------ Câu hỏi: Gọi (C) là đồ thị hàm số \(y = {2017^x}\). Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Trục Ox là tiệm cận ngang của (C) B. Đồ thị (C) nằm phía trên trục hoành C. Đồ thị (C) đi qua điểm \(\left( {1;0} \right)\) D. Đồ thị (C) đi qua điểm \(\left( {0;1} \right)\) Hãy … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Gọi (C) là đồ thị hàm số \(y = {2017^x}\). Mệnh đề nào dưới đây sai?
Trắc nghiệm hàm số lũy thừa và hàm số mũ
Đề bài: So sánh các số \({e^{\sqrt[4]{2}}}\) và \(\sqrt[4]{2} + 1.\)
------ Câu hỏi: So sánh các số \({e^{\sqrt[4]{2}}}\) và \(\sqrt[4]{2} + 1.\) A. \(2{e^{\sqrt[4]{2}}} = \sqrt[4]{2} + 1\) B. \({e^{\sqrt[4]{2}}} = \sqrt[4]{2} + 1 C. \({e^{\sqrt[4]{2}}} > \sqrt[4]{2} + 1\) D. \({e^{\sqrt[4]{2}}} Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và … [Đọc thêm...] vềĐề bài: So sánh các số \({e^{\sqrt[4]{2}}}\) và \(\sqrt[4]{2} + 1.\)
Đề bài: Tìm tập xác định của hàm số \(y = {\left( {{x^2} – 4x + 3} \right)^\pi }.\)
------ Câu hỏi: Tìm tập xác định của hàm số \(y = {\left( {{x^2} - 4x + 3} \right)^\pi }.\) A. \(\mathbb{R}\backslash \left\{ {1;3} \right\}\) B. \(\left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)\) C. \(\mathbb{R}\) D. \(\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {3; + \infty } … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tìm tập xác định của hàm số \(y = {\left( {{x^2} – 4x + 3} \right)^\pi }.\)
Đề bài: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là sai?
------ Câu hỏi: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là sai? A. Hàm số luôn nghịch biến trên \(\mathbb{R}.\) B. Đồ thị hàm số luôn cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 1. C. Hàm số không có cực trị. D. f(x) luôn nhỏ hơn 1 với mọi x dương. Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là sai?
Đề bài: Tính đạo hàm của hàm số \(y = x.{e^{2x + 1}}.\)
------ Câu hỏi: Tính đạo hàm của hàm số \(y = x.{e^{2x + 1}}.\) A. \(y' = ({x^2} + 1){e^{2x + 1}}.\) B. \(y' = 2x{e^{2x + 1}}.\) C. \(y' = (2x + 1){e^{2x + 1}}.\) D. \(y' = (x + 1){e^{2x + 1}}.\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề về lời … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tính đạo hàm của hàm số \(y = x.{e^{2x + 1}}.\)
Đề bài: Tìm tập xác định D của hàm số \(y = {\left( {x – 1} \right)^{\frac{1}{3}}}.\)
------ Câu hỏi: Tìm tập xác định D của hàm số \(y = {\left( {x - 1} \right)^{\frac{1}{3}}}.\) A. \(D = \left[ {1; + \infty } \right){\rm{.}}\) B. \(D = \left ( {1; + \infty } \right){\rm{.}}\) C. \(D = \left( { - \infty ;1} \right).\) D. \(D = \mathbb{R}.\) Hãy chọn trả lời đúng … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tìm tập xác định D của hàm số \(y = {\left( {x – 1} \right)^{\frac{1}{3}}}.\)
Đề bài: Tìm tập xác định của hàm số \(y = {\left( {{x^2} + 2x – 3} \right)^{\sqrt 2 }}.\)
------ Câu hỏi: Tìm tập xác định của hàm số \(y = {\left( {{x^2} + 2x - 3} \right)^{\sqrt 2 }}.\) A. \(\left( { - 3;1} \right)\) B. \(\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\) C. \(\left( { - \infty ; - 3} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)\) D. … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Tìm tập xác định của hàm số \(y = {\left( {{x^2} + 2x – 3} \right)^{\sqrt 2 }}.\)
Đề bài: Cho \({\left( {a – 1} \right)^{ – \frac{2}{3}}} < {\left( {a - 1} \right)^{ - \frac{1}{3}}}.\) Khẳng định nào sau đây là đúng?
------ Câu hỏi: Cho \({\left( {a - 1} \right)^{ - \frac{2}{3}}} A. 1 B. a C. a>2. D. 0 Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải bên dưới. Có vấn đề về lời giải xin các bạn để lại phản hồi cuối bài. Đáp án đúng: C … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Cho \({\left( {a – 1} \right)^{ – \frac{2}{3}}} < {\left( {a - 1} \right)^{ - \frac{1}{3}}}.\) Khẳng định nào sau đây là đúng?
Đề bài: Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{9^x}}}{{{9^x} + 3}},x \in \mathbb{R}\) và hai số a, b thỏa mãn \(a + b = 1.\) Tính \(f\left( a \right) + f\left( b \right).\)
------ Câu hỏi: Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{9^x}}}{{{9^x} + 3}},x \in \mathbb{R}\) và hai số a, b thỏa mãn \(a + b = 1.\) Tính \(f\left( a \right) + f\left( b \right).\) A. \(\frac{1}{2}\) B. 1 C. -1 D. 2 Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án và lời giải … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Cho hàm số \(f\left( x \right) = \frac{{{9^x}}}{{{9^x} + 3}},x \in \mathbb{R}\) và hai số a, b thỏa mãn \(a + b = 1.\) Tính \(f\left( a \right) + f\left( b \right).\)
Đề bài: Rút gọn của biểu thức \(P = \frac{{\sqrt {x\sqrt {x\sqrt {x\sqrt x } } } }}{{{x^{\frac{{11}}{{16}}}}}}\left( {x > 0} \right).\)
------ Câu hỏi: Rút gọn của biểu thức \(P = \frac{{\sqrt {x\sqrt {x\sqrt {x\sqrt x } } } }}{{{x^{\frac{{11}}{{16}}}}}}\left( {x > 0} \right).\) A. \(P = \sqrt[{16}]{x}.\) B. \(P = \sqrt[{8}]{x}.\) C. \(P =x^\frac{7}{16}.\) D. \(P = \sqrt[{4}]{x}.\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi … [Đọc thêm...] vềĐề bài: Rút gọn của biểu thức \(P = \frac{{\sqrt {x\sqrt {x\sqrt {x\sqrt x } } } }}{{{x^{\frac{{11}}{{16}}}}}}\left( {x > 0} \right).\)
