• Skip to main content
  • Bỏ qua primary sidebar
Sách Toán – Học Toán – Đề Thi Toán

Sách Toán - Học Toán - Đề Thi Toán

Học toán, Đề thi toán, Sách giáo khoa Toán, trắc nghiệm Toán online

  • Học toán
    • Học Toán THPT
    • Học Toán THCS
  • Sách toán
  • Trắc nghiệm
  • Đề thi
  • Ôn thi TN THPT Toán
  • Tiện ích Toán

Các công thức tính nhanh Tỷ số thể tích khối đa diện

Thuộc chủ đề:Toán lớp 12 - 03/12/2018 - admin

Các công thức tính nhanh Tỷ số thể tích khối đa diện

Tổng hợp tất cả các công thức tính nhanh Tỷ số thể tích khối đa diện

—————–

Công thức 1: Hai khối chóp chung đỉnh và chung mặt phẳng đáy $\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}}=\frac{{{S}_{1}}}{{{S}_{2}}}.$

Câu 1. Cho khối chóp $S.ABC$ có thể tích $V.$ Gọi $M,N,P$ lần lượt là trung điểm các cạnh $BC,CA,AB$ và ${V}’$ là thể tích khối chóp $S.MNP.$ Tính tỉ số $\frac{{{V}’}}{V}.$

A. $\frac{{{V}’}}{V}=\frac{3}{4}.$ B. $\frac{{{V}’}}{V}=\frac{1}{3}.$ C. $\frac{{{V}’}}{V}=\frac{1}{2}.$ D. $\frac{{{V}’}}{V}=\frac{1}{4}.$

Giải.  Ta có $\frac{{{V}’}}{V}=\frac{{{S}_{MNP}}}{{{S}_{ABC}}}={{\left( \frac{1}{2} \right)}^{2}}=\frac{1}{4}.$

Chọn đáp án D.

Câu 2. Cho khối chóp $S.ABCD$ có thể tích $V.$ Gọi $M,N,P,Q$ lần lượt là trung điểm các cạnh $AB,BC,CD,DA.$ Gọi ${V}’$ là thể tích khối chóp $S.MNPQ.$ Tính tỉ số $\frac{{{V}’}}{V}.$

A. $\frac{{{V}’}}{V}=\frac{3}{4}.$ B. $\frac{{{V}’}}{V}=\frac{1}{8}.$ C. $\frac{{{V}’}}{V}=\frac{1}{2}.$ D. $\frac{{{V}’}}{V}=\frac{1}{4}.$

Giải.  Ta có $\frac{{{V}’}}{V}=\frac{{{S}_{MNPQ}}}{{{S}_{ABCD}}}=\frac{1}{2}.$ Chọn đáp án C.

Công thức 2: Công thức Simson (tỷ số thể tích) cho khối chóp tam giác $\frac{{{V}_{S.{{A}_{1}}{{B}_{1}}{{C}_{1}}}}}{{{V}_{S.ABC}}}=\frac{S{{A}_{1}}}{SA}.\frac{S{{B}_{1}}}{SB}.\frac{S{{C}_{1}}}{SC}.$

Các công thức tính nhanh Tỷ số thể tích khối đa diện

Công thức 3: Cắt khối chóp bởi mặt phẳng song song với đáy sao cho $\frac{S{{B}_{1}}}{S{{A}_{1}}}=k$ thì $\frac{{{V}_{S.{{B}_{1}}{{B}_{2}}…{{B}_{n}}}}}{{{V}_{S.{{A}_{1}}{{A}_{2}}…{{A}_{n}}}}}={{k}^{3}}$ (đây là trường hợp đặc biệt cho hai khối đa diện đồng dạng tỷ số $k).$

Các công thức tính nhanh Tỷ số thể tích khối đa diện

Công thức 4: Mặt phẳng cắt các cạnh của khối lăng trụ tam giác $ABC.{A}'{B}'{C}’$ lần lượt tại $M,N,P$ sao cho $\frac{AM}{A{A}’}=x,\frac{BN}{B{B}’}=y,\frac{CP}{C{C}’}=z$ ta có ${{V}_{ABC.MNP}}=\frac{x+y+z}{3}{{V}_{ABC.{A}'{B}'{C}’}}.$

Các công thức tính nhanh Tỷ số thể tích khối đa diện

Ví dụ 1:  Cho khối lăng trụ tam giác $ABC.{A}'{B}'{C}’$ có thể tích $V.$ Các điểm $M,N$ lần lượt thuộc các cạnh $B{B}’,C{C}’$ sao cho $\dfrac{MB}{B{B}’}=\dfrac{1}{2},\dfrac{NC}{C{C}’}=\dfrac{1}{4}.$ Thể tích của khối chóp tứ giác $A.BMNC$ là ?

A. $\dfrac{V}{3}.$

B. $\dfrac{3V}{8}.$

C. $\dfrac{V}{6}.$

D. $\dfrac{V}{4}.$

Giải. Ta có ${{V}_{A.BMNC}}=\dfrac{x+y+z}{3}V=\dfrac{\dfrac{1}{2}+\dfrac{1}{4}+0}{3}V=\dfrac{V}{4}.$ Chọn đáp án D.

Công thức 5: Mặt phẳng cắt các cạnh của khối hộp $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}’$ lần lượt tại $M,N,P,Q$ sao cho $\frac{AM}{A{A}’}=X,\frac{BN}{B{B}’}=y,\frac{CP}{C{C}’}=z,\frac{DQ}{D{D}’}=t$ ta có \({V_{ABCD.MNPQ}} = \frac{{x + y + z + t}}{4}{V_{ABCD.A’B’C’D’}}\) và $x+z=y+t.$

Các công thức tính nhanh Tỷ số thể tích khối đa diện

Ví dụ 1:  Cho hình lập phương $ABCD.{A}'{B}'{C}'{D}’$ cạnh $2a,$ gọi $M$ là trung điểm của $B{B}’$ và $P$ thuộc cạnh $D{D}’$ sao cho $DP=\frac{1}{4}D{D}’.$ Mặt phẳng $(AMP)$ cắt $C{C}’$ tại $N.$ Thể tích khối đa diện $AMNPQBCD$ bằng

Các công thức tính nhanh Tỷ số thể tích khối đa diện

A. $2{{a}^{3}}.$

B. $3{{a}^{3}}.$

C. $\frac{11}{3}{{a}^{3}}.$

D. $\frac{9}{4}{{a}^{3}}.$

Giải.  Thể tích khối lập phương ${{V}_{0}}=8{{a}^{3}}.$ Có $x=\dfrac{AA}{A{A}’}=0,y=\dfrac{BM}{B{B}’}=\dfrac{1}{2},z=\dfrac{CN}{C{C}’},t=\dfrac{DP}{D{D}’}=\dfrac{1}{4}$ và $x+z=y+t\Leftrightarrow 0+z=\frac{1}{2}+\frac{1}{4}\Leftrightarrow z=\frac{3}{4}.$

Khi đó ${{V}_{AMNPBCD}}=\dfrac{x+y+z+t}{4}{{V}_{0}}=\dfrac{0+\frac{1}{2}+\frac{3}{4}+\dfrac{1}{4}}{4}.8{{a}^{3}}=3{{a}^{3}}.$ Chọn đáp án B.

Công thức 6: Mặt phẳng cắt các cạnh của khối chóp  tứ giác $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành lần lượt tại $M,N,P,Q$ sao cho $\frac{SM}{SA}=x,\frac{SN}{SB}=y,\frac{SP}{SC}=z,\frac{SQ}{SD}=t$ ta có ${{V}_{S.MNPQ}}=\frac{xyzt}{4}\left( \frac{1}{x}+\frac{1}{y}+\frac{1}{z}+\frac{1}{t} \right){{V}_{S.ABCD}}$ và $\frac{1}{x}+\frac{1}{z}=\frac{1}{y}+\frac{1}{t}.$

Các công thức tính nhanh Tỷ số thể tích khối đa diện

Ví dụ 1:  Cho hình chóp $S.ABCD$ có thể tích $V$ với đáy $ABCD$ là hình bình hành. Mặt phẳng qua $A,M,P$ cắt cạnh $SC$ tại $N$ với $M,P$ là các điểm thuộc các cạnh $SB,SD$ sao cho $\frac{SM}{SB}=\frac{1}{2},\frac{SP}{SD}=\frac{2}{3}.$ Mặt Tính thể tích khối đa diện $ABCD.MNP.$

A. $\frac{23}{30}V.$

B. $\frac{7}{30}V.$

C. $\frac{14}{15}V.$

D. $\frac{V}{15}.$

Giải.  Ta có $x=\frac{SA}{SA}=1,y=\frac{SM}{SB}=\frac{1}{2},z=\frac{SN}{SC},t=\frac{SP}{SD}=\frac{2}{3}$ và $\frac{1}{x}+\frac{1}{z}=\frac{1}{y}+\frac{1}{t}\Rightarrow 1+\frac{1}{z}=2+\frac{3}{2}\Leftrightarrow z=\frac{2}{5}.$

Do đó ${{V}_{S.AMNP}}=\frac{xyzt}{4}\left( \frac{1}{x}+\frac{1}{y}+\frac{1}{z}+\frac{1}{t} \right)V=\frac{7}{30}V\Rightarrow {{V}_{ABCD.MNPQ}}=\frac{23}{30}V.$ Chọn đáp án A.

Công thức 9:  Hai khối đa diện đồng dạng với tỷ số $k$ có $\frac{{{V}_{1}}}{{{V}_{2}}}={{k}^{3}}.$

Ví dụ 1. Cho khối tứ diện $ABCD$ có thể tích $V.$ Gọi ${V}’$ là thể tích của khối tứ diện có bốn đỉnh là trọng tâm các mặt của khối tứ diện $ABCD.$ Tính tỷ số $\frac{{{V}’}}{V}.$

A. $\frac{{{V}’}}{V}=\frac{8}{27}.$ B. $\frac{{{V}’}}{V}=\frac{1}{27}.$ C. $\frac{{{V}’}}{V}=\frac{4}{27}.$ D. $\frac{{{V}’}}{V}=\frac{4}{9}.$

Giải.  Gọi ${A}’,{B}’,{C}’,{D}’$ lần lượt là trọng tâm các mặt $(BCD),(ACD),(ABD),(ABC);$ Ta có $\frac{{A}'{B}’}{AB}=\frac{{A}'{C}’}{AC}=\frac{{A}'{D}’}{AD}=\frac{1}{3}.$ Khối tứ diện ${A}'{B}'{C}'{D}’$ đồng dạng với khối tứ diện $ABCD$ theo tỉ số $k=\frac{1}{3}.$

Do đó  $\frac{{{V}’}}{V}={{k}^{3}}={{\left( \frac{1}{3} \right)}^{3}}=\frac{1}{27}.$Chọn đáp án B.

Tag với:Thể tích đa diện

Bài liên quan:

  • 1. ÔN LUYỆN TRẮC NGHIỆM – TN THPT TOÁN 2025
  • 2. Yêu cầu cần đạt Lớp 12 môn Toán.doc
  • 3. DẠY THÊM TOÁN 12 – CÁNH DIỀU – HK2 2025
  • 4. SÁCH HỌC SINH HƯỚNG DẪN ÔN THI THPTQG MÔN TOÁN – 2025
  • 5. HƯỚNG DẪN ÔN THI THPTQG MÔN TOÁN – CHƯƠNG-TRÌNH-MỚI 2025

Reader Interactions

Để lại phản hồi Huỷ trả lời

Sidebar chính

Bài viết mới

  • Rút gọn biểu thức lượng giác $P = \frac{\sin 2x + \sin x}{1 + \cos 2x + \cos x}$ 09/09/2026
  • Rút gọn biểu thức lượng giác $P = \frac{1 + \sin 2x – \cos 2x}{1 + \sin 2x + \cos 2x}$ 09/09/2026
  • Rút gọn biểu thức lượng giác $A = \frac{\sin 2x + \sin 4x + \sin 6x}{\cos 2x + \cos 4x + \cos 6x}$ 09/09/2026
  • Phương Pháp Giải Bài Toán Thực Tế Về Độ Dài Cung Lượng Giác – Toán 11 Chuyên Đề Tự Luận Kèm 5 Bài Tập Tuyển Chọn 09/09/2026
  • Giải Bài Toán Thực Tế Về Độ Dài Cung Lượng Giác – Toán 11 và Tuyển Tập 5 Bài Tập Tự Luận Có Lời Giải 09/09/2026

Mục lục

  • 1. HƯỚNG DẪN ÔN THI THPTQG MÔN TOÁN – CHƯƠNG-TRÌNH-MỚI 2025
  • 2. Phát triển các câu tương tự Đề TOÁN THAM KHẢO 2024
  • 3. Học toán lớp 12
  • 4. Chương 1: Ứng Dụng Đạo Hàm Để Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Của Hàm Số
  • 5. Chương 2: Hàm Số Lũy Thừa Hàm Số Mũ Và Hàm Số Lôgarit
  • 6. Chương 3: Nguyên Hàm – Tích Phân Và Ứng Dụng
  • 7. Chương 1: Khối Đa Diện
  • 8. Chương 2: Mặt Nón, Mặt Trụ, Mặt Cầu
  • 9. Chương 3: Phương Pháp Tọa Độ Trong Không Gian

Booktoan.com (2015 - 2026) Học Toán online - Giải bài tập môn Toán, Sách giáo khoa, Sách tham khảo và đề thi Toán.
Giới thiệu - Liên hệ - Bản quyền - Sitemap - Quy định - Hướng dẫn.