• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Xét các số thực dương \(x\), \(y\) thỏa mãn \(y{\log _2}\left( {8x + 2y + 32} \right) – 4x = {x^2} + \left( {{x^2} + 4x + y} \right){\log _2}\left( {x + 4} \right)\)Khi biểu thức \(y – 2{x^3}\) đạt giá trị lớn nhất, giá trị của biểu thức \(x – 2{y^3}\) bằng

Ngày 02/06/2024 Chuyên mục: Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit

Xét các số thực dương \(x\), \(y\) thỏa mãn \(y{\log _2}\left( {8x + 2y + 32} \right) – 4x = {x^2} + \left( {{x^2} + 4x + y} \right){\log _2}\left( {x + 4} \right)\)Khi biểu thức \(y – 2{x^3}\) đạt giá trị lớn nhất, giá trị của biểu thức \(x – 2{y^3}\) bằng

A. \(3\).

B. \( – 3\).

C. \( – 249\).

D. \(249\).

Lời giải:

Ta có: \(y{\log _2}\left( {8x + 2y + 32} \right) – 4x = {x^2} + \left( {{x^2} + 4x + y} \right){\log _2}\left( {x + 4} \right)\)

\( \Leftrightarrow y\left[ {1 + {{\log }_2}\left( {4x + y + 16} \right)} \right] = y{\log _2}\left( {x + 4} \right) + x\left( {x + 4} \right)\left[ {1 + {{\log }_2}\left( {x + 4} \right)} \right]\)

\( \Leftrightarrow y\left[ {1 + {{\log }_2}\left( {4x + y + 16} \right) – {{\log }_2}\left( {x + 4} \right)} \right] = x\left( {x + 4} \right)\left[ {1 + {{\log }_2}\left( {x + 4} \right)} \right]\)

\( \Leftrightarrow \frac{y}{{x + 4}}\left( {1 + {{\log }_2}\frac{{4x + y + 16}}{{x + 4}}} \right) = x\left[ {1 + {{\log }_2}\left( {x + 4} \right)} \right]\)

\( \Leftrightarrow \frac{y}{{x + 4}}\left[ {1 + {{\log }_2}\left( {\frac{y}{{x + 4}} + 4} \right)} \right] = x\left[ {1 + {{\log }_2}\left( {x + 4} \right)} \right]\) (1)

Xét hàm số \(f\left( x \right) = x\left[ {1 + {{\log }_2}\left( {x + 4} \right)} \right]\) xác định trên \(\left( {0; + \infty } \right)\)

Ta có: \(f’\left( x \right) = 1 + {\log _2}\left( {x + 4} \right) + \frac{x}{{\left( {x + 4} \right)\ln 2}} > 0,\forall x > 0\)

Suy ra \(f\left( x \right) = x\left[ {1 + {{\log }_2}\left( {x + 4} \right)} \right]\) đồng biến trên \(\left( {0; + \infty } \right)\).

Suy ra, \(\left( 1 \right)\) \( \Leftrightarrow \frac{y}{{x + 4}} = x \Leftrightarrow y = {x^2} + 4x\)

Nên \(y – 2{x^3} = – 2{x^3} + {x^2} + 4x\).

Xét hàm số \(g\left( x \right) = – 2{x^3} + {x^2} + 4x\) trên \(\left( {0; + \infty } \right)\):

Ta có \(g’\left( x \right) = – 6{x^2} + 2x + 4\), \(g’\left( x \right) = 0 \Leftrightarrow x = 1\).

Lập bảng biến thiên của \(g\left( x \right) = – 2{x^3} + {x^2} + 4x\), suy ra \(\mathop {\min }\limits_{\left( {0; + \infty } \right)} g\left( x \right) = g\left( 1 \right) = 3\) (đạt được khi và chỉ khi \(x = 1\)).

Với \(x = 1\) thì \(y = 5\) và \(x – 2{y^3} = – 249\).Xét các số thực dương (x), (y) thỏa mãn (y{log _2}left( {8x + 2y + 32} right) - 4x = {x^2} + left( {{x^2} + 4x + y} right){log _2}left( {x + 4} right))Khi biểu thức (y - 2{x^3}) đạt giá trị lớn nhất, giá trị của biểu thức (x - 2{y^3}) bằng</p> 1

===========

Tương tự Câu 46 TÌM MAX MIN BIỂU THỨC LOGARIT 2 BIẾN – VẬN DỤNG CAO – PHÁT TRIỂN Toán TK 2024

Thẻ (tag): CUC TRI LOGARIT, MAX MIN LOGARIT 2 BIEN

Bài liên quan:

  • 1. Cho hai số thực \(x,y\) không âm thỏa mãn \({x^2} + 2x – y + 1 = {\log _2}\frac{{\sqrt {2y + 1} }}{{x + 1}}\). Khi biếu thức \(P = {e^{2x – 1}} + 4{x^2} – 2y + 1\)đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức \(2y – x\) bằng</p>
  • 2. Biết \(x,y\)là các số thực thoả mãn \({10^{2x – {y^2} + 3}} \ge {a^{2x – \log a}}\) với mọi số thực \(a > 0\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = 3x + 4y – 3\)<sub> </sub>bằng</p>
  • 3. Cho phương trình \({2^{\left( {x + 2} \right)\left( {2x + 1} \right)}}.\ln \left[ {2\left( {x + 2} \right)x + 3} \right] = {2^{y + {x^2} + x + 1}}.\ln \sqrt {{x^2} + y + 1} \) (1) với \(y \ge 0\). Khi \(2{x^2} – y\) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức \(S = y – x\) bằng</p>
  • 4. Cho \(2\) số thực \(x,y\) thỏa mãn \({\log _5}{\left[ {(x + 1)\left( {y + 1} \right)} \right]^{y + 1}} = 25 – \left( {x – 1} \right)\left( {y + 1} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x + 3y\) là</p>
  • 5. Cho hai số thực dương \(x,y\) thỏa mãn: \(3 + \ln \frac{{x + y + 1}}{{3xy}} = 9xy – 3x – 3y\). Khi biểu thức \(P = xy\) đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị biểu thức \(T = 2024x – 2023y\).</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Tìm chu kì tuần hoàn của hàm số $y = \cot\left(\frac{x}{3} – \frac{\pi}{6}\right)$ 22/09/2026
  • Tìm chu kì tuần hoàn của hàm số $y = \tan\left(2x + \frac{\pi}{4}\right)$ 22/09/2026
  • Tìm chu kì tuần hoàn của hàm số $y = 3\tan\left(2x + \frac{\pi}{6}\right)$ 22/09/2026
  • Tìm chu kì tuần hoàn của hàm số $y = \cos\left(\frac{x}{2} + \frac{\pi}{3}\right)$ 22/09/2026
  • Tìm chu kì tuần hoàn của hàm số $y = 2\cos\left(3x – \frac{\pi}{4}\right) + 1$ 22/09/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.