Ví dụ 1: Chứng minh rằng tổng các trong một n – giác lồi \((n \ge 3)\) bằng \((n – 2){180^0}\). Lời giải: \( \bullet \) Với \(n = 3\) ta có tổng ba góc trong tam giác bằng \({180^0}\) \( \bullet \) Giả sử công thức đúng cho tất cả k-giác, với \(k < n\), ta phải chứng minh mệnh đề cũng đúng cho n-giác. Ta có thể chia n-giác bằng một đường chéo thành ra hai đa giác. Nếu … [Đọc thêm...] vềDùng phương pháp quy nạp toán học chứng minh tính chất hình học
Toán lớp 11
Dùng phương pháp quy nạp toán học chứng minh bài toán chia hết
Ví dụ 1: Chứng minh rằng \(\forall n \in {{\rm N}^*}\) : \({n^3} + 2n\) chia hết cho 3. Hướng dẫn: Đặt \({A_n} = {n^3} + 2n\) Với n= 1: \({A_n} = 1 + 2 = 3\, \vdots \,3\) Giả sử với \(n = k \ge 1\) ta có: \({A_n} = {n^3} + 2n\,\, \vdots \,\,3\) (giả thiết quy nạp) Ta phải chứng minh: \({A_{n + 1}} = {(n + 1)^3} + 2(n + 1)\,\, \vdots \,\,3\) Ta … [Đọc thêm...] vềDùng phương pháp quy nạp toán học chứng minh bài toán chia hết
Dùng phương pháp quy nạp toán học chứng minh bất đẳng thức
Phương pháp: Giả sử cần chứng minh đẳng thức \(P(n) > Q(n)\) đúng với \(\forall n \ge {n_0},{\rm{ }}{n_0} \in \mathbb{N}\) ta thực hiện các bước sau: Bước 1: Tính \(P({n_0}),{\rm{ }}Q({n_0})\) rồi chứng minh \(P({n_0}) > Q({n_0})\) Bước 2: Giả sử \(P(k) > Q(k);{\rm{ }}k \in \mathbb{N},k \ge {n_0}\), ta cần chứng minh \(P(k + 1) > Q(k + … [Đọc thêm...] vềDùng phương pháp quy nạp toán học chứng minh bất đẳng thức
Dùng phương pháp quy nạp toán học chứng minh đẳng thức
Phương pháp: Giả sử cần chứng minh đẳng thức \(P(n) = Q(n)\) (hoặc \(P(n) > Q(n)\)) đúng với \(\forall n \ge {n_0},{\rm{ }}{n_0} \in \mathbb{N}\) ta thực hiện các bước sau: Bước 1: Tính \(P({n_0}),{\rm{ }}Q({n_0})\) rồi chứng minh \(P({n_0}) = Q({n_0})\) Bước 2: Giả sử \(P(k) = Q(k);{\rm{ }}k \in \mathbb{N},k \ge {n_0}\), ta cần chứng minh \(P(k + 1) = Q(k + … [Đọc thêm...] vềDùng phương pháp quy nạp toán học chứng minh đẳng thức
Lý thuyết Phương pháp quy nạp toán học
Nội dung phương pháp quy nạp toán học: Cho \({n_0}\) là một số nguyên dương và \(P(n)\) là một mệnh đề có nghĩa với mọi số tự nhiên \(n \ge {n_0}\). Nếu (1) \(P({n_0})\) là đúng và (2) Nếu \(P(k)\) đúng, thì \(P(k + 1)\)cũng đúng với mọi số tự nhiên \(k \ge {n_0}\); thì mệnh đề P(n) đúng với mọi số tự nhiên\(n \ge {n_0}\) . Khi ta bắt gặp bài toán: Chứng minh … [Đọc thêm...] vềLý thuyết Phương pháp quy nạp toán học
Ôn tập cuối năm – Đại số – Giải tích 11
1. Phần đại số a) Hàm số lượng giác Hàm số lượng giác: Hàm số sin, hàm số cos, hàm số tang, hàm số cotang. Phương trình lượng giác: Phương trình lượng giác cơ bản theo sin, cos, tan, cot. Các dạng phương trình lượng giác thường gặp: Phương trình lượng giác đưa về dạng đại số. Phương trình bậc nhất đối với sin và cos. Phương trình chứa tổng (hay hiêu) … [Đọc thêm...] vềÔn tập cuối năm – Đại số – Giải tích 11
Ôn tập Chương 5 – Đại số 11
1. Hệ thống kiến thức chương V Đại số và Giải tích 11 Hình 1: Hệ thống kiến thức chương đạo hàm 2. Các công thức tính đạo hàm BẢNG 1: CÁC CÔNG THỨC ĐẠO HÀM LỚP 11 Hàm số Hàm hợp tương ứng \({\left( C \right)^\prime } = 0\,\,\,\,\,;\,\,\,\,{\left( x \right)^\prime } = 1\) \({\left( {{x^n}} \right)^\prime } = n.{x^{n – 1}}\,\,\left( {n \in … [Đọc thêm...] vềÔn tập Chương 5 – Đại số 11
Bài 5: Đạo hàm cấp hai – Giải tích 11
Tóm tắt lý thuyết 1. Định nghĩa đạo hàm cấp hai a) Đạo hàm cấp hai Hàm số \(y=f(x)\) có đạo hàm tại \(x \in (a;b).\) Khi đó \(y'=f'(x)\) xác định một hàm sô trên (a;b). Nếu hàm số \(y'=f'(x)\) có đạo hàm tại x thì ta gọi đạo hàm của y' là đạo hàm cấp hai của hàm số \(y=f(x)\) tại x. Kí hiệu: \(y''\) hoặc \(f''(x).\) b) Đạo hàm cấp n Cho hàm số \(y=f(x)\) có đạo … [Đọc thêm...] vềBài 5: Đạo hàm cấp hai – Giải tích 11
Bài 4: Vi phân – Chương 5 – Đại số 11
1. Định nghĩa Cho hàm số \(y=f(x)\) xác định trên (a;b) và có đạo hàm tại \(x \in (a;b).\) Giả sử \(\Delta x\) là số gia của x sao cho \(x + \Delta x \in (a;b).\) Vi phân của hàm số \(y=f(x)\) tại x là \(dy = df(x) = f'(x)dx.\) 2. Ứng dụng vào phép tính gần đúng \(f({x_0} + \Delta x) \approx f({x_0}) + f'({x_0})\Delta x.\) 3. Các dạng toán a) Dạng 1: Tìm vi phân của … [Đọc thêm...] vềBài 4: Vi phân – Chương 5 – Đại số 11
Bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác – Chương 5 – Đại số 11
1. Đạo hàm của hàm số y=sinx Hàm số \(y=sin x\) có đạo hàm tại mọi \(x \in \mathbb{R}\) và \(\left( {\sin x} \right)’ = \cos x.\) Nếu \(y=sin u\) và \(u=u(x)\) thì \((sin u)’=u’. \cos u.\) 2. Đạo hàm của hàm số y=cosx Hàm số \(y=\cos x\) có đạo hàm tại mọi \(x \in \mathbb{R}\) và \(\left( {\cos x} \right)’ =-\sin x.\) Nếu \(y=\cos u\) và \(u=u(x)\) thì \((cos u)’=-u’. … [Đọc thêm...] vềBài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác – Chương 5 – Đại số 11

