• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

(Sở Bắc Giang 2022) Cho hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm xác định trên \((0; + \infty )\) và thỏa mãn \(x\left( {f\prime (x) + x} \right) = (x + 1)f(x);f(1) = e + 1\). Biết rằng \(\int_0^1 f (x)dx = \frac{a}{b};\) trong đó \(a,b\) là những số nguyên dương và phân số \(\frac{a}{b}\) tối giản. Khi đó giá trị của \((2a + b)\) tương ứng bằng:

Ngày 14/06/2022 - Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Ứng dụng Tích phân

Câu hỏi:

(Sở Bắc Giang 2022) Cho hàm số \(y = f(x)\) có đạo hàm xác định trên \((0; + \infty )\) và thỏa mãn \(x\left( {f\prime (x) + x} \right) = (x + 1)f(x);f(1) = e + 1\). Biết rằng \(\int_0^1 f (x)dx = \frac{a}{b};\) trong đó \(a,b\) là những số nguyên dương và phân số \(\frac{a}{b}\) tối giản. Khi đó giá trị của \((2a + b)\) tương ứng bằng:

A. 4.

B. 5.

C. \(8.\)

D. 7.

Lời giải:

Ta có: \(x\left( {f\prime (x) + x} \right) = (x + 1)f(x) \Leftrightarrow xf\prime (x) – xf(x) – f(x) = – {x^2}\)

Với \(x = 0\) ta có: \(f(0) = 0\) (1)

Với \(x \ne 0\)

Chia cả hai vế cho \({x^2}:\frac{{xf\prime (x) – f(x)}}{{{x^2}}} – \frac{{f(x)}}{x} = – 1 \Leftrightarrow \left[ {\frac{{f(x)}}{x}} \right]\prime – \frac{{f(x)}}{x} = – 1\)

Nhân hai vế với \({e^{ – x}}:{e^{ – x}}\left[ {\frac{{f(x)}}{x}} \right]\prime – {e^{ – x}}\frac{{f(x)}}{x} = – {e^{ – x}} \Leftrightarrow \left[ {\frac{{f(x)}}{x} \cdot {e^{ – x}}} \right]\prime = – {e^{ – x}}\)

Lấy nguyên hàm hai vế: \(\frac{{f(x)}}{x} \cdot {e^{ – x}} = {e^{ – x}} + C\)

Do \(f(1) = e + 1\) nên: \(\frac{{f(1)}}{1} \cdot {e^{ – 1}} = {e^{ – 1}} + C \Leftrightarrow C = 1\)

Vậy \(\frac{{f(x)}}{x} \cdot {e^{ – x}} = {e^{ – x}} + 1 \Leftrightarrow f(x) = x\left( {1 + {e^x}} \right)\)(2)

Từ \((1)\) và \((2)\) ta có \(f(x) = x\left( {1 + {e^x}} \right)\) thỏa mãn yêu cầu đề bài

Khi đó: \(\int_0^1 x \left( {1 + {e^x}} \right)dx = \left. {\frac{{{x^2}}}{2}} \right|_0^1 + \int_0^1 x {e^x}dx = \left. {\frac{{{x^2}}}{2}} \right|_0^1 + \left. {\left( {x{e^x} – {e^x}} \right)} \right|_0^1 = \frac{3}{2}\).

Kết luận \((2a + b) = 2.3 + 2 = 8\).

====================
Thuộc chủ đề: Trắc nghiệm Ứng dụng Tích phân

Tag với:tich phan nang cao, Trắc nghiệm ứng dụng tích phân diện tích hình phẳng, VDC Toan 2022

Bài liên quan:

  • 1. Cho hàm số $f(x)$ liên tục trên $\mathbb{R}$ thỏa $f(x)=3 f(2 x)$. Gọi $F(x)$ là nguyên hàm của $f(x)$ trên $\mathbb{R}$ thỏa mãn $F(4)=3$ và $F(2)+4 F(8)=0$. Khi đó $\int_{0}^{2} f(3 x+2) \mathrm{d} x$ bằng
  • 2. Cho hàm số $f(x)$ có nguyên hàm $F(x)$ và thỏa mãn $x f^{\prime}(x)=f(x)-x f^{2}(x)$ với mọi $x \in(0 ;+\infty)$. Biết $f(1)=1$ và $F(1)=\ln 2$. Tính $F(2)$.
  • 3. Cho hàm số <strong>\(y = f(x)\)</strong> có đạo hàm liên tục trên <strong>\(\mathbb{R}\)</strong> và thỏa mãn <strong>\(f(x) + xf'(x) = 4{x^3} + 4x + 2,\forall x \in \mathbb{R}\)</strong> . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường <strong>\(y = f(x)\)</strong> và <strong>\(y = {f^\prime }(x)\)</strong> bằng
  • 4. Cho hàm số \(f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\). Gọi \(F\left( x \right),G\left( x \right)\) là hai nguyên hàm của \(f\left( x \right)\) trên \(\mathbb{R}\) thỏa mãn \(F\left( 4 \right) + G\left( 4 \right) = 4\) và \(F\left( 0 \right) + G\left( 0 \right) = 1\). Khi đó \(\int\limits_0^2 f \left( {2x} \right){\rm{d}}x\) bằng
  • 5. <p>Đề toán 2022 Cho hàm số bậc bốn \(y = f\left( x \right)\). Biết rằng hàm số \(g\left( x \right) = \ln f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau</p> <!-- wp:image --> <figure class="wp-block-image"><img src="https://lh4.googleusercontent.com/JrDYO1ofHrYh6YMx7UbepKocJ0bTMQ3EFDEbK_pPhVkdWn5ayOfwK1a1Wf-Ro6vwQa6-oEP1tqpphVTuigZbb66gXspKXvcjtuUExncgaI3insGRiurS6jJowbSobAyutRJNr6wMFe_nAr50IsfDIg" alt=""/></figure> <!-- /wp:image --> <p>Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = f’\left( x \right)\) và \(y = g’\left( x \right)\) thuộc khoảng nào dưới đây?</p>
  • 6. <p>Đề toán 2022 [Mức độ 3] Cho hàm số bậc bốn \(y = f\left( x \right)\). Biết rằng hàm số \(g\left( x \right) = \ln f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:</p> <!-- wp:image --> <figure class="wp-block-image"><img src="https://lh4.googleusercontent.com/GiKZolF-YUVV3PsfnVwwMHMGl0h7t45TsJj3D5QFRHZBtoCi9mfQeTYxS0a9xfuhGwk5gxwFUBaYOHthIJHjri-rMfFwbqAfzj7glWexmigXwMaCBnUSYhXwHcvjeWdxK7Ejk4WNM_NfME7w_PmE0g" alt="Chart Description automatically generated"/></figure> <!-- /wp:image --> <p>Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = f’\left( x \right)\) và \(y = g’\left( x \right)\) thuộc khoảng nào dưới đây?</p>
  • 7. <p>Đề toán 2022 [Mức độ 3] Cho hàm số bậc bốn \(y = f\left( x \right)\). Biết rằng hàm số \(g\left( x \right) = \ln \left( {f\left( x \right)} \right)\) có bảng biến thiên như sau</p> <!-- wp:image --> <figure class="wp-block-image"><img src="https://lh3.googleusercontent.com/lHx6Jx6wA4rFxYQgP9D3oyguhIWdpq4uG6dOL9ADykV64BVgwjb8qvQUXJn-LRJOLrGeAn7WweK94lXlez66p4uoxau8Ola1WFTuNTnqmp77W-Htt8iBnaD_TxbCuzLc5gvDvw6Pt9IV1IttPMLR4A" alt=""/></figure> <!-- /wp:image --> <p>Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường \(y = f’\left( x \right)\) và \(y = g’\left( x \right)\) thuộc khoảng nào dưới đây?</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm mực nước trong bến cảng đạt $2{,}5\text{ m}$ theo hàm $h(t) = 3 + 2\sin\left(\frac{\pi}{6}t + \frac{\pi}{4}\right)$ 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tính thời điểm mức nước thủy triều đạt độ sâu $h = 3$ mét tại một cảng biển 04/10/2026
  • Ứng dụng phương trình lượng giác: Tìm thời điểm công suất tiêu thụ điện đạt $110\text{ kW}$ trong ngày $P(t) = 100 + 10\sin\left(\frac{\pi}{12}t\right)$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x – \frac{\pi}{4}) = \sin(x + \frac{\pi}{3})$ 04/10/2026
  • Giải phương trình lượng giác $\sin(2x + \frac{\pi}{4}) = \sin(x – \frac{\pi}{6})$ và các mệnh đề liên quan 04/10/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Học toán - thi toán.