• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

84. Cho hàm số \(f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và thỏa mãn \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\tan x.f({{\cos }^2}} x){\rm{d}}x = 1\), \(\int\limits_e^{{e^2}} {\frac{{f({{\ln }^2}x)}}{{x\ln x}}} {\rm{d}}x = 1\). Tính tích phân \(I = \int\limits_{\frac{1}{4}}^2 {\frac{{f(2x)}}{x}} {\rm{d}}x\).

Ngày 14/03/2022 - Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Tích phân

Câu hỏi:
84. Cho hàm số (f(x)) liên tục trên (mathbb{R}) và thỏa mãn (intlimits_0^{frac{pi }{4}} {tan x.f({{cos }^2}} x){rm{d}}x = 1), (intlimits_e^{{e^2}} {frac{{f({{ln }^2}x)}}{{xln x}}} {rm{d}}x = 1). Tính tích phân (I = intlimits_{frac{1}{4}}^2 {frac{{f(2x)}}{x}} {rm{d}}x).</p> 1

84. Cho hàm số \(f(x)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và thỏa mãn \(\int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\tan x.f({{\cos }^2}} x){\rm{d}}x = 1\), \(\int\limits_e^{{e^2}} {\frac{{f({{\ln }^2}x)}}{{x\ln x}}} {\rm{d}}x = 1\). Tính tích phân \(I = \int\limits_{\frac{1}{4}}^2 {\frac{{f(2x)}}{x}} {\rm{d}}x\).

A. \(I = 1\).

B. \(I = 2\).

C. \(I = 3\).

D. \(I = 4\).

Lời giải

● Xét \(A = \int\limits_0^{\frac{\pi }{4}} {\tan x.f({{\cos }^2}} x){\rm{d}}x = 1\).

Đặt

\(t = {\cos ^2}x\)\( \Rightarrow \)\({\rm{d}}t =  – 2\sin x\cos x{\rm{d}}x =  – 2{\cos ^2}x\tan x{\rm{d}}x =  – 2t.\tan x{\rm{d}}x \Rightarrow \tan x{\rm{d}}x =  – \frac{{{\rm{d}}t}}{{2t}}\).

Đổi cận: \(\left\{ \begin{array}{l}x = 0 \Rightarrow t = 1\\x = \frac{\pi }{4} \Rightarrow t = \frac{1}{2}\end{array} \right.\) .

Khi đó \(1 = A =  – \frac{1}{2}\int\limits_1^{\frac{1}{2}} {\frac{{f(t)}}{t}} {\rm{d}}t = \frac{1}{2}\int\limits_{\frac{1}{2}}^1 {\frac{{f(t)}}{t}} {\rm{d}}t = \frac{1}{2}\int\limits_{\frac{1}{2}}^1 {\frac{{f(x)}}{x}} {\rm{d}}x \Rightarrow \int\limits_{\frac{1}{2}}^1 {\frac{{f(x)}}{x}} {\rm{d}}x = 2\).

● Xét \(B = \int\limits_e^{{e^2}} {\frac{{f({{\ln }^2}x)}}{{x\ln x}}} {\rm{d}}x = 1\).

Đặt \(u = {\ln ^2}x\)\( \Rightarrow {\rm{d}}u = \frac{{2\ln x}}{x}{\rm{d}}x = \frac{{2{{\ln }^2}x}}{{x\ln x}}{\rm{d}}x = \frac{{2u}}{{x\ln x}}{\rm{d}}x \Rightarrow \frac{{{\rm{d}}x}}{{x\ln x}} = \frac{{{\rm{d}}u}}{{2u}}.\)

Đổi cận : \(\left\{ \begin{array}{l}x = {\rm{e}} \Rightarrow u = 1\\x = {{\rm{e}}^2} \Rightarrow u = 4\end{array} \right.\).

Khi đó \(1 = B = \frac{1}{2}\int\limits_1^4 {\frac{{f(u)}}{u}} {\rm{d}}u = \frac{1}{2}\int\limits_1^4 {\frac{{f(x)}}{x}} {\rm{d}}x \Rightarrow \int\limits_1^4 {\frac{{f(x)}}{x}} {\rm{d}}x = 2\).

● Xét \(I = \int\limits_{\frac{1}{4}}^2 {\frac{{f(2x)}}{x}} {\rm{d}}x\).

Đặt \(v = 2x \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{\rm{d}}x = \frac{1}{2}{\rm{d}}v\\x = \frac{v}{2}\end{array} \right.\). Đổi cận: \(\left\{ \begin{array}{l}x = \frac{1}{4} \Rightarrow v = \frac{1}{2}\\x = 2 \Rightarrow v = 4\end{array} \right.\).

Khi đó\(I = \int\limits_{\frac{1}{2}}^4 {\frac{{f(v)}}{v}} {\rm{d}}v = \int\limits_{\frac{1}{2}}^4 {\frac{{f(x)}}{x}} {\rm{d}}x = \int\limits_{\frac{1}{2}}^1 {\frac{{f(x)}}{x}} {\rm{d}}x + \int\limits_1^4 {\frac{{f(x)}}{x}} {\rm{d}}x = 2 + 2 = 4\).

====================
Thuộc chủ đề:  Trắc nghiệm Tích phân

Tag với:Trắc nghiệm tích phân Thông hiểu

Bài liên quan:

  • 1. 92. Cho \(F\left( x \right)\) là một nguyên hàm của hàm số \(y = \frac{{x{{\rm{e}}^x}}}{{{{\left( {x + 1} \right)}^2}}}\) và \(F\left( 1 \right) = 1\). Hệ số tự do của \(F\left( x \right)\) thuộc khoảng</p>
  • 2. 4. Họ nguyên hàm của hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{2x – 3}}{{{x^2} – 3x + 9}}\)là</p>
  • 3. 59. Xét \(I = \int\limits_1^e {\frac{{\ln x}}{x}{\rm{d}}x} \), nếu đặt \(u = \ln x\) thì \(I = \int\limits_1^e {\frac{{\ln x}}{x}{\rm{d}}x} \)<sub> </sub>bằng</p>
  • 4. 34. Tính nguyên hàm \(\int {\frac{{x – 1}}{{{{\left( {{x^2} – 2x + 3} \right)}^{2021}}}}} {\rm{d}}x\).</p>
  • 5. 36. Tính \(\int {\frac{{{{\cos }^3}x}}{{{{\sin }^2}x}}{\rm{d}}x} \) ta được kết quả nào sau đây?</p>
  • 6. 38. Tính \(\int {\frac{{{{\ln }^2}x}}{{x\log x}}} {\rm{d}}x\) ta được kết quả nào sau đây?</p>
  • 7. 53. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số \(f(x) = \cos x\sqrt {\sin x + 1} \)?</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm mực nước trong bến cảng đạt $2{,}5\text{ m}$ theo hàm $h(t) = 3 + 2\sin\left(\frac{\pi}{6}t + \frac{\pi}{4}\right)$ 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tính thời điểm mức nước thủy triều đạt độ sâu $h = 3$ mét tại một cảng biển 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm công suất tiêu thụ điện đạt $110\text{ kW}$ trong ngày $P(t) = 100 + 10\sin\left(\frac{\pi}{12}t\right)$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x – \frac{\pi}{4}) = \sin(x + \frac{\pi}{3})$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x + \frac{\pi}{4}) = \sin(x – \frac{\pi}{6})$ và các mệnh đề liên quan 04/10/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Học toán - thi toán.