• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

(Sở Phú Thọ 2022) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình \(2\left| {f\left( {x – 1 – 2\sqrt {x – 1} } \right)} \right| = 3\) là

Ngày 12/06/2022 Chuyên mục: Trắc nghiệm VDC Hàm số

Câu hỏi:

(Sở Phú Thọ 2022) Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ

<p> (Sở Phú Thọ 2022) Cho hàm số (y = fleft( x right)) có đồ thị như hình vẽ</p><!-- wp:image --><figure class="wp-block-image"><img src="https://lh5.googleusercontent.com/MwHeKCIt7qOhZngZ6Y69J3yxA-VSNj-AdPcF0aPgSpSggvSY9mJV24bQ-b16uRDNE56CKmIZH-fNn24ofpiBV_DNimdKcA0KmsTnvLSYGmWUX7H60LDV61EB3XxwLNbNpA8wYFwtkPacvx_ZqQ" alt=""/></figure><!-- /wp:image --><p>Số nghiệm thực phân biệt của phương trình (2left| {fleft( {x - 1 - 2sqrt {x - 1} } right)} right| = 3) là</p> 1

Số nghiệm thực phân biệt của phương trình \(2\left| {f\left( {x – 1 – 2\sqrt {x – 1} } \right)} \right| = 3\) là

A. \(12\).

B. \(5\).

C. \(8\).

D. \(4\).

Lời giải:

Chọn B

Xét phương trình \(2\left| {f\left( {x – 1 – 2\sqrt {x – 1} } \right)} \right| = 3\) \(\left( 1 \right)\).

Đặt \(t = x – 1 – 2\sqrt {x – 1} \), với \(x \ge 1\).

Ta có \(t’ = 1 – \frac{1}{{\sqrt {x – 1} }};t’ = 0 \Leftrightarrow \sqrt {x – 1} = 1 \Leftrightarrow x = 2\)

Bảng biến thiên của hàm \(t = t\left( x \right)\)

<p> (Sở Phú Thọ 2022) Cho hàm số (y = fleft( x right)) có đồ thị như hình vẽ</p><!-- wp:image --><figure class="wp-block-image"><img src="https://lh5.googleusercontent.com/MwHeKCIt7qOhZngZ6Y69J3yxA-VSNj-AdPcF0aPgSpSggvSY9mJV24bQ-b16uRDNE56CKmIZH-fNn24ofpiBV_DNimdKcA0KmsTnvLSYGmWUX7H60LDV61EB3XxwLNbNpA8wYFwtkPacvx_ZqQ" alt=""/></figure><!-- /wp:image --><p>Số nghiệm thực phân biệt của phương trình (2left| {fleft( {x - 1 - 2sqrt {x - 1} } right)} right| = 3) là</p> 2

Suy ra với \(x \ge 1\) thì \(t \ge – 1\).

Khi đó, phương trình \(\left( 1 \right)\) trở thành \(2\left| {f\left( t \right)} \right| = 3 \Leftrightarrow \left| {f\left( t \right)} \right| = \frac{3}{2} \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}f\left( t \right) = \frac{3}{2}\\f\left( t \right) = – \frac{3}{2}\end{array} \right.\)

<p> (Sở Phú Thọ 2022) Cho hàm số (y = fleft( x right)) có đồ thị như hình vẽ</p><!-- wp:image --><figure class="wp-block-image"><img src="https://lh5.googleusercontent.com/MwHeKCIt7qOhZngZ6Y69J3yxA-VSNj-AdPcF0aPgSpSggvSY9mJV24bQ-b16uRDNE56CKmIZH-fNn24ofpiBV_DNimdKcA0KmsTnvLSYGmWUX7H60LDV61EB3XxwLNbNpA8wYFwtkPacvx_ZqQ" alt=""/></figure><!-- /wp:image --><p>Số nghiệm thực phân biệt của phương trình (2left| {fleft( {x - 1 - 2sqrt {x - 1} } right)} right| = 3) là</p> 3

*) Trường hợp 1: \(f\left( t \right) = \frac{3}{2} \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}t = a \in \left( { – {x_0}; – 1} \right)\\t = b \in \left( { – 1;\,0} \right)\\t = c \in \left( {0;1} \right)\\t = d \in \left( {1;{x_0}} \right)\end{array} \right.\)

*) Trường hợp 2: \(f\left( t \right) = – \frac{3}{2} \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}t = e \in \left( { – \infty ; – {x_0}} \right)\\t = f \in \left( {{x_0}; + \infty } \right)\end{array} \right.\)

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số \(t\) ta có

Với \(t = a \in \left( { – {x_0}; – 1} \right) \Rightarrow \) phương trình \(\left( 1 \right)\) vô nghiệm.

Với \(t = b \in \left( { – 1;0} \right) \Rightarrow \) phương trình \(\left( 1 \right)\) có 2 nghiệm phân biệt \({x_1}\), \({x_2}\).

Với \(t = c \in \left( {0;1} \right) \Rightarrow \) phương trình \(\left( 1 \right)\) có 1 nghiệm \({x_3}\).

Với \(t = d \in \left( {1;{x_0}} \right) \Rightarrow \) phương trình \(\left( 1 \right)\) có 1 nghiệm \({x_4}\).

Với \(t = e \in \left( { – \infty ; – {x_0}} \right) \Rightarrow \) phương trình \(\left( 1 \right)\) vô nghiệm.

Với \(t = f \in \left( {{x_0}; + \infty } \right) \Rightarrow \) phương trình \(\left( 1 \right)\) có 1 nghiệm \({x_5}\).

Các nghiệm \({x_1}\), \({x_2}\), \({x_3}\), \({x_4}\), \({x_5}\) không trùng nhau.

Vậy phương trình đã cho có 5 nghiệm.

==================== Thuộc chủ đề: Trắc nghiệm VDC Hàm số

Thẻ (tag): Trắc nghiệm Hàm số VDC 2022, VDC Toan 2022

Bài liên quan:

  • 1. [Mức độ 4] Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\), có đạo hàm \(f’\left( x \right) = \left( {{x^2} – 9} \right)\left( {x – 5} \right).\) Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) sao cho hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {{e^{{x^3} + 3{x^2}}} – m} \right)\) có đúng \(7\) điểm cực trị</p>
  • 2. [Mức độ 4] Cho hàm số đa thức \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm trên \(\mathbb{R}\). Biết rằng \(f\left( 0 \right) = 0\), \(f\left( { – 3} \right) = f\left( {\frac{3}{2}} \right) = – \frac{{19}}{4}\) và đồ thị hàm số \(y = f’\left( x \right)\) có dạng như hình vẽ.</p> <!-- wp:image --> <figure class="wp-block-image"><img src="https://lh7-us.googleusercontent.com/docsz/AD_4nXe5k6dpgGN-nHctmvSH1w5KgzEbZbbWeFvz1LFVq3be4zMOpUY3T8A8fYRo82ZMf1GhP9QruR2szJPk4yObp9Mlur2MM_4vH5ndz7zM5U0AKRVayUrxZ6h8Tlfl9OF1nV5Q1KU7OcNOKQTQp1adWoXOsdViK2qQMcrF9buhh7PkHqCb14T8yts?key=24wf02qEzIOwodtHUCayHA" alt=""/></figure> <!-- /wp:image --> <p>Hàm số \(g\left( x \right) = \left| {4f\left( x \right) + 2{x^2}} \right|\) giá trị lớn nhất của \(g\left( x \right)\) trên \(\left[ { – 2;\frac{3}{2}} \right]\) là</p>
  • 3. [ Mức độ 4 ] Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f’\left( x \right) = {\left( {x + 1} \right)^2}\left( {{x^2} – 2x} \right)\) với \(\forall x \in \mathbb{R}\). Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số \(m\) để hàm số \(f\left( {{x^2} – 4x + m} \right)\) có \(5\) điểm cực trị?</p>
  • 4. [Mức độ 3] Cho hàm số \(y\, = \,f(x)\,\) có đạo hàm và liên tục trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(f\left( { – 6} \right) = 42\) và bảng xét dấu đạo hàm như</p> <!-- wp:image --> <figure class="wp-block-image"><img src="https://lh7-us.googleusercontent.com/docsz/AD_4nXdqhhqqpq9Jvlsp__2RmeELgHKq68UwkAF99wLrc2nbjF_HtpPWOcv7hlLcwc8cn-Erwlm1QUe9tcZOZYGSnmW5mpp4S3WaMsUg_nknjuo1sRpi1PE7FtBT9fT6oQUUVONt2Zb4aKszxVDoXW0NCRcOLT-41sFMMso6mh8dG-GwJV30XyCKd20?key=24wf02qEzIOwodtHUCayHA" alt=""/></figure> <!-- /wp:image --> <p>Giá trị nhỏ nhất của hàm số \(y\, = \,f\left( { – \,3{x^4}\,\, + \,\,12{x^2}\, – \,15} \right)\, + \,2{x^6}\, + \,6{x^4}\, – 48{x^2}\) trên đoạn \(\left[ { – 1;1} \right]\) bằng</p>
  • 5. [Mức độ 4] Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f’\left( x \right) = {x^2} + x – 6\) với mọi \(x \in \mathbb{R}\). Gọi \(S\) là tập hợp các giá trị nguyên của tham số \(m\) sao cho ứng với mỗi \(m\), hàm số \(g\left( x \right) = f\left( {{x^3} – 3{x^2} – 9x + m} \right)\) có đúng ba điểm cực trị thuộc khoảng \(\left( {0;4} \right)\). Tính tổng các phần tử của \(S\).</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Tìm chu kì tuần hoàn của hàm số $y = \cot\left(\frac{x}{3} – \frac{\pi}{6}\right)$ 22/09/2026
  • Tìm chu kì tuần hoàn của hàm số $y = \tan\left(2x + \frac{\pi}{4}\right)$ 22/09/2026
  • Tìm chu kì tuần hoàn của hàm số $y = 3\tan\left(2x + \frac{\pi}{6}\right)$ 22/09/2026
  • Tìm chu kì tuần hoàn của hàm số $y = \cos\left(\frac{x}{2} + \frac{\pi}{3}\right)$ 22/09/2026
  • Tìm chu kì tuần hoàn của hàm số $y = 2\cos\left(3x – \frac{\pi}{4}\right) + 1$ 22/09/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.