góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {ABB'A'} \right)\) và \(\left( {ABC} \right)\) bằng \({45^0}\). Thể … [Đọc thêm...] vềCho hình lăng trụ \(ABC.A’B’C’\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(A\), cạnh \(BC = 2a\) và
\(\widehat {ABC} = {60^0}\). Biết tứ giác \(BCC’B’\) là hình thoi có \(\widehat {B’BC}\) là góc nhọn, mặt phẳng \(\left( {BCC’B’} \right)\)vuông góc với \(\left( {ABC} \right)\), góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {ABB’A’} \right)\) và \(\left( {ABC} \right)\) bằng \({45^0}\). Thể tích khối lăng trụ \(ABC.A’B’C’\) bằng
Cho khối lăng trụ \(ABC.A’B’C’\)có đáy là tam giác đều, hình chiếu vuông góc của \(B’\)lên mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) trùng với trọng tâm tam giác \(ABC\), góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A’B’C’} \right)\)và \(\left( {BCC’B’} \right)\)bằng \(60^\circ \). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AA’\)và \(B’C’\)bằng \(3a\). Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Cho khối lăng trụ \(ABC.A'B'C'\)có đáy là tam giác đều, hình chiếu vuông góc của \(B'\)lên mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) trùng với trọng tâm tam giác \(ABC\), góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A'B'C'} \right)\)và \(\left( {BCC'B'} \right)\)bằng \(60^\circ \). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AA'\)và \(B'C'\)bằng \(3a\). Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng A. … [Đọc thêm...] vềCho khối lăng trụ \(ABC.A’B’C’\)có đáy là tam giác đều, hình chiếu vuông góc của \(B’\)lên mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) trùng với trọng tâm tam giác \(ABC\), góc giữa hai mặt phẳng \(\left( {A’B’C’} \right)\)và \(\left( {BCC’B’} \right)\)bằng \(60^\circ \). Khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AA’\)và \(B’C’\)bằng \(3a\). Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
Cho lăng trụ \(ABCD.EFGH\) có đáy \(ABCD\) là hình thoi cạnh \(a\) và \(\widehat {ABD} = 60^\circ \). Góc giữa mặt phẳng \(\left( {EBD} \right)\) và mặt đáy bằng \(60^\circ \). Đỉnh \(E\) cách đều các điểm \(A\), \(B\), \(D\). Tính theo \(a\) thể tích \(V\) của khối lăng trụ đã cho.
Cho lăng trụ \(ABCD.EFGH\) có đáy \(ABCD\) là hình thoi cạnh \(a\) và \(\widehat {ABD} = 60^\circ \). Góc giữa mặt phẳng \(\left( {EBD} \right)\) và mặt đáy bằng \(60^\circ \). Đỉnh \(E\) cách đều các điểm \(A\), \(B\), \(D\). Tính theo \(a\) thể tích \(V\) của khối lăng trụ đã cho. A. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{2}\). B. \(V = \frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{6}\). C. \(V = … [Đọc thêm...] vềCho lăng trụ \(ABCD.EFGH\) có đáy \(ABCD\) là hình thoi cạnh \(a\) và \(\widehat {ABD} = 60^\circ \). Góc giữa mặt phẳng \(\left( {EBD} \right)\) và mặt đáy bằng \(60^\circ \). Đỉnh \(E\) cách đều các điểm \(A\), \(B\), \(D\). Tính theo \(a\) thể tích \(V\) của khối lăng trụ đã cho.
Cho lăng trụ \(ABC.A’B’C’\) có đáy là tam giác đều cạnh \(a\). Hình chiếu vuông góc của điểm \(A’\) lên mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) trùng với trọng tâm tam giác \(ABC\). Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AA’\) và \(BC\) bằng \(\frac{{a\sqrt 3 }}{4}\). Khi đó thể tích của khối lăng trụ là
Cho lăng trụ \(ABC.A'B'C'\) có đáy là tam giác đều cạnh \(a\). Hình chiếu vuông góc của điểm \(A'\) lên mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) trùng với trọng tâm tam giác \(ABC\). Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AA'\) và \(BC\) bằng \(\frac{{a\sqrt 3 }}{4}\). Khi đó thể tích của khối lăng trụ là A. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{{12}}.\) B. \(\frac{{{a^3}\sqrt 3 … [Đọc thêm...] vềCho lăng trụ \(ABC.A’B’C’\) có đáy là tam giác đều cạnh \(a\). Hình chiếu vuông góc của điểm \(A’\) lên mặt phẳng \(\left( {ABC} \right)\) trùng với trọng tâm tam giác \(ABC\). Biết khoảng cách giữa hai đường thẳng \(AA’\) và \(BC\) bằng \(\frac{{a\sqrt 3 }}{4}\). Khi đó thể tích của khối lăng trụ là
Đề thi thử TN THPT môn Toán năm 2024 – SỞ CẦN THƠ -.docx
Đề thi thử TN THPT môn Toán năm 2024 - SỞ CẦN THƠ -.docx ========== booktoan.com chia sẻ đến các ĐỀ THI TN THPT MÔN TOÁN 2024. Đề THI có đáp án chi tiết giúp các em đối chiếu, tham khảo để đánh giá năng lực bản thân. Chúc các em thành công và đạt kết quả cao trong kỳ thi TN THPT năm nay, ĐỖ NGUYỆN VỌNG 1. NGUỒN: BOOKTOAN.COM sưu tập trên internet.... ———– xem file de thi … [Đọc thêm...] vềĐề thi thử TN THPT môn Toán năm 2024 – SỞ CẦN THƠ -.docx
Đề thi thử TN THPT Toán 2024 – SỞ KON TUM -.docx
Đề thi thử TN THPT Toán 2024 – SỞ KON TUM -.docx ========== booktoan.com chia sẻ đến các ĐỀ THI TN THPT MÔN TOÁN 2024. Đề THI có đáp án chi tiết giúp các em đối chiếu, tham khảo để đánh giá năng lực bản thân. Chúc các em thành công và đạt kết quả cao trong kỳ thi TN THPT năm nay, ĐỖ NGUYỆN VỌNG 1. NGUỒN: BOOKTOAN.COM sưu tập trên internet.... ———– xem file de thi … [Đọc thêm...] vềĐề thi thử TN THPT Toán 2024 – SỞ KON TUM -.docx
Đề thi thử TN THPT Toán 2024 – KIM LIÊN – HÀ NỘI – LẦN 3 -.docx
Đề thi thử TN THPT Toán 2024 – KIM LIÊN - HÀ NỘI – LẦN 3 -.docx ========== booktoan.com chia sẻ đến các ĐỀ THI TN THPT MÔN TOÁN 2024. Đề THI có đáp án chi tiết giúp các em đối chiếu, tham khảo để đánh giá năng lực bản thân. Chúc các em thành công và đạt kết quả cao trong kỳ thi TN THPT năm nay, ĐỖ NGUYỆN VỌNG 1. NGUỒN: BOOKTOAN.COM sưu tập trên internet.... ———– xem file … [Đọc thêm...] vềĐề thi thử TN THPT Toán 2024 – KIM LIÊN – HÀ NỘI – LẦN 3 -.docx
Đề thi thử TN THPT TOÁN 2024 – SỞ GD NINH BÌNH LẦN 3.docx
Đề thi thử TN THPT TOÁN 2024 - SỞ GD NINH BÌNH LẦN 3.docx ========== booktoan.com chia sẻ đến các ĐỀ THI TN THPT MÔN TOÁN 2024. Đề THI có đáp án chi tiết giúp các em đối chiếu, tham khảo để đánh giá năng lực bản thân. Chúc các em thành công và đạt kết quả cao trong kỳ thi TN THPT năm nay, ĐỖ NGUYỆN VỌNG 1. NGUỒN: BOOKTOAN.COM sưu tập trên internet.... ———– xem file de … [Đọc thêm...] vềĐề thi thử TN THPT TOÁN 2024 – SỞ GD NINH BÌNH LẦN 3.docx
