• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Trong không gian hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho đường thẳng \({\rm{d}}:\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y – 1}}{{ – 1}} = \frac{z}{{ – 2}}\), \(I\left( {{\rm{1;1;1}}} \right)\). Viết phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) chứa đường thẳng \({\rm{d}}\), đồng thời khoảng cách từ \(I\) đến mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng \(\sqrt 3 \).

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Phương trình mặt phẳng - 26/03/2023 - admin

Trong không gian hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho đường thẳng \({\rm{d}}:\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y – 1}}{{ – 1}} = \frac{z}{{ – 2}}\), \(I\left( {{\rm{1;1;1}}} \right)\). Viết phương trình mặt phẳng \(\left( P \right)\) chứa đường thẳng \({\rm{d}}\), đồng thời khoảng cách từ \(I\) đến mặt phẳng \(\left( P \right)\) bằng \(\sqrt 3 \).
A. \(\left( P \right){\rm{:}}\,x – y + z – 2 = 0\), \(\left( P \right){\rm{:}}\,7x + 5y + z + 2 = 0\).

B. \(\left( P \right){\rm{:}}\,x – y + z + 2 = 0\), \(\left( P \right){\rm{:}}\,7x + 5y + z + 2 = 0\).

C. \(\left( P \right){\rm{: }}x – y + z – 2 = 0\), \(\left( P \right){\rm{:}}\,7x + 5y + z – 2 = 0\).

D. \(\left( P \right){\rm{:}}\,x – y + z + 2 = 0\), \(\left( P \right){\rm{:}}\,7x + 5y + z – 2 = 0\).

Lời giải:

Lấy \(M\left( { – 1;1;0} \right)\), \(N\left( {0;0; – 2} \right)\) thuộc đường thẳng \({\rm{d}}\).

Phương trình mặt phẳng \(\left( {\rm{P}} \right)\) có dạng \(ax + by + cz + d = 0,\,\left( {{a^2} + {b^2} + {c^2} \ne 0} \right)\).

Ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}M \in \left( P \right)\\N \in \left( P \right)\\{\rm{d}}\left( {I,\left( P \right)} \right) = \sqrt 3 \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l} – a + b + d = 0\\ – 2c + d = 0\\\frac{{|a + b + c + d|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2} + {c^2}} }} = \sqrt 3 \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}d = – a + b\\d = 2c\\\frac{{|a + b + c + d|}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2} + {c^2}} }} = \sqrt 3 \end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2c = a – b\\d = a – b\\\left| {a + b + \frac{{a – b}}{2} + a – b} \right| = \sqrt 3 \sqrt {{a^2} + {b^2} + {{\left( {\frac{{a – b}}{2}} \right)}^2}} \end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2c = a – b\\d = a – b\\5{a^2} – 2ab – 7{b^2} = 0\end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}2c = a – b\\d = a – b\\\left( {a + b} \right)\left( {5a – 7b} \right) = 0\end{array} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\left\{ \begin{array}{l}a = – b\\2c = a – b\\d = a – b\end{array} \right.\\\left\{ \begin{array}{l}5a = 7b\\2c = a – b\\d = a – b\end{array} \right.\end{array} \right.\)

Với \(\left\{ \begin{array}{l}a = – b\\2c = a – b\\d = a – b\end{array} \right.\). ộ số \(\left( {a;b;c;d} \right) = \left( {1; – 1;1;2} \right) \Rightarrow \)\(\left( {\rm{P}} \right){\rm{:}}\,x – y + z + 2 = 0\).

Với \(\left\{ \begin{array}{l}5a = 7b\\2c = a – b\\d = a – b\end{array} \right.\). ộ số \(\left( {a;b;c;d} \right) = \left( {7;5;1;2} \right)\)\( \Rightarrow \left( {\rm{P}} \right){\rm{:}}\,7x + 5y + z + 2 = 0\).

Tag với:Phuong trinh mat phang VDC, VDC Toan 2023

Bài liên quan:

  • 1. Vectơ pháp tuyến và vectơ chỉ phương của mặt phẳng, đường thẳng
  • 2. Trong không gian \(Oxyz\), cho hai đường thẳng \({d_1}:\frac{{x – 2}}{1} = \frac{{y – 1}}{{ – 1}} = \frac{{z – 2}}{{ – 1}}\), \({d_2}:\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 3\\z = – 2 + t\end{array} \right.\). Có bao nhiêu mặt phẳng song song với cả \({d_1},{d_2}\)và tiếp xúc với mặt cầu \((S):{x^2} + {y^2} + {z^2} – 2x – 2y – 2z – 3 = 0?\)
  • 3. Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\) cho hai điểm \(A\left( {2;4;1} \right)\), \(B\left( { – 1;1;3} \right)\)và mặt phẳng \(\left( P \right):x – 3y + 2z – 5 = 0\). Một mặt phẳng \(\left( Q \right)\) đi qua hai điểm \(A\), \(B\) và vuông góc với \(\left( P \right)\) có dạng: \(ax + by + cz – 11 = 0\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
  • 4. Trong không gian Oxyz, cho điểm \(A\left( { – 1\,;\,3\,;\,0} \right)\) và đường thẳng \(d:\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 3 – 2t\\z = – 2 + 5t\end{array} \right.\). Mặt phẳng \(\left( \alpha \right)\) đi qua điểm \(A\) và chứa đường thẳng \(d\) đi qua điểm nào dưới đây?
  • 5. Trong không gian với hệ toạ độ \(Oxyz\), cho đường thẳng \(\Delta :\frac{{x – 1}}{3} = \frac{{y + 2}}{{ – 2}} = \frac{{z – 3}}{1}\) và mặt phẳng \(\left( P \right):x + y – z – 1 = 0\). Viết phương trình mặt phẳng \(\left( Q \right)\) đối xứng với \(\left( P \right)\) qua \(\Delta \).

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Cho $\sin \alpha = \frac{5}{13}$ với $\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi$. Tính các giá trị lượng giác $\cos \alpha$, $\tan \alpha$, $\cot \alpha$ và giá trị biểu thức $M = \frac{2\tan \alpha - \cos \alpha}{1 + \sin \alpha \cot \alpha}$ 10/09/2026
  • Cho $\cos \alpha = -\frac{4}{5}$ với $\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}$. Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc $\alpha$ và giá trị biểu thức $P = \frac{\sin \alpha + 2\cos \alpha}{\tan \alpha - \cot \alpha}$ 10/09/2026
  • Một ròng rọc tời có bán kính $20\text{ cm}$ quay đều ngược chiều kim đồng hồ với tốc độ $45\text{ vòng/phút}$ để kéo kiện hàng. Tính góc lượng giác ròng rọc quay được sau $8\text{ giây}$ và độ cao kiện hàng được nâng lên 10/09/2026
  • Một cánh quạt của tuabin gió có chiều dài $40\text{ m}$ quay đều theo chiều kim đồng hồ với tốc độ $18\text{ vòng/phút}$. Tính số đo của góc lượng giác (theo radian) mà cánh quạt quét được sau $25\text{ giây}$ và độ dài quãng đường đầu mút cánh quạt vạch nên trong thời gian đó 10/09/2026
  • Một kim phút của đồng hồ có chiều dài $12\text{ cm}$. Tính góc lượng giác mà kim phút quét được từ $7\text{ giờ } 10\text{ phút}$ đến $7\text{ giờ } 45\text{ phút}$ và quãng đường đầu mút kim phút vạch nên 10/09/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.