Tìm tất cả các giá trị thực của \(m\) để hàm số \(y = \left( {m - {x^3}} \right)\sqrt {1 - {x^3}} \) đồng biến trên \(\left( {0;{\rm{ }}1} \right)\). A. \(m < 1\). B. \(m \le - 2\). C. \(m > 1\). D. \(m \ge - 2\). Lời giải: + Tập xác định: \(D = \left( { - \infty ;{\rm{ 1}}} \right]\). + \(y' = - … [Đọc thêm...] vềTìm tất cả các giá trị thực của \(m\) để hàm số \(y = \left( {m – {x^3}} \right)\sqrt {1 – {x^3}} \) đồng biến trên \(\left( {0;{\rm{ }}1} \right)\).
Kết quả tìm kiếm cho: một cậu bé phá án 2
Giải SBT (CTST) Bài 5: Hình chữ nhật – Hình vuông
GIẢI CHI TIẾT SÁCH BÀI TẬP Bài 5: Hình chữ nhật – Hình vuông - Sách CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ================ Giải SBT Toán 8 Bài 5: Hình chữ nhật – Hình vuông Bài 1 trang 71 SBT Toán 8 Tập 1 :Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC). Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA. a) Chứng minh tứ giác ABDC là hình chữ nhật. b) Gọi E là điểm … [Đọc thêm...] vềGiải SBT (CTST) Bài 5: Hình chữ nhật – Hình vuông
Giải SBT (CTST) Bài 1: Hình chóp tam giác đều
GIẢI CHI TIẾT SÁCH BÀI TẬP Bài 1: Hình chóp tam giác đều - Sách CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ================ Giải SBT Toán 8 Bài 1: Hình chóp tam giác đều Bài 1 trang 40 SBT Toán 8 Tập 1 :Hãy cho biết tên các mặt bên, mặt đáy, đường cao và độ dài cạnh bên, cạnh đáy của mỗi hình chóp tam giác đều ở Hình 5. Lời giải: – Hình 5a : Hình chóp tam giác đều K.ABC có • các mặt bên là: … [Đọc thêm...] vềGiải SBT (CTST) Bài 1: Hình chóp tam giác đều
Giải SBT (CTST) Bài tập cuối chương 1
GIẢI CHI TIẾT SÁCH BÀI TẬP Bài tập cuối chương 1 - Sách CHÂN TRỜI SÁNG TẠO ================ Giải SBT Toán 8 Bài tập cuối chương 1 trang 26 B. Bài tập tự luận Bài 11 trang 27 Tập 1 :Thu gọn các đa thức sau: a) ab(3a – 2b) – ab(3b – 2a); b) (a – 4b)(a + 2b) + a(a + 2b). Lời giải: a) Cách 1: ab(3a – 2b) – ab(3b – 2a) = 3a2b – 2ab2– 3ab2+ 2a2b = (3a2b + 2a2b) + (– … [Đọc thêm...] vềGiải SBT (CTST) Bài tập cuối chương 1
Học Bài 1: Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác – CD
Học Bài 1: Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác - CD =============== Lý thuyết Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác – SGK Toán 11 Cánh Diều I. Góc lượng giác 1. Góc hình học và số đo của chúng *Nhận xét: – Đơn vị đo góc: độ hoặc radian (rad). – Ta có: \({180^o} = \pi \)rad, do đó 1 rad \( = {\left( {\frac{{180}}{\pi }} … [Đọc thêm...] vềHọc Bài 1: Góc lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác – CD
Học Bài 1: Góc lượng giác – CTST
Học Bài 1: Góc lượng giác – CTST ========== Lý thuyết Góc lượng giác – SGK Toán 11 Chân trời sáng tạo 1. Góc lượng giác * Khái niệm góc lượng giác – Cho 2 tia Oa, Ob. Nếu tia Om quay quanh gốc O của nó theo một chiều cố định bắt đầu từ vị trí tia Oa và dừng ở vị trí tia Ob thì ta nói tia Om quét một góc lượng giác có tia đầu Oa, tia cuối Ob. Kí hiệu: (Oa, … [Đọc thêm...] vềHọc Bài 1: Góc lượng giác – CTST
Học Bài 1: Giá trị lượng giác của góc lượng giác – KNTT
Lý thuyết Giá trị lượng giác của góc lượng giác – SGK Toán 11 Kết nối tri thức a, Khái niệm góc lượng giác và số đo của góc lượng giác Trong mặt phẳng, cho 2 tia Ou, Ov. Xét tia Om cùng nằm tròn mặt phẳng này. Nếu tia Om quay quanh điểm O, theo một chiều nhất định từ Ou đến Ov, thì ta nói nó quét một góc lượng giác với tia đầu Ou và tia cuối Ov. Kí hiệu: (Ou, Ov). Số đo của … [Đọc thêm...] vềHọc Bài 1: Giá trị lượng giác của góc lượng giác – KNTT
Họ các nguyên hàm của hàm số \(f(x) = x\left( {1 + {e^x}} \right)\)là
Họ các nguyên hàm của hàm số \(f(x) = x\left( {1 + {e^x}} \right)\)là A. \({x^2} + \left( {x - 1} \right){e^x} + C\). B. \(\frac{{{x^2}}}{2} + x{e^x} + C\). C. \(\frac{{{x^2}}}{2} + \left( {1 - x} \right){e^x} + C\). D. \(\frac{{{x^2}}}{2} + \left( {x - 1} \right){e^x} + C\). Lời giải: Ta có \(\int {x\left( {1 + {e^x}} \right){\rm{d}}} x = \int {\left( {x + … [Đọc thêm...] vềHọ các nguyên hàm của hàm số \(f(x) = x\left( {1 + {e^x}} \right)\)là
Giải bài tập bài 13 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm (Kết nối)
Giải bài tập bài 13 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm (Kết nối) Giải bài 5.7 trang 82 SGK Toán 10 Kết nối tri thức tập 1 Tìm số trung bình, trung vị, mốt và tứ phân vị của mỗi mẫu số liệu sau đây: a) Số điểm mà năm vận động viên bóng rổ ghi được trong một trận đấu: 9 8 15 8 20 b) Giá của một số loại giày (đơn vị nghìn … [Đọc thêm...] vềGiải bài tập bài 13 Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm (Kết nối)
Giải bài tập Cuối chương 3 (Kết nối)
Giải bài tập Cuối chương 3 (Kết nối) ============ Giải bài 3.12 trang 44 SGK Toán 10 Kết nối tri thức tập 1 Cho tam giác ABC có \(\widehat B = {135^o}\). Khẳng định nào sau đây là đúng? a) A. \(S = \frac{1}{2}ca\) B. \(S = \frac{{ - \sqrt 2 }}{4}ac\) C. \(S = \frac{{\sqrt 2 }}{4}bc\) D. \(S = \frac{{\sqrt 2 }}{4}ca\) b) A. \(R = \frac{a}{{\sin … [Đọc thêm...] vềGiải bài tập Cuối chương 3 (Kết nối)





