• Skip to main content
  • Skip to secondary menu
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học toán

Sách Toán - Học toán

Giải bài tập Toán từ lớp 1 đến lớp 12, Học toán online và Đề thi toán

  • Toán 12
  • Lớp 11
  • Lớp 10
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Trắc nghiệm hàm số lũy thừa và hàm số mũ

Đề bài: Gọi (C) là đồ thị hàm số \(y = {2017^x}\). Mệnh đề nào dưới đây sai?

Ngày 30/05/2019 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm hàm số lũy thừa và hàm số mũ Tag với:Trắc nghiệm Lũy thừa - hàm số lũy thừa và hàm số mũ

------ Câu hỏi: Gọi (C) là đồ thị hàm số \(y = {2017^x}\). Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Trục Ox là tiệm cận ngang của (C)      B. Đồ thị (C) nằm phía trên trục hoành      C. Đồ thị (C) đi qua điểm \(\left( {1;0} \right)\) D. Đồ thị (C) đi qua điểm \(\left( {0;1} \right)\) Hãy … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Gọi (C) là đồ thị hàm số \(y = {2017^x}\). Mệnh đề nào dưới đây sai?

Đề bài: So sánh các số \({e^{\sqrt[4]{2}}}\) và \(\sqrt[4]{2} + 1.\)

Ngày 30/05/2019 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm hàm số lũy thừa và hàm số mũ Tag với:Trắc nghiệm Lũy thừa - hàm số lũy thừa và hàm số mũ

------ Câu hỏi: So sánh các số \({e^{\sqrt[4]{2}}}\) và \(\sqrt[4]{2} + 1.\) A. \(2{e^{\sqrt[4]{2}}} = \sqrt[4]{2} + 1\) B. \({e^{\sqrt[4]{2}}} = \sqrt[4]{2} + 1 C. \({e^{\sqrt[4]{2}}} > \sqrt[4]{2} + 1\) D. \({e^{\sqrt[4]{2}}} Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và … [Đọc thêm...] vềĐề bài: So sánh các số \({e^{\sqrt[4]{2}}}\) và \(\sqrt[4]{2} + 1.\)

Đề bài: Tìm tập xác định của hàm số \(y = {\left( {{x^2} – 4x + 3} \right)^\pi }.\)

Ngày 30/05/2019 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm hàm số lũy thừa và hàm số mũ Tag với:Trắc nghiệm Lũy thừa - hàm số lũy thừa và hàm số mũ

------ Câu hỏi: Tìm tập xác định của hàm số \(y = {\left( {{x^2} - 4x + 3} \right)^\pi }.\) A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {1;3} \right\}\) B. \(\left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\) C. \(\mathbb{R}\) D. \(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {3; + \infty } … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tìm tập xác định của hàm số \(y = {\left( {{x^2} – 4x + 3} \right)^\pi }.\)

Đề bài: Cho hàm số  Khẳng định nào sau đây là sai? 

Ngày 30/05/2019 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm hàm số lũy thừa và hàm số mũ Tag với:Trắc nghiệm Lũy thừa - hàm số lũy thừa và hàm số mũ

------ Câu hỏi: Cho hàm số  Khẳng định nào sau đây là sai?  A. Hàm số luôn nghịch biến trên \(\mathbb{R}.\)​  B. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1. C. Hàm số không có cực trị. D. f(x) luôn nhỏ hơn 1 với mọi x dương.  Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Cho hàm số  Khẳng định nào sau đây là sai? 

Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số \(y = x.{e^{2x + 1}}.\)

Ngày 30/05/2019 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm hàm số lũy thừa và hàm số mũ Tag với:Trắc nghiệm Lũy thừa - hàm số lũy thừa và hàm số mũ

------ Câu hỏi: Tính đạo hàm của hàm số \(y = x.{e^{2x + 1}}.\) A. \(y' = ({x^2} + 1){e^{2x + 1}}.\) B. \(y' = 2x{e^{2x + 1}}.\) C. \(y' = (2x + 1){e^{2x + 1}}.\) D. \(y' = (x + 1){e^{2x + 1}}.\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề về lời … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tính đạo hàm của hàm số \(y = x.{e^{2x + 1}}.\)

Đề bài: Tìm tập xác định D của hàm số \(y = {\left( {x – 1} \right)^{\frac{1}{3}}}.\) 

Ngày 30/05/2019 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm hàm số lũy thừa và hàm số mũ Tag với:Trắc nghiệm Lũy thừa - hàm số lũy thừa và hàm số mũ

------ Câu hỏi: Tìm tập xác định D của hàm số \(y = {\left( {x - 1} \right)^{\frac{1}{3}}}.\)  A. \(D = \left[ {1; + \infty } \right){\rm{.}}\) B. \(D = \left ( {1; + \infty } \right){\rm{.}}\) C. \(D = \left( { - \infty ;1} \right).\) D. \(D = \mathbb{R}.\) Hãy chọn trả lời đúng … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tìm tập xác định D của hàm số \(y = {\left( {x – 1} \right)^{\frac{1}{3}}}.\) 

Đề bài: Tìm tập xác định của hàm số \(y = {\left( {{x^2} + 2x – 3} \right)^{\sqrt 2 }}.\)

Ngày 30/05/2019 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm hàm số lũy thừa và hàm số mũ Tag với:Trắc nghiệm Lũy thừa - hàm số lũy thừa và hàm số mũ

------ Câu hỏi: Tìm tập xác định của hàm số \(y = {\left( {{x^2} + 2x - 3} \right)^{\sqrt 2 }}.\) A. \(\left( { - 3;1} \right)\)   B. \(\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\) C. \(\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\)  D. … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tìm tập xác định của hàm số \(y = {\left( {{x^2} + 2x – 3} \right)^{\sqrt 2 }}.\)

Đề bài: Cho \({\left( {a – 1} \right)^{ – \frac{2}{3}}} < {\left( {a - 1} \right)^{ - \frac{1}{3}}}.\) Khẳng định nào sau đây là đúng?

Ngày 30/05/2019 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm hàm số lũy thừa và hàm số mũ Tag với:Trắc nghiệm Lũy thừa - hàm số lũy thừa và hàm số mũ

------ Câu hỏi: Cho \({\left( {a - 1} \right)^{ - \frac{2}{3}}} A. 1 B. a C. a>2. D. 0 Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề về lời giải xin các bạn để lại phản hồi cuối bài. Đáp án đúng: C … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Cho \({\left( {a – 1} \right)^{ – \frac{2}{3}}} < {\left( {a - 1} \right)^{ - \frac{1}{3}}}.\) Khẳng định nào sau đây là đúng?

Đề bài: Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{9^x}}}{{{9^x} + 3}},x \in \mathbb{R}\) và hai số a, b thỏa mãn \(a + b = 1.\) Tính \(f\left( a \right) + f\left( b \right).\)

Ngày 30/05/2019 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm hàm số lũy thừa và hàm số mũ Tag với:Trắc nghiệm Lũy thừa - hàm số lũy thừa và hàm số mũ

------ Câu hỏi: Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{9^x}}}{{{9^x} + 3}},x \in \mathbb{R}\) và hai số a, b thỏa mãn \(a + b = 1.\) Tính \(f\left( a \right) + f\left( b \right).\) A. \(\frac{1}{2}\) B. 1 C. -1 D. 2 Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{9^x}}}{{{9^x} + 3}},x \in \mathbb{R}\) và hai số a, b thỏa mãn \(a + b = 1.\) Tính \(f\left( a \right) + f\left( b \right).\)

Đề bài: Rút gọn của biểu thức \(P = \frac{{\sqrt {x\sqrt {x\sqrt {x\sqrt x } } } }}{{{x^{\frac{{11}}{{16}}}}}}\left( {x > 0} \right).\)

Ngày 30/05/2019 Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm hàm số lũy thừa và hàm số mũ Tag với:Trắc nghiệm Lũy thừa - hàm số lũy thừa và hàm số mũ

------ Câu hỏi: Rút gọn của biểu thức \(P = \frac{{\sqrt {x\sqrt {x\sqrt {x\sqrt x } } } }}{{{x^{\frac{{11}}{{16}}}}}}\left( {x > 0} \right).\) A. \(P = \sqrt[{16}]{x}.\) B. \(P = \sqrt[{8}]{x}.\) C. \(P =x^\frac{7}{16}.\) D. \(P = \sqrt[{4}]{x}.\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Rút gọn của biểu thức \(P = \frac{{\sqrt {x\sqrt {x\sqrt {x\sqrt x } } } }}{{{x^{\frac{{11}}{{16}}}}}}\left( {x > 0} \right).\)

  • « Chuyển đến Trang trước
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
  • Trang 5
  • Interim pages omitted …
  • Trang 7
  • Chuyển đến Trang sau »

Sidebar chính

MỤC LỤC

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.