• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị như hình vẽ.

Tìm tất cả các giá trị \(m\)để phương trình \(\left| {f\left( {\frac{{3{x^2} + 2x + 3}}{{2{x^2} + 2}}} \right)} \right| = m\) có nghiệm.

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Sự tương giao đồ thị hàm số - 10/08/2021 - admin

PHƯƠNG PHÁP GHÉP TRỤC TRONG BÀI TOÁN HÀM HỢP

Câu hỏi: Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị như hình vẽ.

Tìm tất cả các giá trị \(m\)để phương trình \(\left| {f\left( {\frac{{3{x^2} + 2x + 3}}{{2{x^2} + 2}}} \right)} \right| = m\) có nghiệm.

<strong></strong> Cho hàm số (y = fleft( x right)) liên tục trên (mathbb{R}) và có đồ thị như hình vẽ.</p> <p>Tìm tất cả các giá trị (m)để phương trình (left| {fleft( {frac{{3{x^2} + 2x + 3}}{{2{x^2} + 2}}} right)} right| = m) có nghiệm.</p> 1

A. \( – 4 \le m \le  – 2\)

B. \(m >  – 4\)

C. \(2 < m < 4\)

D. \(2 \le m \le 4\)

Lời giải

Chọn D

Cách 1: Phương pháp truyền thống

Dựa vào đồ thị đã cho ta có đồ thị của hàm \(y = \left| {f\left( x \right)} \right|\) là

<strong></strong> Cho hàm số (y = fleft( x right)) liên tục trên (mathbb{R}) và có đồ thị như hình vẽ.</p> <p>Tìm tất cả các giá trị (m)để phương trình (left| {fleft( {frac{{3{x^2} + 2x + 3}}{{2{x^2} + 2}}} right)} right| = m) có nghiệm.</p> 2

Đặt \(t = \frac{{3{x^2} + 2x + 3}}{{2{x^2} + 2}} \Rightarrow t’ = \frac{{ – 4{x^2} + 4}}{{{{\left( {2{x^2} + 2} \right)}^2}}}\); \(t’ = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x =  – 1}\\{x = 1}\end{array}} \right.\).

<strong></strong> Cho hàm số (y = fleft( x right)) liên tục trên (mathbb{R}) và có đồ thị như hình vẽ.</p> <p>Tìm tất cả các giá trị (m)để phương trình (left| {fleft( {frac{{3{x^2} + 2x + 3}}{{2{x^2} + 2}}} right)} right| = m) có nghiệm.</p> 3

Dựa vào bảng biến thiên ta có \(x \in \mathbb{R} \Leftrightarrow t \in \left[ {1;2} \right]\).

Vậy phương trình \(\left| {f\left( {\frac{{3{x^2} + 2x + 3}}{{2{x^2} + 2}}} \right)} \right| = m\) có nghiệm khi và chỉ khi phương trình \(\left| {f\left( t \right)} \right| = m\,\) có nghiệm \(t \in \left[ {1;2} \right]\)\( \Leftrightarrow 2 \le m \le 4\).

Cách 2: Phương pháp ghép trục

Dựa vào đồ thị đã cho ta có đồ thị của hàm \(y = \left| {f\left( x \right)} \right|\) là

<strong></strong> Cho hàm số (y = fleft( x right)) liên tục trên (mathbb{R}) và có đồ thị như hình vẽ.</p> <p>Tìm tất cả các giá trị (m)để phương trình (left| {fleft( {frac{{3{x^2} + 2x + 3}}{{2{x^2} + 2}}} right)} right| = m) có nghiệm.</p> 2

Đặt \(t = \frac{{3{x^2} + 2x + 3}}{{2{x^2} + 2}} \Rightarrow t’ = \frac{{ – 4{x^2} + 4}}{{{{\left( {2{x^2} + 2} \right)}^2}}}\); \(t’ = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{x =  – 1}\\{x = 1}\end{array}} \right.\).

<strong></strong> Cho hàm số (y = fleft( x right)) liên tục trên (mathbb{R}) và có đồ thị như hình vẽ.</p> <p>Tìm tất cả các giá trị (m)để phương trình (left| {fleft( {frac{{3{x^2} + 2x + 3}}{{2{x^2} + 2}}} right)} right| = m) có nghiệm.</p> 3

Ta có bảng biến thiên:

<strong></strong> Cho hàm số (y = fleft( x right)) liên tục trên (mathbb{R}) và có đồ thị như hình vẽ.</p> <p>Tìm tất cả các giá trị (m)để phương trình (left| {fleft( {frac{{3{x^2} + 2x + 3}}{{2{x^2} + 2}}} right)} right| = m) có nghiệm.</p> 6

 Với \(2 < a < 4\).

Vậy phương trình \(\left| {f\left( {\frac{{3{x^2} + 2x + 3}}{{2{x^2} + 2}}} \right)} \right| = m\) có nghiệm khi và chỉ khi \(2 \le m \le 4\).

=======

Tag với:Phuong phap ghep truc, Tìm m để phương trình có nghiệm VDC, TN THPT 2021

Bài liên quan:

  • 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \({f^2}\left( x \right) – \left( {m + 5} \right)\left| {f\left( x \right)} \right| + 4m + 4 = 0\) có 7 nghiệm phân biệt?
  • 2. Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị như hình vẽ. Gọi \(S\) là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \(\left| {f\left( {2\sin x – 1} \right)} \right| = m\) có nghiệm thuộc khoảng \(\left( {0;\pi } \right)\). Tính số phần tử của tập \(S\).</p><!-- wp:image --><figure class="wp-block-image"><img src="https://lh4.googleusercontent.com/0uyLbT8c9kvZjGza_PckqGcmEbe4HO0RaIfZ61auQTKZrx8nlzpWhlLtCILXXL8GMVIcvpVUDydrBQMj7bmfP9havtJvSKKRFrwK7uzu1hPLhqmrF3-HiWIQzqc1QQ4yNsUzSCs=s0" alt=""/></figure><!-- /wp:image -->
  • 3. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số \(m\) để phương trình \(f\left( {\sqrt[3]{{f(x) + m}}} \right) = {x^3} – m\) có nghiệm \(x \in \left[ {1;\,2} \right]\) biết \(f(x) = {x^5} + 3{x^3} – 4m\).
  • 4. Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có bảng biến thiên như sau:</p><!-- wp:image --><figure class="wp-block-image"><img src="https://lh6.googleusercontent.com/QLH2nYd48nTHmsPSCFfZ9dgwiX81V4UdSmGdRgeREEi8LFVgkiWzOqLS8MMe10FOif1JhnGBcOzaVC24hl-wA6A4UCOyjNAmqwhc0IazyKLE_nQd2P8O11ZyhPffb7TRQK2LNjk=s0" alt=""/></figure><!-- /wp:image --><p>Số nghiệm thuộc đoạn \(\left[ { – \pi \,;\,3\pi } \right]\) của phương trình \(2f\left( {\cos x} \right) – 3 = 0\) là</p>
  • 5. Cho hàm số \(f\left( x \right)\), hàm số \(y = f’\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và có đồ thị như hình vẽ. bất phương trình \(f\left( x \right) < x + m\) (\(m\) là tham số thực) nghiệm đúng với mọi \(x \in \left( { – 1;0} \right)\) khi và chỉ khi</p><!-- wp:image {"width":268,"height":233} --><figure class="wp-block-image is-resized"><img src="https://lh4.googleusercontent.com/-0JjGhUiS9xy4Q6jvDXy2D35-PoxbXZb67mn276BiGiF7ilO01nrd-c9bTkw3dK-icBbXzriVo4ohwwVXynzQluHUUbXgyIDxADK0g1jl0zBTIoiBqQPVBuXOg70UuW__SL6sfE=s0" alt="" width="268" height="233"/></figure><!-- /wp:image -->

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.