—- Câu hỏi: Cho hàm số \(f\left( x \right) = {2^x}{.5^x}.\) Tính giá trị của \(f’\left( 0 \right).\) A. \(f’\left( 0 \right) = 10.\) B. \(f’\left( 0 \right) = 1.\) C. \(f’\left( 0 \right) = \frac{1}{{\ln 10}}.\) D. \(f’\left( 0 \right) = \ln 10.\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi xem đáp án […]
Trac nghiem logarit
Đề bài: Cho số thực dương a khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
—- Câu hỏi: Cho số thực dương a khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Đồ thị hàm số \(y = {a^x}\)và \(y = {\left( {\frac{1}{a}} \right)^x}\) đối xứng nhau qua trục Ox. B. Đồ thị hàm số \(y = {\log _a}x\)và \(y = {\log _{\frac{1}{a}}}x\) đối xứng nhau qua trục Oy. C. […]
Đề bài: Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn \(xy = {10^a},yz = {10^{2b}},zx = {10^{3c}}\left( {a,b,c \in R} \right)\). Tính \(P = {\log _x} + {\log _y} + {\log _z}.\)
—- Câu hỏi: Cho các số thực dương x, y, z thỏa mãn \(xy = {10^a},yz = {10^{2b}},zx = {10^{3c}}\left( {a,b,c \in R} \right)\). Tính \(P = {\log _x} + {\log _y} + {\log _z}.\) A. \(P = 3abc\) B. \(P = a + 2b + 3c\) C. \(P = 6abc\) D. \(P = \frac{{a […]
Đề bài: Tìm tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {{{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( {2{\rm{x}} – 1} \right)} .\)
—- Câu hỏi: Tìm tập xác định của hàm số \(y = \sqrt {{{\log }_{\frac{1}{2}}}\left( {2{\rm{x}} – 1} \right)} .\) A. \(D = \left[ {1; + \infty } \right).\) B. \(D = \left( {1; + \infty } \right).\) C. C. \(D = \left( {\frac{1}{2};1} \right).\) D. \(D = \left( {\frac{1}{2};1} \right].\) Hãy chọn trả lời […]
Đề bài: Gọi (C) là đồ thị hàm số \(y = \log x\). Tìm khẳng định đúng?
—- Câu hỏi: Gọi (C) là đồ thị hàm số \(y = \log x\). Tìm khẳng định đúng? A. Đồ thị (C) có tiệm cận đứng B. Đồ thị (C) có tiệm cận ngang C. Đồ thị (C) cắt trục tung D. Đồ thị (C) không cắt trục hoành Hãy chọn trả lời đúng trước […]
Đề bài: Cho \({\log _7}12 = x;\,\,{\log _{12}}24 = y;\,\,{\log _{54}}168 = \frac{{{\rm{ax}}y + {\rm{1}}}}{{b{\rm{x}}y + c{\rm{x}}}},\) trong đó a, b, c là các số nguyên. Tính giá trị của biểu thức \(S = a + 2b + 3c.\)
—- Câu hỏi: Cho \({\log _7}12 = x;\,\,{\log _{12}}24 = y;\,\,{\log _{54}}168 = \frac{{{\rm{ax}}y + {\rm{1}}}}{{b{\rm{x}}y + c{\rm{x}}}},\) trong đó a, b, c là các số nguyên. Tính giá trị của biểu thức \(S = a + 2b + 3c.\) A. \(S = 4.\) B. \(S = 10.\) C. \(S = 19.\) D. \(S = […]
Đề bài: Cho hai số thực dương x, y bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng?
—- Câu hỏi: Cho hai số thực dương x, y bất kỳ. Khẳng định nào sau đây đúng? A. \({\log _2}\left( {{x^2}y} \right) = 2{\log _2}x + {\log _2}y\) B. \({\log _2}\left( {{x^2} + y} \right) = 2{\log _2}x.{\log _2}y\) C. \({\log _2}\frac{{{x^2}}}{y} = \frac{{2{{\log }_2}x}}{{{{\log }_2}y}}\) D. \({\log _2}\left( {{x^2}y} \right) = {\log _2}x […]
Đề bài: Tập xác định của hàm số \(y = \ln \left( {1 – \sqrt {x + 1} } \right)\)
—- Câu hỏi: Tập xác định của hàm số \(y = \ln \left( {1 – \sqrt {x + 1} } \right)\) A. \(\left[ { – 1; + \infty } \right)\) B. \(\left( { – 1;0} \right)\) C. \(\left[ { – 1;0} \right]\) D. \(\left[ { – 1;0} \right)\) Hãy chọn trả lời đúng trước khi […]
Đề bài: Cho hàm số \(y = {\log _2}x\). Khẳng định nào sau đây sai?
—- Câu hỏi: Cho hàm số \(y = {\log _2}x\). Khẳng định nào sau đây sai ? A. Tập xác định của hàm số là \(\left( {0; + \infty } \right)\) B. Tập giá trị của hàm số là \(\left( { – \infty ; + \infty } \right)\) C. Đồ thị hàm số cắt đường […]
Đề bài: Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = {\log _3}\left( {2x + 1} \right)\).
—- Câu hỏi: Tìm tập xác định \(D\) của hàm số \(y = {\log _3}\left( {2x + 1} \right)\). A. \(D = \left( { – \infty ;\, – \frac{1}{2}} \right)\). B. \(D = \left( {\frac{1}{2};\, + \infty } \right)\). C. \(D = \left( {0;\, + \infty } \right)\). D. \(D = \left( { – \frac{1}{2};\, […]
