• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Tìm tập giá trị của hàm số $y = 3\sin\left(2x – \frac{\pi}{4}\right) – 1$

Ngày 21/09/2026 Chuyên mục: Hàm số lượng giác

📌 Đề bài:

Tìm tập giá trị $T$ của hàm số lượng giác $y = 3\sin\left(2x – \frac{\pi}{4}\right) – 1$.

A. $T = [-4; 2]$
B. $T = [-2; 4]$
C. $T = [-3; 3]$
D. $T = [-1; 2]$

📚 Phương pháp giải & Lý thuyết trọng tâm

Hàm số $y = \sin u(x)$ và $y = \cos u(x)$ luôn có tập giá trị xác định bởi tính chất bị chặn cơ bản:
$$-1 \le \sin u(x) \le 1 \quad \text{và} \quad -1 \le \cos u(x) \le 1, \quad \forall u(x) \in \mathbb{R}.$$Khi nghiên cứu các chuyên đề đại số giải tích, sau bước tìm tập xác định của hàm số, việc tìm tập giá trị giúp học sinh làm chủ bài toán cực trị và min – max.

  • Bước 1: Đánh giá giá trị biểu thức góc và hàm cơ bản: $-1 \le \sin\left(2x – \frac{\pi}{4}\right) \le 1$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.
  • Bước 2: Vận dụng các phép biến đổi bất đẳng thức (nhân với hằng số dương/âm, cộng/trừ hằng số) để xây dựng dần hàm số $y$. Khác với các bài toán lượng giác có phân thức như bài toán điều kiện xác định của hàm số lượng giác phức tạp, hàm số bậc nhất theo sin xác định trên toàn bộ $\mathbb{R}$.
  • Bước 3: Chỉ ra các giá trị $x$ cụ thể để dấu đẳng thức xảy ra, từ đó kết luận tập giá trị $T = [y_{\min}; y_{\max}]$.
💡 LỜI GIẢI CHI TIẾT & CÁCH GIẢI TỪNG BƯỚC (Nhấn để mở)

Bước 1: Xác định tập xác định của hàm số.

Hàm số $y = 3\sin\left(2x – \frac{\pi}{4}\right) – 1$ có tập xác định là $D = \mathbb{R}$.

Bước 2: Đánh giá giới hạn của biểu thức hàm số.

Với mọi $x \in \mathbb{R}$, ta luôn có:
$$-1 \le \sin\left(2x – \frac{\pi}{4}\right) \le 1$$

Nhân cả ba vế với $3 > 0$:
$$-3 \le 3\sin\left(2x – \frac{\pi}{4}\right) \le 3$$

Trừ cả ba vế cho $1$:
$$-3 – 1 \le 3\sin\left(2x – \frac{\pi}{4}\right) – 1 \le 3 – 1 \iff -4 \le y \le 2.$$

Bước 3: Kiểm tra dấu bằng xảy ra.

  • $y = 2 \iff \sin\left(2x – \frac{\pi}{4}\right) = 1 \iff 2x – \frac{\pi}{4} = \frac{\pi}{2} + k2\pi \iff x = \frac{3\pi}{8} + k\pi \; (k \in \mathbb{Z})$.
  • $y = -4 \iff \sin\left(2x – \frac{\pi}{4}\right) = -1 \iff 2x – \frac{\pi}{4} = -\frac{\pi}{2} + k2\pi \iff x = -\frac{\pi}{8} + k\pi \; (k \in \mathbb{Z})$.

Do đó, giá trị nhỏ nhất của hàm số là $-4$ và giá trị lớn nhất là $2$.

Vì hàm số $y$ liên tục trên $\mathbb{R}$ nên tập giá trị của hàm số là $T = [-4; 2]$.

👉 Kết luận / Đáp án: Chọn đáp án A ($T = [-4; 2]$).

✍️ 5 Bài tập tương tự tự luyện (Có lời giải chi tiết)

Bài tập 1: Tìm tập giá trị của hàm số $y = -2\cos\left(3x + \frac{\pi}{3}\right) + 5$.

💡 Xem đáp án & Lời giải Bài tập 1
Ta có $-1 \le \cos\left(3x + \frac{\pi}{3}\right) \le 1$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.
Nhân với $-2$, bất đẳng thức đổi chiều: $2 \ge -2\cos\left(3x + \frac{\pi}{3}\right) \ge -2$, tức là $-2 \le -2\cos\left(3x + \frac{\pi}{3}\right) \le 2$.
Cộng thêm 5: $3 \le y \le 7$. Dấu bằng đều xảy ra tương ứng tại các điểm nghiệm lượng giác.
Đáp số: Tập giá trị $T = [3; 7]$.

Bài tập 2: Tìm tập giá trị của hàm số $y = 4\sin^2 x – 3$.

💡 Xem đáp án & Lời giải Bài tập 2
Vì bình phương của hàm sin luôn không âm nên $0 \le \sin^2 x \le 1, \; \forall x \in \mathbb{R}$.
Nhân với 4: $0 \le 4\sin^2 x \le 4$.
Trừ 3: $-3 \le 4\sin^2 x – 3 \le 1 \iff -3 \le y \le 1$.
Đáp số: Tập giá trị $T = [-3; 1]$.

Bài tập 3: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = \sqrt{2\cos\left(x – \frac{\pi}{6}\right) + 7}$.

💡 Xem đáp án & Lời giải Bài tập 3
Với mọi $x \in \mathbb{R}$, ta có $-1 \le \cos\left(x – \frac{\pi}{6}\right) \le 1$.
$\Rightarrow -2 \le 2\cos\left(x – \frac{\pi}{6}\right) \le 2 \iff 5 \le 2\cos\left(x – \frac{\pi}{6}\right) + 7 \le 9$.
Lấy căn bậc hai hai vế: $\sqrt{5} \le y \le 3$.
Đáp số: $\min y = \sqrt{5}$, $\max y = 3$. Tập giá trị là $T = [\sqrt{5}; 3]$.

Bài tập 4: Tìm tập giá trị của hàm số $y = 1 – 3|\sin 2x|$.

💡 Xem đáp án & Lời giải Bài tập 4
Ta có $0 \le |\sin 2x| \le 1$ với mọi $x \in \mathbb{R}$.
Nhân với $-3$: $0 \ge -3|\sin 2x| \ge -3 \iff -3 \le -3|\sin 2x| \le 0$.
Cộng thêm 1: $-2 \le 1 – 3|\sin 2x| \le 1 \iff -2 \le y \le 1$.
Đáp số: Tập giá trị $T = [-2; 1]$.

Bài tập 5: Tìm tập giá trị của hàm số $y = \frac{6}{2 + \cos 4x}$.

💡 Xem đáp án & Lời giải Bài tập 5
Tương tự dạng tìm tập xác định như bài toán khảo sát hàm số lượng giác, ở đây mẫu số luôn dương vì $-1 \le \cos 4x \le 1 \Rightarrow 1 \le 2 + \cos 4x \le 3$.
Lấy nghịch đảo các số dương: $\frac{1}{3} \le \frac{1}{2 + \cos 4x} \le 1$.
Nhân với 6: $2 \le \frac{6}{2 + \cos 4x} \le 6 \iff 2 \le y \le 6$.
Đáp số: Tập giá trị $T = [2; 6]$.

Thẻ (tag): BAI TAP TOAN 11, Bất đẳng thức lượng giác, Giá trị lớn nhất nhỏ nhất, Hàm số lượng giác, Tập giá trị hàm số lượng giác, Trắc Nghiệm Lượng Giác 11

Bài liên quan:

  • 1. Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \frac{\sin 3x}{2 + \cos x}$?
  • 2. Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \sin x \cdot \cos 2x$?
  • 3. Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \frac{\cos x}{1 + \sin^2 x}$?
  • 4. Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = 2\cos 3x + 5\sin^2 x$?
  • 5. Xét tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \sin 2x + \tan x$

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \frac{\sin 3x}{2 + \cos x}$? 21/09/2026
  • Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \sin x \cdot \cos 2x$? 21/09/2026
  • Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \frac{\cos x}{1 + \sin^2 x}$? 21/09/2026
  • Khẳng định nào sau đây đúng về tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = 2\cos 3x + 5\sin^2 x$? 21/09/2026
  • Xét tính chẵn, lẻ của hàm số $y = f(x) = \sin 2x + \tan x$ 21/09/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.