• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Giải SBT Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất – Chương 4 – Đại số 10

Ngày 09/04/2018 Chuyên mục: Giải sách bài tập toán 10 - Kết nối

Giải SBT Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất – Chương 4 – Đại số 10

Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất – Hướng dẫn giải bài 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36 trang 114 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số lớp 10.

 

Bài 27 trang 114 SBT Toán Đại số 10

Xét dấu biểu thức sau:

\(f(x) = ( – 2x + 3)(x – 2)(x + 4)\)

Gợi ý làm bài

Giải SBT Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất – Chương 4 – Đại số 10


Bài 28 trang 114 SBT Đại số lớp 10

Xét dấu biểu thức sau:

\(f(x) = {{2x + 1} \over {(x – 1)(x + 2)}}\)

Giải

Giải SBT Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất – Chương 4 – Đại số 10


Bài 29 trang 114 Đại số 10

Xét dấu biểu thức sau:

\(f(x) = {3 \over {2x – 1}} – {1 \over {x + 2}}\)

Hướng dẫn:

\(f(x) = {{3(x + 2) – (2x – 1)} \over {(2x – 1)(x + 3)}} = {{x + 7} \over {(2x – 1)(x + 2)}}\)

Giải SBT Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất – Chương 4 – Đại số 10


Bài 30 SBT Toán 10 trang 114

Xét dấu biểu thức sau:

\(f(x) = (4x – 1)(x + 2)(3x – 5)( – 2x + 7)\)

Đáp án

Giải SBT Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất – Chương 4 – Đại số 10


Bài 31 trang 114 SBT Toán Đại số 10

Giải bất phương trình sau

\({3 \over {2 – x}} < 1\)

Trả lời

\(\eqalign{
& {3 \over {2 – x}} < 1 \Leftrightarrow {3 \over {2 – x}} – 1 < 0 \cr
& \Leftrightarrow {{3 – 2 + x} \over {2 – x}} < 0 \Leftrightarrow {{x + 1} \over {2 – x}} < 0(1) \cr} \)

Bảng xét dấu vế trái của (1)

Giải SBT Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất – Chương 4 – Đại số 10

Đáp số: \(x <  – 1,x >  – 2\)


Bài 32 trang 114 SBT Toán Đại số 10

Giải bất phương trình sau:

\({{{x^2} + x – 3} \over {{x^2} – 4}} \ge 1\)

Bài giải

\({{{x^2} + x – 3} \over {{x^2} – 4}} \ge 1 \Leftrightarrow {{{x^2} + x – 3} \over {{x^2} – 4}} – 1 \ge 0\)

\( \Leftrightarrow {{x + 1} \over {(x – 2)(x + 2)}} \ge 0\) (1)

Bảng xét dấu vế trái của (1)

Giải SBT Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất – Chương 4 – Đại số 10

Đáp số: \( – 2 < x \le  – 1,x > 2\)


Bài 33 trang 114

Giải bất phương trình sau:

\({1 \over {x – 1}} + {1 \over {x + 2}} > {1 \over {x – 2}}\)

Gợi ý làm bài

\({1 \over {x – 1}} + {1 \over {x + 2}} > {1 \over {x – 2}} \Leftrightarrow {{x + 2 + x – 1} \over {(x + 2)(x – 1)}} > {1 \over {x – 2}}\)

\( \Leftrightarrow {{(2x + 1)(x – 2) – (x – 1)(x + 2)} \over {(x – 1)(x + 2)(x – 2)}} > 0\)

\( \Leftrightarrow {{{x^2} – 4x} \over {(x – 1)(x + 2)(x – 2)}} > 0\)

\( \Leftrightarrow {{x(x – 4)} \over {(x – 1)(x + 2)(x – 2)}} > 0(1)\)

Bảng xét dấu vế trái của (1)

Giải SBT Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất – Chương 4 – Đại số 10

Đáp số: \( – 2 < x < 0;1 < x < 2;4 < x <  + \infty \)


Bài 34 trang 114 Sách bài tập Đại số lớp 10

Giải bất phương trình sau:

\(|x – 3| >  – 1\)

Bài giải

Vì \(|x – 3| \ge 0,\forall x\) nên \(|x – 3| >  – 1,\forall x\)

Tập nghiệm của bất phương trình là \(( – \infty ; + \infty )\)


Giải bài 35 trang 114

Giải bất phương trình sau:

\(|5 – 8x| \le 11\)

Gợi ý

\(|5 – 8x| \le 11 \Leftrightarrow |8x – 5| \le 11 \Leftrightarrow  – 11 \le 8x – 5 \le 11\)

\( – 11x + 5 \le 8x \le 11 + 5 \Leftrightarrow {{ – 3} \over 4} \le x \le 2\)

Đáp số: \({{ – 3} \over 4} \le x \le 2\)


Bài 36 trang 114 Sách bài tập (SBT) Toán Đại số 10

Giải bất phương trình sau:

\(|x + 2| + \left| { – 2x + 1} \right| \le x + 1\)

Gợi ý làm bài

Bỏ dấu giá trị  tuyệt đối ở vế trái của bất phương trình ta có:

Giải SBT Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất – Chương 4 – Đại số 10

Bất phương trình đã cho tương đương với

\(\eqalign{
& \left[ \matrix{
\left\{ \matrix{
x \le – 2 \hfill \cr
– (x + 2) + ( – 2x + 1) \le x + 1 \hfill \cr} \right. \hfill \cr
\left\{ \matrix{
– 1 < x \le {1 \over 2} \hfill \cr
(x + 2) + ( – 2x + 1) \le x + 1 \hfill \cr} \right. \hfill \cr
\left\{ \matrix{
x > {1 \over 2} \hfill \cr
(x + 2) – ( – 2x + 1) \le x + 1 \hfill \cr} \right. \hfill \cr} \right. \cr
& \Leftrightarrow \left[ \matrix{
\left\{ \matrix{
x \le – 2 \hfill \cr
4x \ge – 2 \hfill \cr} \right. \hfill \cr
\left\{ \matrix{
– 1 < x \le {1 \over 2} \hfill \cr
2x \ge 2 \hfill \cr} \right. \hfill \cr
\left\{ \matrix{
x \ge {1 \over 2} \hfill \cr
2x \le 0 \hfill \cr} \right. \hfill \cr} \right. \Leftrightarrow \left[ \matrix{
\left\{ \matrix{
x \le – 2 \hfill \cr
x \ge – {1 \over 2} \hfill \cr} \right. \hfill \cr
\left\{ \matrix{
– 2 < x \le {1 \over 2} \hfill \cr
x \ge 1 \hfill \cr} \right. \hfill \cr
\left\{ \matrix{
x > {1 \over 2} \hfill \cr
x \le 0 \hfill \cr} \right. \hfill \cr} \right. \cr} \)

(Vô nghiệm)

Vậy bất phương trình đã cho vô nghiệm.

Thẻ (tag): Giai SBT chuong 4 dai so 10

Bài liên quan:

  • 1. Giải SBT Bài CUỐI Chương 7 – SBT Toán 10 KNTT
  • 2. Giải SBT Bài 23 Chương 8 – SBT Toán 10 KNTT
  • 3. Giải SBT Bài 24 Chương 8 – SBT Toán 10 KNTT
  • 4. Giải SBT Bài 25 Chương 8 – SBT Toán 10 KNTT
  • 5. Giải SBT Bài CUỐI Chương 8 – SBT Toán 10 KNTT

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Một tòa tháp cao $50\text{ m}$ dựng thẳng đứng trên sườn một ngọn đồi dốc $15^\circ$ so với phương ngang. Vào một thời điểm trong ngày, ánh sáng mặt trời chiếu xuống tạo với phương ngang một góc $40^\circ$. Hãy tính chiều dài bóng của tòa tháp in trên sườn đồi (làm tròn đến hàng phần trăm) 16/09/2026
  • Một vòng quay đu quay có bán kính $30\text{ m}$, trục quay cách mặt đất $35\text{ m}$ và quay đều một vòng mất $120\text{ s}$. Một người vào cabin tại vị trí thấp nhất lúc $t = 0\text{ s}$. Xác định hàm số độ cao $h(t)$ của cabin và tính tổng thời gian người đó ở độ cao từ $50\text{ m}$ trở lên trong một vòng quay 16/09/2026
  • Để đo khoảng cách từ điểm $A$ trên bờ đến một vị trí $C$ ngoài cù lao trên sông, người ta chọn một điểm $B$ trên bờ sao cho khoảng cách $AB = 100\text{ m}$. Bằng giác kế, người ta đo được các góc $\widehat{CAB} = 60^\circ$ và $\widehat{CBA} = 75^\circ$. Hãy tính khoảng cách $AC$ và khoảng cách từ vị trí $C$ đến đường thẳng bờ sông $AB$ (làm tròn đến hàng phần mười) 16/09/2026
  • Từ một tấm tôn hình chữ nhật có chiều rộng $30\text{ cm}$, người ta gấp hai bên mép lên một góc $\theta$ để tạo thành máng dẫn nước có mặt cắt ngang là hình thang cân với đáy dưới và hai cạnh bên đều có độ dài $10\text{ cm}$. Tìm góc $\theta$ để diện tích mặt cắt ngang của máng đạt giá trị lớn nhất 16/09/2026
  • Mực nước tại một cảng biển vào thời điểm $t$ giờ tính từ nửa đêm được mô hình hóa bởi hàm số $h(t) = 4 + 3\cos\left(\frac{\pi t}{6} – \frac{\pi}{4}\right)$ (mét). Trong một ngày ($0 \le t \le 24$), có bao nhiêu thời điểm mực nước đạt $5{,}5\text{ m}$ và thời điểm đầu tiên đạt mức này là lúc mấy giờ? 16/09/2026

Mục lục

  • 1. Giải Bài Tập sách bài tập (SBT) Toán 10 – Kết nối

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.