Câu hỏi: Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích xung quanh \(S_{xq}\) của hình trụ (T) là A. \(\pi R^2h\) B. \(\pi Rh\) C. \(\pi Rl\) D. \(2\pi R^2l\) Lời Giải: Đây là các bài toán tính toán S, V về Mặt trụ, Hình trụ, Khối trụ trong Phần Mặt tròn xoay. Áp dụng công thức \(S_{xq}=2\pi … [Đọc thêm...] vềGọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích xung quanh \(S_{xq}\) của hình trụ (T) là
Kết quả tìm kiếm cho: một cậu bé phá án 2
Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích toàn phần \(S_{tp}\) của hình trụ (T) là
Câu hỏi: Gọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích toàn phần \(S_{tp}\) của hình trụ (T) là A. \(\pi Rl+\pi R^2\) B. \(2\pi Rl+2\pi R^2\) C. \(\pi Rl+2\pi R^2\) D. \(\pi Rh+\pi R^2\) Lời Giải: Đây là các bài toán tính toán S, V về Mặt trụ, Hình trụ, Khối trụ trong Phần Mặt tròn xoay. Ta có: \({S_{tp}} = … [Đọc thêm...] vềGọi l, h, R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ (T). Diện tích toàn phần \(S_{tp}\) của hình trụ (T) là
Một hình trụ tròn xoay, bán kính đáy bằng R, trục \(OO'={R\sqrt6\over2}\) . Một đoạn thẳng \(AB = R\sqrt2 \)với \(A\in(O),B\in(O')\). Góc giữa AB và trục hình trụ là
Câu hỏi: Một hình trụ tròn xoay, bán kính đáy bằng R, trục \(OO'={R\sqrt6\over2}\) . Một đoạn thẳng \(AB = R\sqrt2 \)với \(A\in(O),B\in(O')\). Góc giữa AB và trục hình trụ là A. \(30^0\) B. \(45^0\) C. \(60^0\) D. \(75^0\) Lời Giải: Đây là các bài toán tính toán S, V về Mặt trụ, Hình trụ, Khối trụ trong Phần Mặt tròn xoay. Góc giữa AB và trục hình … [Đọc thêm...] vềMột hình trụ tròn xoay, bán kính đáy bằng R, trục \(OO'={R\sqrt6\over2}\) . Một đoạn thẳng \(AB = R\sqrt2 \)với \(A\in(O),B\in(O')\). Góc giữa AB và trục hình trụ là
Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy \(4\pi a\) , chiều cao a. Thể tích khối trụ này bằng
Câu hỏi: Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy \(4\pi a\) , chiều cao a. Thể tích khối trụ này bằng A. \(4\pi a^3\) B. \(2\pi a^3\) C. \(16\pi a^3\) D. \({4\over3}\pi a^3\) Lời Giải: Đây là các bài toán tính toán S, V về Mặt trụ, Hình trụ, Khối trụ trong Phần Mặt tròn xoay. Ta có: \(\begin{array}{l} 2\pi R = 4\pi a\\ \Leftrightarrow R = 2a\\ \Rightarrow V = … [Đọc thêm...] vềMột hình trụ có chu vi của đường tròn đáy \(4\pi a\) , chiều cao a. Thể tích khối trụ này bằng
Hình trụ có bán kính đáy bằng \(2\sqrt3\)và thể tích bằng \(24\pi\) . Chiều cao hình trụ này bằng
Câu hỏi: Hình trụ có bán kính đáy bằng \(2\sqrt3\)và thể tích bằng \(24\pi\) . Chiều cao hình trụ này bằng A. 2 B. 6 C. \(2\sqrt3\) D. 1 Lời Giải: Đây là các bài toán tính toán S, V về Mặt trụ, Hình trụ, Khối trụ trong Phần Mặt tròn xoay. Ta có: \(\begin{array}{l} V = 24\pi \\ \Leftrightarrow \pi {R^2}h = 24\pi \\ \Leftrightarrow \pi {\left( {2\sqrt 3 } … [Đọc thêm...] vềHình trụ có bán kính đáy bằng \(2\sqrt3\)và thể tích bằng \(24\pi\) . Chiều cao hình trụ này bằng
Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy là c , chiều cao của hình trụ gấp 4 lần chu vi đáy. Thể tích của khối trụ này là?
Câu hỏi: Một hình trụ có chu vi của đường tròn đáy là c , chiều cao của hình trụ gấp 4 lần chu vi đáy. Thể tích của khối trụ này là? A. \(c^3\over\pi\) B. \(2c^3\over\pi\) C. \(4\pi c^3\) D. \(2c^2\over\pi ^2\) Lời Giải: Đây là các bài toán tính toán S, V về Mặt trụ, Hình trụ, Khối trụ trong Phần Mặt tròn xoay. Ta có: \(\begin{array}{l} c = 2\pi … [Đọc thêm...] vềMột hình trụ có chu vi của đường tròn đáy là c , chiều cao của hình trụ gấp 4 lần chu vi đáy. Thể tích của khối trụ này là?
Một hình trụ có đường kính của đáy bằng với chiều cao của nó. Nếu thể tích của khối trụ bằng \(2\pi\) thì chiều cao của hình trụ là
Câu hỏi: Một hình trụ có đường kính của đáy bằng với chiều cao của nó. Nếu thể tích của khối trụ bằng \(2\pi\) thì chiều cao của hình trụ là A. 2 B. `\(\sqrt3\) C. \(\sqrt[3]{{24}}\) D. \(\sqrt[3]{{4}}\) Lời Giải: Đây là các bài toán tính toán S, V về Mặt trụ, Hình trụ, Khối trụ trong Phần Mặt tròn xoay. Ta có \(V = 2\pi \Leftrightarrow \pi {R^2}h = 2\pi … [Đọc thêm...] vềMột hình trụ có đường kính của đáy bằng với chiều cao của nó. Nếu thể tích của khối trụ bằng \(2\pi\) thì chiều cao của hình trụ là
Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có cạnh bên AA’ = 2a. Tam giác ABC vuông tại A có \(B C=2 a \sqrt{3}\). Thể tích của hình trụ ngoại tiếp khối lăng trụ này là:
Câu hỏi: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có cạnh bên AA’ = 2a. Tam giác ABC vuông tại A có \(B C=2 a \sqrt{3}\). Thể tích của hình trụ ngoại tiếp khối lăng trụ này là: A. \(6 \pi a^{3}\) B. \(4 \pi a^{3}\) C. \(2 \pi a^{3}\) D. \(8 \pi a^{3}\) Lời Giải: Đây là các bài toán tính toán S, V về Mặt trụ, Hình trụ, Khối trụ trong Phần Mặt tròn xoay. HÌnh trụ ngoại tiếp … [Đọc thêm...] vềCho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có cạnh bên AA’ = 2a. Tam giác ABC vuông tại A có \(B C=2 a \sqrt{3}\). Thể tích của hình trụ ngoại tiếp khối lăng trụ này là:
Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, mặt bên là các hình vuông. Diện tích toàn phần của hình trụ ngoại tiếp khối lăng trụ là:
Câu hỏi: Cho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, mặt bên là các hình vuông. Diện tích toàn phần của hình trụ ngoại tiếp khối lăng trụ là: A. \(4 \pi a^{2}\) B. \(\frac{2 \pi a^{2}}{3}(\sqrt{3}+1)\) C. \(2 \pi a^2\) D. \(\frac{3 \pi a^{2}}{2}\) Lời Giải: Đây là các bài toán tính toán S, V về Mặt trụ, Hình trụ, Khối trụ trong Phần Mặt tròn … [Đọc thêm...] vềCho lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy bằng a, mặt bên là các hình vuông. Diện tích toàn phần của hình trụ ngoại tiếp khối lăng trụ là:
Cho hình trụ tam giác đều, có tất cả các cạnh bằng a. Xét hình trụ tròn xoay ngoại tiếp hình trụ đó. Xét hai mệnh đề sau: I) Thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông II) Thể tích hình trụ là \(\mathrm{V}=\frac{\pi \mathrm{a}^{3}}{3}\) Hãy chọn câu đúng
Câu hỏi: Cho hình trụ tam giác đều, có tất cả các cạnh bằng a. Xét hình trụ tròn xoay ngoại tiếp hình trụ đó. Xét hai mệnh đề sau: I) Thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông II) Thể tích hình trụ là \(\mathrm{V}=\frac{\pi \mathrm{a}^{3}}{3}\) Hãy chọn câu đúng A. Chỉ I) B. Chỉ (II) C. Cả hai câu sai. D. Cả hai câu đúng. Lời Giải: Đây là các bài toán tính … [Đọc thêm...] vềCho hình trụ tam giác đều, có tất cả các cạnh bằng a. Xét hình trụ tròn xoay ngoại tiếp hình trụ đó. Xét hai mệnh đề sau: I) Thiết diện qua trục của hình trụ là hình vuông II) Thể tích hình trụ là \(\mathrm{V}=\frac{\pi \mathrm{a}^{3}}{3}\) Hãy chọn câu đúng
