• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

(Đại học Hồng Đức – 2022) Tổng \(S\) của tất cả các nghiệm thuộc khoảng \((0;4\pi )\) của phương trình \({2022^{{{\sin }^2}x}} – {2022^{{{\cos }^2}x}} = 2\ln (\cot x\)) là

Thuộc chủ đề:Trắc nghiệm Logarit và hàm số lôgarit - 13/06/2022 - admin

Câu hỏi:

(Đại học Hồng Đức – 2022) Tổng \(S\) của tất cả các nghiệm thuộc khoảng \((0;4\pi )\) của phương trình \({2022^{{{\sin }^2}x}} – {2022^{{{\cos }^2}x}} = 2\ln (\cot x\)) là

A. \(S = 18\pi \).

B. \(S = 8\pi \).

C. \(S = 7\pi \).

D. \(S = 16\pi \).

Lời giải:.

Điều kiện \(\cot x > 0\). Ta có

\(\begin{array}{l}{2022^{{{\sin }^2}x}} – {2022^{{{\cos }^2}x}} = 2\ln (\cot x) \Leftrightarrow {2022^{{{\sin }^2}x}} – {2022^{{{\cos }^2}x}} = \ln \left( {{{\cos }^2}x} \right) – \ln \left( {{{\sin }^2}x} \right)\\ \Leftrightarrow {2022^{{{\sin }^2}x}} + \ln \left( {{{\sin }^2}x} \right) = {2022^{{{\cos }^2}x}} + \ln \left( {{{\cos }^2}x} \right)\end{array}\)

Xét hàm số \(f(t) = {2022^t} + \ln t\) với \(t > 0\)

\(f\prime (t) = {2022^t} \cdot \ln 2022 + \frac{1}{t} > 0,\forall t > 0 \Rightarrow \) hàm số \(f(t)\) đồng biến trên khoảng \((0; + \infty )\).

Khi đó \((1) \Leftrightarrow f\left( {{{\sin }^2}x} \right) = f\left( {{{\cos }^2}x} \right) \Leftrightarrow {\sin ^2}x = {\cos ^2}x \Leftrightarrow \cos 2x = 0 \Leftrightarrow x = \frac{\pi }{4} + \frac{{k\pi }}{2},k \in \mathbb{Z}\).

Do \(\cot x > 0\) nên \(x = \frac{\pi }{4} + k\pi ,k \in \mathbb{Z}\).

Mà \(x \in (0;4\pi )\) suy ra \(x \in \left\{ {\frac{\pi }{4};\frac{{5\pi }}{4};\frac{{9\pi }}{4}:\frac{{13\pi }}{4}} \right\}\). Suy ra \(S = 7\pi \).

====================
Thuộc chủ đề: Trắc nghiệm hàm số mũ – lôgarit

Tag với:Trắc nghiệm HS mũ VDC 2022, Trắc nghiệm Logarit VDC 2022, VDC Toan 2022

Bài liên quan:

  • 1. Cho hai số thực \(x,y\) không âm thỏa mãn \({x^2} + 2x – y + 1 = {\log _2}\frac{{\sqrt {2y + 1} }}{{x + 1}}\). Khi biếu thức \(P = {e^{2x – 1}} + 4{x^2} – 2y + 1\)đạt giá trị nhỏ nhất, giá trị của biểu thức \(2y – x\) bằng</p>
  • 2. Biết \(x,y\)là các số thực thoả mãn \({10^{2x – {y^2} + 3}} \ge {a^{2x – \log a}}\) với mọi số thực \(a > 0\). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức \(P = 3x + 4y – 3\)<sub> </sub>bằng</p>
  • 3. Cho phương trình \({2^{\left( {x + 2} \right)\left( {2x + 1} \right)}}.\ln \left[ {2\left( {x + 2} \right)x + 3} \right] = {2^{y + {x^2} + x + 1}}.\ln \sqrt {{x^2} + y + 1} \) (1) với \(y \ge 0\). Khi \(2{x^2} – y\) đạt giá trị nhỏ nhất thì giá trị của biểu thức \(S = y – x\) bằng</p>
  • 4. Cho \(2\) số thực \(x,y\) thỏa mãn \({\log _5}{\left[ {(x + 1)\left( {y + 1} \right)} \right]^{y + 1}} = 25 – \left( {x – 1} \right)\left( {y + 1} \right)\). Giá trị nhỏ nhất của biểu thức \(P = x + 3y\) là</p>
  • 5. Cho hai số thực dương \(x,y\) thỏa mãn: \(3 + \ln \frac{{x + y + 1}}{{3xy}} = 9xy – 3x – 3y\). Khi biểu thức \(P = xy\) đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị biểu thức \(T = 2024x – 2023y\).</p>

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Mục lục

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.