• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Tìm số nghiệm dương của phương trình \({4^{1 + x}} + {4^{1 – x}} = 2\left( {{2^{2 + x}} – {2^{2 – x}}} \right) + 8\).

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình mũ - 10/06/2023 - admin

Tìm số nghiệm dương của phương trình \({4^{1 + x}} + {4^{1 – x}} = 2\left( {{2^{2 + x}} – {2^{2 – x}}} \right) + 8\).

A. \(2\).

B. \(1\).

C. \(0\).

D. \(3\).

Lời giải:

Ta có: \({4^{1 + x}} + {4^{1 – x}} = 2\left( {{2^{2 + x}} – {2^{2 – x}}} \right) + 8 \Leftrightarrow {4^{1 + x}} + {4^{1 – x}} = 4\left( {{2^{1 + x}} – {2^{1 – x}}} \right) + 8\)

Đặt \(t = {2^{1 + x}} – {2^{1 – x}} \Rightarrow {t^2} = {4^{1 + x}} + {4^{1 – x}} – 8\).

Phương trình trở thành: \({t^2} = 4t \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}t = 0\\t = 4\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{2^{1 + x}} – {2^{1 – x}} = 0\\{2^{1 + x}} – {2^{1 – x}} = 4\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{2^{1 + x}} = {2^{1 – x}}\\{2^{2x}} – {2.2^x} – 1 = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}1 + x = 1 – x\\{2^x} = 1 – \sqrt 2 \,\\{2^x} = 1 + \sqrt 2 \end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = 0\\x = {\log _2}\left( {1 + \sqrt 2 } \right)\end{array} \right.\)

Vì \(x > 0\) nên \(x = {\log _2}\left( {1 + \sqrt 2 } \right)\). Vậy số nghiệm dương của phương trình là 1.

===========
Đây là các câu ÔN THI TN THPT MÔN TOÁN 2023 – CHUYÊN ĐỀ Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình mũ.

Tag với:Phuong trinh mu

Bài liên quan:

  • 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình \({\left( {7 – 3\sqrt 5 } \right)^{{x^2}}} + m{\left( {7 + 3\sqrt 5 } \right)^{{x^2}}} = {2^{{x^2} – 1}}\) có 4 nghiệm
  • 2. Số nghiệm của phương trình \(\left( {{7^x}{{.27}^{\frac{{x – 1}}{x}}} – 3087} \right)\sqrt x = 0\) là</p>
  • 3. Số nghiệm nguyên thuộc \(\left[ { – 3;5} \right]\) của bất phương trình \({\left( {\frac{1}{{\sqrt 3 }}} \right)^{\frac{1}{x}}} \ge \frac{1}{3}\) là</p>
  • 4. Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {17 + 12\sqrt 2 } \right)^x} \le {\left( {3 + \sqrt 8 } \right)^{\sqrt x + 3}}\) là</p>
  • 5. Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {2 – \sqrt 3 } \right)^{3 – x}} \le {\left( {7 + 4\sqrt 3 } \right)^{\sqrt x }}\) là</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.