Câu hỏi: . Một hộp đựng \(9\) tấm thẻ được đánh số từ \(1\) đến \(9\) . Gọi \(A\) là biến cố: “Có ít nhất một thẻ ghi số chia hết cho \(3\) ”. Hỏi phải rút bao nhiêu tấm thẻ để xác suất của biến cố \(A\) bằng \(\frac{{83}}{{84}}\). A. \(9\) . B. \(8\) . C. \(5\) . D. \(6\) . Lời giải Xét phép thử: “Rút ngẫu nhiên \(n\) tấm thẻ từ hộp đã cho”. Khi đó \(n\left( \Omega … [Đọc thêm...] về. Một hộp đựng \(9\) tấm thẻ được đánh số từ \(1\) đến \(9\) . Gọi \(A\) là biến cố: “Có ít nhất một thẻ ghi số chia hết cho \(3\) ”. Hỏi phải rút bao nhiêu tấm thẻ để xác suất của biến cố \(A\) bằng \(\frac{{83}}{{84}}\).
Kết quả tìm kiếm cho: một cậu bé phá án 2
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \({f^2}\left( x \right) – \left( {m + 5} \right)\left| {f\left( x \right)} \right| + 4m + 4 = 0\) có 7 nghiệm phân biệt?
Cho hàm số \(y = f\left( x \right) = \,a\,{x^3} + b{x^2} + cx + d\) có đồ thị hàm số như hình bên dưới đây: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \({f^2}\left( x \right) - \left( {m + 5} \right)\left| {f\left( x \right)} \right| + 4m + 4 = 0\) có 7 nghiệm phân biệt? A. \(1\) B. \(2\) C. \(3\) D. \(4\) Lời giải tham khảo: … [Đọc thêm...] vềCó bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \({f^2}\left( x \right) – \left( {m + 5} \right)\left| {f\left( x \right)} \right| + 4m + 4 = 0\) có 7 nghiệm phân biệt?
Cho tứ diện \(ABCD\), trên các cạnh \(BC,\,\,BD,\,\,AC\) lần lượt lấy các điểm \(M,\,\,N,\,\,P\) sao cho \(BC = 3BM,\,\,BD = \dfrac{3}{2}BN,\,\,AC = 2AP\). Mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\) chia khối tứ diện \(ABCD\) thành 2 phần có thể tích là \({V_1},\,\,{V_2}\)
Cho tứ diện \(ABCD\), trên các cạnh \(BC,\,\,BD,\,\,AC\) lần lượt lấy các điểm \(M,\,\,N,\,\,P\) sao cho \(BC = 3BM,\,\,BD = \dfrac{3}{2}BN,\,\,AC = 2AP\). Mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\) chia khối tứ diện \(ABCD\) thành 2 phần có thể tích là \({V_1},\,\,{V_2}\). Tính tỉ số \(\dfrac{{{V_1}}}{{{V_2}}}\) A. \(\dfrac{{{V_1}}}{{{V_2}}} = \dfrac{{26}}{{19}}\) … [Đọc thêm...] vềCho tứ diện \(ABCD\), trên các cạnh \(BC,\,\,BD,\,\,AC\) lần lượt lấy các điểm \(M,\,\,N,\,\,P\) sao cho \(BC = 3BM,\,\,BD = \dfrac{3}{2}BN,\,\,AC = 2AP\). Mặt phẳng \(\left( {MNP} \right)\) chia khối tứ diện \(ABCD\) thành 2 phần có thể tích là \({V_1},\,\,{V_2}\)
Đề thi HK2 môn Toán 1 (Chân trời) năm 2021-2022 – SỐ 2
ĐỀ SỐ 2 ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 1 CTST I. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1 (0,5 điểm): Số gồm 2 chục và 5 đơn vị được viết là: A. 25 B. 52 C. 2 D. 5 Câu 2 (0,5 điểm): Trong các số 15, 63, 54, 22 số bé nhất là: A. 63 B. 54 C. 22 D. 15 Câu 3 (0,5 điểm): Số lớn nhất có hai chữ số là … [Đọc thêm...] vềĐề thi HK2 môn Toán 1 (Chân trời) năm 2021-2022 – SỐ 2
Đề thi HK2 môn Toán 1 (Chân trời) năm 2021-2022 – SỐ 1
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 1 CTST NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian: 45 phút ĐỀ SỐ 1 I. Phần trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh vào đáp án đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1 (0,5 điểm): Số gồm 5 chục và 2 đơn vị được viết là: A. 20 B. 50 C. 25 D. 52 Câu 2 (0,5 điểm): Các số 73, 19, 42, 67 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn … [Đọc thêm...] vềĐề thi HK2 môn Toán 1 (Chân trời) năm 2021-2022 – SỐ 1
Đề thi HK2 môn Toán 1 (Cánh diều) năm 2021-2022 – SỐ 2
ĐỀ SỐ 2 ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 1 CD - ĐỀ 02 I. Phần trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: a) Số “mười hai” được viết là: A. 21 B. 2 C. 12 D. 10 b) Trong các số 83, 19, 50, 3 số bé nhất là số: A. 83 B. 19 C. 50 D. 3 Câu 2 (1 điểm): Viết số còn thiếu vào chỗ chấm: a) Số … là số lớn … [Đọc thêm...] vềĐề thi HK2 môn Toán 1 (Cánh diều) năm 2021-2022 – SỐ 2
Đề thi HK2 môn Toán 1 (Cánh diều) năm 2021-2022 – SỐ 1
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 1 CD NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian: 45 phút ĐỀ SỐ 1 I. Phần trắc nghiệm (7 điểm) Câu 1 (1 điểm): Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: a) Số gồm 8 chục và 5 đơn vị được viết là: A. 58 B. 85 C. 80 D. 05 b) Số 14 được đọc là: A. Mười bốn B. Một bốn C. Mười và bốn D. Mười chục … [Đọc thêm...] vềĐề thi HK2 môn Toán 1 (Cánh diều) năm 2021-2022 – SỐ 1
Đề thi HK2 môn Toán 2 (Kết nối) năm 2021-2022 – SỐ 2
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 2 KNTT - ĐỀ 02 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:4 điểm Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng nhất trong các câu sau: Câu 1 : (0.5đ) Số gồm : 2 trăm, 0 chục, 5 đơn vị được viết là: A. 25 B. 205 C. 2005 D. 250 Câu 2: (0.5đ) Số ? 2m = .....................cm A. 20 B.2000 C.200 D.100 Câu 3:(0.5đ) Mỗi bình hoa có 5 bông … [Đọc thêm...] vềĐề thi HK2 môn Toán 2 (Kết nối) năm 2021-2022 – SỐ 2
Đề thi HK2 môn Toán 2 (Kết nối) năm 2021-2022 – SỐ 1
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 2 KNTT NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian: 45 phút ĐỀ SỐ 1 Phần 1: Trắc nghiệm ( 3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. Câu 1: Số liền trước của số lớn nhất có ba chữ số là: A. 998 B. 999 C. 997 D. 1000 Câu 2: Hiệu của 783 và 245 là: A. 538 B. 548 C. 547 D. 537 Câu 3: … [Đọc thêm...] vềĐề thi HK2 môn Toán 2 (Kết nối) năm 2021-2022 – SỐ 1
Đề thi HK2 môn Toán 2 (Chân trời) năm 2021-2022 – SỐ 1
ĐỀ THI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN 2 CTST NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian: 45 phút ĐỀ SỐ 1 Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng. Câu 1: Lúc 8 giờ có: A. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 12 B. Kim giờ chỉ vào số 12, kim phút chỉ vào số 8 C. Kim giờ chỉ vào số 8, kim phút chỉ vào số 3 D. Kim … [Đọc thêm...] vềĐề thi HK2 môn Toán 2 (Chân trời) năm 2021-2022 – SỐ 1









