• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Gọi \(S\) là tích các nghiệm của phương trình \({5^{\sqrt {{x^2} – 3x} }}{.2^{\frac{{\sqrt {{x^2} – 3x} }}{{x – 1}}}} = {25.4^{\frac{1}{{x – 1}}}}\). Khi đó giá trị của \(S\)là

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình mũ - 10/06/2023 - admin

Gọi \(S\) là tích các nghiệm của phương trình \({5^{\sqrt {{x^2} – 3x} }}{.2^{\frac{{\sqrt {{x^2} – 3x} }}{{x – 1}}}} = {25.4^{\frac{1}{{x – 1}}}}\). Khi đó giá trị của \(S\)là

A. \(S = 4\).

B. \(S = 4{\log _5}2 – 4\).

C. \(S = {\log _5}2 – 1\).

D. \(S = – 4\).

Lời giải:

Điều kiện: \(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} – 3x \ge 0\\x – 1 \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}\left[ \begin{array}{l}x \ge 3\\x \le 0\end{array} \right.\\x \ne 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x \ge 3\\x \le 0\end{array} \right.\).

Ta có: \({5^{\sqrt {{x^2} – 3x} }}{.2^{\frac{{\sqrt {{x^2} – 3x} }}{{x – 1}}}} = {25.4^{\frac{1}{{x – 1}}}} \Leftrightarrow {5^{\sqrt {{x^2} – 3x} }}{.2^{\frac{{\sqrt {{x^2} – 3x} }}{{x – 1}}}} = {5^2}{.2^{\frac{2}{{x – 1}}}}\).

\( \Leftrightarrow {\log _5}{5^{\sqrt {{x^2} – 3x} }} + {\log _5}{2^{\frac{{\sqrt {{x^2} – 3x} }}{{x – 1}}}} = {\log _5}{5^2} + {\log _5}{2^{\frac{2}{{x – 1}}}}\).

\( \Leftrightarrow \sqrt {{x^2} – 3x} – 2 + \left( {\frac{{\sqrt {{x^2} – 3x} }}{{x – 1}} – \frac{2}{{x – 1}}} \right){\log _5}2 = 0\).

\( \Leftrightarrow \left( {\sqrt {{x^2} – 3x} – 2} \right).\left( {1 + \frac{1}{{x – 1}}{{\log }_5}2} \right) = 0\).

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}\left( {\sqrt {{x^2} – 3x} – 2} \right) = 0\\\left( {1 + \frac{1}{{x – 1}}{{\log }_5}2} \right) = 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x = – 1\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left( n \right)\\x = 4\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\left( n \right)\\x = 1 – {\log _5}2\,\,\,\left( l \right)\end{array} \right.\)

So với điều kiện ta nhận các nghiệm \(x = – 1\) và \(x = 4\).

Vậy tích các nghiệm của phương trình là \(S = – 4\).

===========
Đây là các câu ÔN THI TN THPT MÔN TOÁN 2023 – CHUYÊN ĐỀ Trắc nghiệm Phương trình và bất phương trình mũ.

Tag với:Phuong trinh mu

Bài liên quan:

  • 1. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình \({\left( {7 – 3\sqrt 5 } \right)^{{x^2}}} + m{\left( {7 + 3\sqrt 5 } \right)^{{x^2}}} = {2^{{x^2} – 1}}\) có 4 nghiệm
  • 2. Tổng các giá trị của \(m\)để phương trình \({4^x} – (m + 1){2^x} + m = 0\)có hai nghiệm \({x_1},\,{x_2}\) thỏa mãn \(x_1^2 + x_2^2 = 4\)là:</p>
  • 3. Nghiệm của phương trình \({3^{\sqrt {{x^2} – 5x + 4} }} = {9^{x + 1}}\) là</p>
  • 4. Tìm số nghiệm của phương trình \({9^{\sqrt {{x^2} + 8} }} = {3^{2 – 4x}}\).</p>
  • 5. Tổng các nghiệm của phương trình \(\sqrt {{2^x}.\sqrt[3]{{{4^x}}}.\sqrt[{3x}]{{0.125}}} = 4.\sqrt[3]{2}\).</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Cho hàm số $y = \frac{x^2 – x + 1}{x – 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = x^3 – 3x^2 + 2$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai: 30/08/2026
  • Cho hàm số $y = f(x) = \frac{2x – 1}{x + 1}$ có đồ thị $(C)$. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau: 30/08/2026
  • Đồ thị hàm số $y = ax^3 + bx^2 + cx + d$ có hệ số $a > 0, d > 0$ và đạt cực trị tại 2 điểm dương. Khi đó dấu của các hệ số là: 30/08/2026
  • Đồ thị hàm số $y = \frac{x^2 – 3x + 2}{x – 1}$ cắt trục tung tại điểm có tọa độ là: 30/08/2026

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.