• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

(Sở Vĩnh Phúc 2022) Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ

Chart, line chart

Description automatically generated

Số nghiệm của phương trình \(\log _2^3\left( {f\left( x \right) + 1} \right) – \log _{\sqrt 2 }^2\left( {f\left( x \right) + 1} \right) – 2{\log _{\frac{1}{2}}}\sqrt {f\left( x \right) + 1} + 6 = 0\) là

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit - 12/06/2022 - admin

Câu hỏi:

(Sở Vĩnh Phúc 2022) Cho hàm số bậc ba \(y = f\left( x \right)\) có đồ thị như hình vẽ

Chart, line chart

Description automatically generated

Số nghiệm của phương trình \(\log _2^3\left( {f\left( x \right) + 1} \right) – \log _{\sqrt 2 }^2\left( {f\left( x \right) + 1} \right) – 2{\log _{\frac{1}{2}}}\sqrt {f\left( x \right) + 1} + 6 = 0\) là

A. \(7\).

B. \(5\).

C. \(6\).

D. \(8\).

Lời giải:

Chọn C

Xét phương trình \(\log _2^3\left( {f\left( x \right) + 1} \right) – \log _{\sqrt 2 }^2\left( {f\left( x \right) + 1} \right) – 2{\log _{\frac{1}{2}}}\sqrt {f\left( x \right) + 1} + 6 = 0\) (1).

Điều kiện: \(f\left( x \right) > – 1\).

Ta có \(\left( 1 \right) \Leftrightarrow \log _2^3\left( {f\left( x \right) + 1} \right) – 4\log _2^2\left( {f\left( x \right) + 1} \right) + {\log _2}\left( {f\left( x \right) + 1} \right) + 6 = 0\).

Đặt \(t = {\log _2}\left( {f\left( x \right) + 1} \right)\), ta có \({t^3} – 4{t^2} + t + 6 = 0 \Rightarrow \left[ \begin{array}{l}t = – 1\\t = 3\\t = 2\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{\log _2}\left( {f\left( x \right) + 1} \right) = – 1\\{\log _2}\left( {f\left( x \right) + 1} \right) = 3\\{\log _2}\left( {f\left( x \right) + 1} \right) = 2\end{array} \right.\)

\( \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}f\left( x \right) = – \frac{1}{2}\,\,\,\,\left( 2 \right)\\f(x) = 7\,\,\,\,\,\,\,\left( 3 \right)\\f\left( x \right) = 3\,\,\,\,\,\,\left( 4 \right)\end{array} \right.\,\,\,\,\,\,\)

Chart, line chart

Description automatically generated

Dễ thấy số nghiệm phương trình \(\left( 2 \right)\) là số giao điểm của đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) và \(y = – \frac{1}{2}\). Suy ra phương trình (2) có 3 nghiệm phân biệt.

Tương tự phương trình \(\left( 3 \right)\) có nghiệm duy nhất và phương trình \(\left( 4 \right)\) có 2 nghiệm phân biệt.

Hiển nhiên các nghiệm này phân biệt. Do dó phương trình \(\left( 1 \right)\) có 6 nghiệm phân biệt.

==================== Thuộc chủ đề: Trắc nghiệm hàm số mũ – lôgarit

Tag với:Trắc nghiệm HS mũ VDC 2022, Trắc nghiệm Logarit VDC 2022, VDC Toan 2022

Bài liên quan:

  • 1. Cho hai số thực \(x,y\) không âm thỏa mãn \({x^2} + 2x – y + 1 = {\log _2}\frac{{\sqrt {2y + 1} }}{{x + 1}}\). Khi biếu thức \(P = {e^{2x – 1}} + 4{x^2} – 2y + 1\)đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức \(2y – x\) bằng</p>
  • 2. Biết \(x,y\)là các số thực thoả mãn \({10^{2x – {y^2} + 3}} \ge {a^{2x – \log a}}\) với mọi số thực \(a > 0\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = 3x + 4y – 3\)<sub> </sub>bằng</p>
  • 3. Cho phương trình \({2^{\left( {x + 2} \right)\left( {2x + 1} \right)}}.\ln \left[ {2\left( {x + 2} \right)x + 3} \right] = {2^{y + {x^2} + x + 1}}.\ln \sqrt {{x^2} + y + 1} \) (1) với \(y \ge 0\). Khi \(2{x^2} – y\) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức \(S = y – x\) bằng</p>
  • 4. Cho \(2\) số thực \(x,y\) thỏa mãn \({\log _5}{\left[ {(x + 1)\left( {y + 1} \right)} \right]^{y + 1}} = 25 – \left( {x – 1} \right)\left( {y + 1} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x + 3y\) là</p>
  • 5. Cho hai số thực dương \(x,y\) thỏa mãn: \(3 + \ln \frac{{x + y + 1}}{{3xy}} = 9xy – 3x – 3y\). Khi biểu thức \(P = xy\) đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị biểu thức \(T = 2024x – 2023y\).</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.