• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Cho hàm số \(y = f(x) = {e^{{x^2}}} + \sqrt[3]{{{x^4} – 1}}\). Xét các mệnh đề:

(I): Hàm số có tập xác định là \(D = [ – 1;1]\).

(II): Hàm số có tập xác định là \(D = \mathbb{R}\).

(III): Hàm số không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất.

(IV): Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0.

Số mệnh đề đúng là:

Ngày 06/10/2021 Chuyên mục: Trắc nghiệm Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

<p>Cho hàm số (y = f(x) = {e^{{x^2}}} + sqrt[3]{{{x^4} - 1}}). Xét các mệnh đề:</p> <p>(I): Hàm số có tập xác định là (D = [ - 1;1]).</p> <p>(II): Hàm số có tập xác định là (D = mathbb{R}).</p> <p>(III): Hàm số không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất.</p> <p>(IV): Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0.</p> <p>Số mệnh đề đúng là:</p> 1 Câu hỏi:

Cho hàm số \(y = f(x) = {e^{{x^2}}} + \sqrt[3]{{{x^4} – 1}}\). Xét các mệnh đề:

(I): Hàm số có tập xác định là \(D = [ – 1;1]\).

(II): Hàm số có tập xác định là \(D = \mathbb{R}\).

(III): Hàm số không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất.

(IV): Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0.

Số mệnh đề đúng là:

A. 1.

B. 4.

C. 3.

D. 2.

Lời giải

Chọn D

TXĐ: \(D = \mathbb{R}\).

Ta có \(y = f(x) = {e^{{x^2}}} + \sqrt[3]{{{x^4} – 1}}\)\( \Rightarrow y’ = 2x.{e^{{x^2}}} + \frac{4}{3}.\frac{{{x^3}}}{{\sqrt[3]{{{{({x^4} – 1)}^2}}}}} = 2x\left( {{e^{{x^2}}} + \frac{2}{3}\frac{{{x^2}}}{{\sqrt[3]{{{{({x^4} – 1)}^2}}}}}} \right)\)

Cho \(y’ = 0 \Leftrightarrow x = 0\)

(Vì \({e^{{x^2}}} + \frac{2}{3}.\frac{{{x^2}}}{{\sqrt[3]{{{{({x^4} – 1)}^2}}}}} > 0,\,\forall x \in \mathbb{R}{\rm{\backslash }}\left\{ { – 1;1} \right\}\)).

Ta có bảng biến thiên:

<p>Cho hàm số (y = f(x) = {e^{{x^2}}} + sqrt[3]{{{x^4} - 1}}). Xét các mệnh đề:</p> <p>(I): Hàm số có tập xác định là (D = [ - 1;1]).</p> <p>(II): Hàm số có tập xác định là (D = mathbb{R}).</p> <p>(III): Hàm số không có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất.</p> <p>(IV): Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0.</p> <p>Số mệnh đề đúng là:</p> 2

Từ bảng biến thiên ta thấy giá trị nhỏ nhất của hàm số là 0.

Các mệnh đề đúng là (II), (IV).

======= Thuộc mục: Trắc nghiệm Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

Thẻ (tag): Trắc nghiệm GTLN GTNN vận dụng

Bài liên quan:

  • 1. Từ một tấm bìa hình vuông cạnh $12\text{ cm}$, người ta cắt bỏ 4 hình vuông nhỏ cạnh $x$ ở 4 góc rồi gấp lại thành một chiếc hộp không nắp. Tìm $x$ (cm) để thể tích chiếc hộp đạt giá trị lớn nhất.
  • 2. Tính tổng giá trị lớn nhất $M$ và giá trị nhỏ nhất $m$ của hàm số $y = x + \frac{9}{x}$ trên đoạn $[1; 4]$.
  • 3. Cho hàm số $y = x^3 – 3x^2 + m$. Tìm $m$ để giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn $[-1; 1]$ bằng $5$.
  • 4. Cho hàm số $y = |x^2 – 4x + 3|$ trên đoạn $[0; 4]$. Xét tính đúng sai:
  • 5. Một công ty dự định sản xuất một loại hộp sữa hình trụ có thể tích $V = 500\text{ cm}^3$. Gọi $r$ là bán kính đáy, $h$ là chiều cao hình trụ. Xét tính đúng sai:

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \frac{\sin 3x}{2 + \cos x}$? 21/09/2026
  • Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \sin x \cdot \cos 2x$? 21/09/2026
  • Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \frac{\cos x}{1 + \sin^2 x}$? 21/09/2026
  • Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = 2\cos 3x + 5\sin^2 x$? 21/09/2026
  • Xét tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \sin 2x + \tan x$ 21/09/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.