• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

(THPT Phù Cừ – Hưng Yên – 2022) Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình \(\frac{{{{\log }_2}\left( {{x^3}} \right) – \log _2^2(2x) + 13}}{{1 + \sqrt {8 + {{(\sqrt 2 )}^{x – 2}}} }} \ge 0\) là

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit - 13/06/2022 - admin

Câu hỏi:

(THPT Phù Cừ – Hưng Yên – 2022) Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình \(\frac{{{{\log }_2}\left( {{x^3}} \right) – \log _2^2(2x) + 13}}{{1 + \sqrt {8 + {{(\sqrt 2 )}^{x – 2}}} }} \ge 0\) là

A. 16.

B. 8.

C. 36.

D. 136.

Lời giải:

Chọn D

Điều kiện \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x > 0}\\{8 + {{(\sqrt 2 )}^{x – 2}} \ge 0}\end{array} \Leftrightarrow x > 0} \right.\).

Với điều kiện suy ra bất phương trình: \(\frac{{{{\log }_2}\left( {{x^3}} \right) – \log _2^2(2x) + 13}}{{1 + \sqrt {8 + {{(\sqrt 2 )}^{x – 2}}} }} \ge 0\)

\( \Leftrightarrow 3{\log _2}x – {\left( {1 + {{\log }_2}x} \right)^2} + 13 \ge 0 \Leftrightarrow – {\left( {{{\log }_2}x} \right)^2} + {\log _2}x + 12 \ge 0 \Leftrightarrow – 3 \le {\log _2}x \le 4 \Leftrightarrow \frac{1}{8} \le x \le 16\) (thoả mãn).

Vi \(x \in \mathbb{Z} \Rightarrow x \in \{ 1;2;3; \ldots ;16\} \).

Do đó tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình là \(1 + 2 + 3 + \ldots + 16 = 136\).

====================
Thuộc chủ đề: Trắc nghiệm hàm số mũ – lôgarit

Tag với:Trắc nghiệm HS mũ VDC 2022, Trắc nghiệm Logarit VDC 2022, VDC Toan 2022

Bài liên quan:

  • 1. Cho hai số thực \(x,y\) không âm thỏa mãn \({x^2} + 2x – y + 1 = {\log _2}\frac{{\sqrt {2y + 1} }}{{x + 1}}\). Khi biếu thức \(P = {e^{2x – 1}} + 4{x^2} – 2y + 1\)đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức \(2y – x\) bằng</p>
  • 2. Biết \(x,y\)là các số thực thoả mãn \({10^{2x – {y^2} + 3}} \ge {a^{2x – \log a}}\) với mọi số thực \(a > 0\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = 3x + 4y – 3\)<sub> </sub>bằng</p>
  • 3. Cho phương trình \({2^{\left( {x + 2} \right)\left( {2x + 1} \right)}}.\ln \left[ {2\left( {x + 2} \right)x + 3} \right] = {2^{y + {x^2} + x + 1}}.\ln \sqrt {{x^2} + y + 1} \) (1) với \(y \ge 0\). Khi \(2{x^2} – y\) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức \(S = y – x\) bằng</p>
  • 4. Cho \(2\) số thực \(x,y\) thỏa mãn \({\log _5}{\left[ {(x + 1)\left( {y + 1} \right)} \right]^{y + 1}} = 25 – \left( {x – 1} \right)\left( {y + 1} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x + 3y\) là</p>
  • 5. Cho hai số thực dương \(x,y\) thỏa mãn: \(3 + \ln \frac{{x + y + 1}}{{3xy}} = 9xy – 3x – 3y\). Khi biểu thức \(P = xy\) đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị biểu thức \(T = 2024x – 2023y\).</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.