Câu hỏi: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định, liên tục trên đoạn \(\left[ { - 1;3} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số có hai điểm cực đại là \(x = - 1;x = 2\) B. Hàm số có hai điểm cực tiểu là \(x = 0,x = 3\) C. Hàm số đạt cực tiểu tại \(x = 0\), … [Đọc thêm...] vềĐề: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định, liên tục trên đoạn \(\left[ { – 1;3} \right]\) và có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây đúng?
Đề: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác thực, liên tục trên đoạn \(\left[ { – 2;3} \right]\) và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tìm số điểm cực đại của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[{ – 2;3} \right].\)
Câu hỏi: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác thực, liên tục trên đoạn \(\left[ { - 2;3} \right]\) và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tìm số điểm cực đại của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[{ - 2;3} \right].\) A. 1 B. 0 C. 2 D. … [Đọc thêm...] vềĐề: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác thực, liên tục trên đoạn \(\left[ { – 2;3} \right]\) và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tìm số điểm cực đại của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[{ – 2;3} \right].\)
Đề: Cho đồ thị của ba hàm số \(y = f(x),y = f'(x),y = \int\limits_0^x {f\left( t \right){\rm{d}}t}\) ở hình dưới. Xác định xem \(\left( {{C_1}} \right),\left( {{C_2}} \right),\left( {{C_3}} \right)\) tương ứng là đồ thị hàm số nào?
Câu hỏi: Cho đồ thị của ba hàm số \(y = f(x),y = f'(x),y = \int\limits_0^x {f\left( t \right){\rm{d}}t}\) ở hình dưới. Xác định xem \(\left( {{C_1}} \right),\left( {{C_2}} \right),\left( {{C_3}} \right)\) tương ứng là đồ thị hàm số nào? A. \(y = f'(x),y = f(x),y = \int\limits_0^x {f\left( t \right){\rm{d}}t}\) B. \(y = f(x),y = … [Đọc thêm...] vềĐề: Cho đồ thị của ba hàm số \(y = f(x),y = f'(x),y = \int\limits_0^x {f\left( t \right){\rm{d}}t}\) ở hình dưới. Xác định xem \(\left( {{C_1}} \right),\left( {{C_2}} \right),\left( {{C_3}} \right)\) tương ứng là đồ thị hàm số nào?
Đề: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y = {x^3} + {x^2} – \left( {2m + 1} \right)x + 4\) có đúng hai cực trị.
Câu hỏi: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y = {x^3} + {x^2} - \left( {2m + 1} \right)x + 4\) có đúng hai cực trị. A. \(m B. \(m > - \frac{2}{3}\) C. \(m D. \(m > - \frac{4}{3}\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề … [Đọc thêm...] vềĐề: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y = {x^3} + {x^2} – \left( {2m + 1} \right)x + 4\) có đúng hai cực trị.
Đề: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số \(y = m{x^4} + \left( {{m^2} – 2} \right){x^2} + 2\) có hai cực tiểu và một cực đại.
Câu hỏi: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số \(y = m{x^4} + \left( {{m^2} - 2} \right){x^2} + 2\) có hai cực tiểu và một cực đại. A. \(m B. \(- \sqrt 2 C. \(m D. \(0 Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề về lời … [Đọc thêm...] vềĐề: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số \(y = m{x^4} + \left( {{m^2} – 2} \right){x^2} + 2\) có hai cực tiểu và một cực đại.
Đề: Tìm số giá trị nguyên của m để hàm số \(y = \left( {m + 1} \right){x^4} + \left( {3m – 10} \right){x^2} + 2\) có ba cực trị.
Câu hỏi: Tìm số giá trị nguyên của m để hàm số \(y = \left( {m + 1} \right){x^4} + \left( {3m - 10} \right){x^2} + 2\) có ba cực trị. A. 3. B. 0. C. 4. D. 5. Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề về lời giải xin các bạn để lại phản hồi cuối … [Đọc thêm...] vềĐề: Tìm số giá trị nguyên của m để hàm số \(y = \left( {m + 1} \right){x^4} + \left( {3m – 10} \right){x^2} + 2\) có ba cực trị.
Đề: Tính khoảng cách d giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{3}{x^3} – {x^2} – x – 1.\)
Câu hỏi: Tính khoảng cách d giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{3}{x^3} - {x^2} - x - 1.\) A. \(d = \frac{{5\sqrt 2 }}{3}\) B. \(d = \frac{{2\sqrt 5 }}{3}\) C. \(d = \frac{{10\sqrt 2 }}{3}\) D. \(d = \frac{{2\sqrt {10} }}{3}\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem … [Đọc thêm...] vềĐề: Tính khoảng cách d giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(y = \frac{1}{3}{x^3} – {x^2} – x – 1.\)
Đề: Cho hàm số \(y=f(x)\) có đạo hàm cấp 2 trên khoảng K và \(x_0\in K\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Câu hỏi: Cho hàm số \(y=f(x)\) có đạo hàm cấp 2 trên khoảng K và \(x_0\in K\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Nếu \(f'(x_0)=0\) thì \(x_0\) là điểm cực trị của hàm số \(y=f(x)\) B. Nếu \(f''(x_0)>0\) thì \(x_0\) là điểm cực tiểu của hàm số \(y=f(x)\) C. Nếu \(x_0\) là điểm cực trị của hàm … [Đọc thêm...] vềĐề: Cho hàm số \(y=f(x)\) có đạo hàm cấp 2 trên khoảng K và \(x_0\in K\). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Đề: Hàm số \(y = {x^4} + 25{x^2} – 7\) có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
Câu hỏi: Hàm số \(y = {x^4} + 25{x^2} - 7\) có tất cả bao nhiêu điểm cực trị? A. 2 B. 3 C. 0 D. 1 Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề về lời giải xin các bạn để lại phản hồi cuối bài. Đáp án đúng: D \(y = {x^4} + 25{x^2} - 7\) \(y' = … [Đọc thêm...] vềĐề: Hàm số \(y = {x^4} + 25{x^2} – 7\) có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?
Đề: Gọi A và B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} – 3x + 1.\) Tính độ dài AB.
Câu hỏi: Gọi A và B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} - 3x + 1.\) Tính độ dài AB. A. \(AB = 2\sqrt 2\) B. \(AB = 4\sqrt 2\) C. \(AB = \sqrt 2\) D. \(AB = \frac{\sqrt 2}{2}\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề … [Đọc thêm...] vềĐề: Gọi A và B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} – 3x + 1.\) Tính độ dài AB.
